wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập este-lipit

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là

a)

xà phòng hóa.

b)

hiđrát hóa.

c)

crackinh.

d)

sự lên men.

2.

Số đồng phân este có công thức c3h6o2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như benzen, hexan …

b)

Chất béo nhẹ hơn nước

c)

Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

d)

Chất béo còn được gọi là triglixerit hay là triaxylglixerol.

4.

Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thu được:

a)

nCO2 < nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 = nH2O

d)

Không xác định.

5.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là:

a)

xảy ra một chiều.

b)

luôn sinh ra axit và ancol.

c)

thuận nghịch.

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

6.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

7.

Đun nóng este CH2 = CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH2 = CHCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2 = CHOH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

8.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

9.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

10.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixe rol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

11.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixe rol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

12.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

13.

Metyl axetat không có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Br2/CCl4

c)

H2O (H2SO4) xúc tác

d)

O2/to

14.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

15.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

16.

X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O2. X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3-COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

17.

Este vinyl axetat không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Na.

c)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

d)

Nước Br2.

18.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

19.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

3 mol natri stearat.

b)

3 mol axit stearic.

c)

1 mol axit stearic.

d)

1 mol natri stearat.

20.

Triolein không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng H2.

b)

Thủy phân trong môi trường kiềm.

c)

Phản ứng với kim loại Na.

d)

Phản ứng với Br2/CCl4.

21.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

22.

Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

18.

23.

Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:

a)

NaOH.

b)

Brôm

c)

HCl

d)

CuSO4.

24.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

25.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

a)

metyl axetat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl propionat.

d)

propyl propionat.

26.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n ≥ 2).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

c)

CnHnO3 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO4 (n ≥ 2).

27.

Phản ứng nào sau đây dùng để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn?

a)

Phản ứng oxi hóa

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng cộng H2 xúc tác Ni

d)

Phản ứng xà phòng hóa

28.

Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là

a)

etyl propionat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

etyl axetat.

29.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

30.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

31.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

32.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Benzyl axetat.

b)

Tristearin.

c)

Metyl fomat.

d)

Metyl axetat.

33.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

b)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

c)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

d)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

34.

Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất: C3H7COOH (1), CH3COOC2H5 (2) và C3H7CH2OH (3). Ta có thứ tự đúng là

a)

(1) (3) (2)

b)

(1) (2) (3)

c)

(2) (3) (1)

d)

(3) (2) (1)

35.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

b)

Triolein phản ứng được với nước brom.

c)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

d)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

36.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chất béo là trieste của etylenglicol với hỗn hợp axit béo.

b)

Phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch KOH là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy este no, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol nước.

d)

Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm là phản ứng xà phòng hóa

38.

Este etyl acrylat có công thức là

a)

HCOOCH3.

b)

CH2=CHCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

39.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

40.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH=CH2.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH(CH3)2.

41.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Steroit.

b)

Metyl axetat.

c)

Axit panmitic.

d)

Tristearin.

42.

Tên gọi sau đây: isoamyl axetat là tên của este có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

b)

C2H3COOCH3

c)

CH3COOCH2CH2CH2CH2CH3

d)

CH3COOCH=CH2

43.

Trong các chất: CH3COOH, HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là?

a)

CH3COOH

b)

HCOOH

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5OH

44.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

propyl fomat

c)

metyl acrylat

d)

metyl axetat

45.

Este vinyl benzoat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C6H5COOCH=CH2

c)

C2H5COOCH=CH2

d)

HCOOCH=CH2

46.

Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:

a)

NaOH.

b)

Brôm

c)

HCl

d)

CuSO4.

47.

Chọn câu sai?

a)

Đun nóng chất béo với NaOH dư, sản phẩm tạo ra có khả năng hòa tan được Cu(OH)2.

b)

Để chuyển dầu thực vật thành bơ người ta tiến hành hiđrô hóa dầu thực vật với xúc tác Ni.

c)

Khi cho Glixerol đun nóng với hỗn hợp hai axit béo: stearic và axit oleic trong sản phẩm sẽ thu được 6 chất béo ở trạng thái rắn.

d)

Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH nguời ta thu được xà phòng.

48.

Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetandehit. CTCT thu gọn của este đó là :

a)

CH2= CH – COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH=CH – CH3

49.

Các tên gọi và CTCT nào sau đây không phù hợp với nhau?

a)

etyl propionat C2H5COO-C2H5

b)

propyl fomat H-COO-CH2CH2CH3

c)

vinyl axetat CH2=CH-COOCH3

d)

phenyl axetat CH3COO-C6H5

50.

Cho Y(C4H6O2) tác dụng với dd NaOH đuợc 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. CTCTcủa Y là:

a)

CH3COOCH═CH2.

b)

HCOOCH2CH═CH2.

c)

HCOOCH═CHCH3.

d)

HCOOC(CH3)═CH2.

51.

Một este có công thức C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được dimetylxeton. CTCT của este trên là

a)

HCOOCH=CH-CH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

H COOC(CH3)=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

52.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol.

53.

Cặp chất nào không xảy ra phản ứng với nhau?

a)

CH3COOCH3 + Na

b)

CH3COOCH=CH2 + dd Br2

c)

HCOOCH3 + AgNO3/NH3

d)

CH3COOCH3 + NaOH

54.

Hãy chọn câu đúng nhất?

a)

Xà phòng là muối của axit béo

b)

Xà phòng là muối natri, kali của axit béo.

c)

Xà phòng là muối của axit cacboxylic.

d)

xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic

55.

Hai chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

CH3COOH và CH3COOCH3.

b)

CH3COOH và C2H5OH.

c)

C2H5OH và CH3COOCH3.

d)

CH3OH và CH3COOCH3.

56.

Công thức của hợp chất (C17H35COO) C3H5 có thể có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

trilinolein.

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

57.

Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H4OH; CH3COOCH3; CH3CHO. Số chất trong dãy không thuộc este là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho các chất: ancol etylic, glixerol (glixerin), tripanmitin, đimetyl ete, etilen glicol và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2­ là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là

a)

phản ứng hoàn toàn.

b)

luôn sinh ra axit và ancol.

c)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

d)

phần lớn là phản ứng thuận nghịch.

60.

Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

7

b)

6

c)

4

d)

5

61.

Hãy chọn khái niệm đúng:

a)

Lipit là chất béo

b)

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước.

c)

Lipit là tên gọi chung cho dầu, mỡ động thực vật.

d)

Lipit là este của glixerol với các axit béo.

62.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

Metyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Etyl axetat

d)

Propyl axetat

63.

Phát biểu đúng là:

a)

Khi thủy phân chât béo luôn thu được C2H4(OH)2.

b)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

c)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

64.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

b)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehyt và muối

c)

CH3COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

d)

CH3COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime