wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 NC 1

Total questions: 25

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

2.

Nguyên tố liti có số electron là 3 và số khối là 7. Số hạt nơtron trong nguyên tử liti là

a)

3

b)

4

c)

10

3.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

4.

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành các lớp xung quanh hạt nhân. Lớp thứ nhất có tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

7.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử được bảo toàn

b)

Trong phản ứng hóa học các chất được bảo toàn

c)

Trong phản ứng hóa học số phân tử được bảo toàn

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử bị biến đổi

9.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

10.

Cho phương trình hóa học sau: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O. Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

11.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

12.

Chất mà nguyên tố oxi chiếm 50% theo khối lượng có công thức hóa học là:

a)

CO2

b)

SO2

c)

MgO

d)

NO

13.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

14.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie thì thể tích oxi cần dùng là

Biết Mg + O2---> MgO

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

15.

Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hạt proton của nguyên tử nguyên tố X là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

16.

Cho sơ đồ phản ứng sau:


FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O

Với x khác y thì giá trị thích hợp của x và y là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

1 và 3

d)

3 và 4

17.

Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất thì các chất khí khác nhau có:

a)

thể tích bằng nhau => số mol bằng nhau

b)

khối lượng bằng nhau

c)

tính chất giống nhau

d)

chung công thức hóa học

18.

Trong các khí sau: CO2, NO, N2, H2, SO2, CO số chất khí nặng hơn không khí là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

19.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

20.

Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong không khí. Thể tích không khí (thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí) ở đktc cần dùng là:

Biết C + O2---> CO2

a)

11,2 lít

b)

13,44 lít

c)

16,8 lít

d)

22,4 lít

21.

Chất khí A có tỷ khối so với không khí là dA/KK = 1,52. CTHH của khí A là:

a)

O2

b)

CO2

c)

NO2

d)

SO2

22.

Lượng khí nào dưới đây có số mol lớn nhất?

a)

2,24 lít H2

b)

3,36 lít CO2

c)

4,48 lít O2

d)

5,6 lít N2

23.

Tổng hệ số của các chát trong phản ứng sau là:

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

a)

15

b)

30

c)

25

d)

18

24.

 Đốt hỗn hợp gồm 10 m1 khí H2 và 10 ml khí O2. Khí nào còn dư sau phản ứng

Biết H2 + O2---> H2O

a)

H2 dư 

b)

O2 dư

c)

2 Khí vừa hết 

d)

Không xác định được

25.

Tìm CTHH sai trong các CTHH sau :

a)

Al2O3

b)

HCl2

c)

NaNO3

d)

Zn(OH)2