wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm kế toán hành chính sự nghiệp 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dùng tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được giữ lại sử dụng mua nguyên vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động thu phí giá mua chưa thuế GTGT là 10% là 500.000. Trị giá mua nguyên vật liệu

a)

550.000

b)

b)500.000

c)

c)510.000

d)

540.000

2.

Dùng tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được giữ lại sử dụng mua nguyên vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động thu phí giá mua chưa thuế GTGT là 10% là 500.000. Kế toán Kế toán ghi:

a)

-Nợ TK 152/Có TK 111

  - Nợ TK 337/Có TK 366

-  Có TK 014

b)

a. Nợ TK 152/Có TK 112

b. Nợ TK 337/Có TK 366

c. Có TK 014

c)

a. Nợ TK 152/Có TK 112

b. Nợ TK 337/Có TK 366

d)

a)Nợ TK 152/Có TK 112

b) Có TK 008

3.

Dùng tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được giữ lại sử dụng mua nguyên vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động thu phí giá mua chưa thuế GTGT là 10% là 500.000. Kế toán ghi bút toán ngoài bảng

a)

Nợ TK 014

b)

Có TK 018

c)

Có TK 012

d)

Có TK 014

4.

Dùng tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được giữ lại sử dụng mua nguyên vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động thu phí giá mua chưa thuế GTGT là 10% là 500.000. Kế toán ghi bút toán ngoài bảng

a)

Nợ TK 014

b)

Có TK 018

c)

Có TK 012

d)

Có TK 014

5.

Dùng tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được giữ lại sử dụng mua nguyên vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động thu phí giá mua chưa thuế GTGT là 10% là 500.000. Kế toán Kế toán ghi:

a)

-Nợ TK 152/Có TK 111

  - Nợ TK 337/Có TK 366

-  Có TK 014

b)

a. Nợ TK 152/Có TK 112

b. Nợ TK 337/Có TK 366

c. Có TK 014

c)

a. Nợ TK 152/Có TK 112

b. Nợ TK 337/Có TK 366

d)

a)Nợ TK 152/Có TK 112

b) Có TK 008

6.

Mua NVL nhập kho giá mua chưa thuế 10% là 130000,thanh toán theo phiếu chi số 12,lấy từ tiền đã tạm ứng dự toán từ kho bạc. Đơn vị đã hoàn tất việc thanh toán tạm ứng với kho bạc. kế toán ghi

a)

Nợ TK152/Có TK111  Nợ TK337/Có TK366

b)

b)Nợ TK 156/ Có TK111

    Nợ TK337/Có TK366

c)

c)Nợ TK 337/Có TK366

d)

d)Nợ TK111/Có TK152

7.

Mua NVL nhập kho giá mua chưa thuế 10% là 130000,thanh toán theo phiếu chi số 12,lấy từ tiền đã tạm ứng dự toán từ kho bạc. Đơn vị đã hoàn tất việc thanh toán tạm ứng với kho bạc. Đồng thời với bút toán tăng trị giá NVL, kế toán ghi

a)

a)Nợ TK 366/Có TK 377

b)

b)Nợ TK 337/Có TK 366

c)

c)Nợ TK 43121/Có TK 43122

d)

d)Nợ TK 43141/Có TK 43142

8.

Mua NVL nhập kho giá mua chưa thuế 10% là 130000,thanh toán theo phiếu chi số 12,lấy từ tiền đã tạm ứng dự toán từ kho bạc. Đơn vị đã hoàn tất việc thanh toán tạm ứng với kho bạc.

a)

a)Nợ TK 152: 143.000/ Có TK 111: 143.000

Nợ TK 337: 143.000/Có TK 366: 143.000

b)

c) Nợ TK 152: 143.000/Có TK 111: 143.000

 Nợ TK 337: 130000/Có TK 366: 130000

c)

b) Nợ TK 152: 130000/Có TK 111: 130000

 Nợ TK 337: 143.000/Có TK 366: 143.000

d)

d)Nợ TK 153: 143.000/Có TK 111: 143.000

 Nợ TK 337: 143.000/Có TK 366: 143.000

9.

Mua nguyên liệu, vật liệu dùng ngay cho hoạt  động kinh doanh giá mua 200.000, chưa bao gồm thuế GTGT 10%, chưa thanh toán chưa người bán. Trị giá NVL nhập kho là

a)

a)200.000

b)

b)220.000

c)

c)20.000

d)

d)2.000.000

10.

Mua nguyên liệu, vật liệu dùng ngay cho hoạt  động kinh doanh giá mua 200.000, chưa bao gồm thuế GTGT 10%, chưa thanh toán chưa người bán. kế toán ghi

a)

a)Nợ TK 154,

Nợ Tk 133

Có TK 331

b)

b)Nợ TK 154 / Có TK 331

c)

c)Nợ TK 152

Nợ TK 133/ Có TK 331

d)

d)Nợ TK 152/ Có TK 331

11.

Mua nguyên liệu, vật liệu dùng ngay cho hoạt  động kinh doanh giá mua 200.000, chưa bao gồm thuế GTGT 10%, chưa thanh toán chưa người bán.11.Ngoài bút toán phản ánh giá mua, còn bút toán:

a)

a)Nợ TK 337/Có TK 366

b)

b)Nợ TK 366/Có TK 377

c)

Có TK 008

d)

c)Không ghi thêm bút toán nào cả

12.

Mua nguyên liệu, vật liệu dùng ngay cho hoạt  động kinh doanh giá mua 200.000, chưa bao gồm thuế GTGT 10%, chưa thanh toán chưa người bán. Kế toán Kế toán ghi:

a)

a)Nợ TK 154/ Có TK 331: 220.000

b)

b)Nợ TK 152/ Có TK 331: 220.000

c)

c)Nợ TK 154: 200.000

Nợ TK 133: 20.000

Có TK 331: 220.000

d)

d)Nợ TK 154/ Có TK 331: 200.000

13.

Mua công cụ dụng cụ trị giá 50.000 bằng nguồn phí khấu trừ để lại.Công cụ dụng cụ đã nhập kho đủ .Đơn vị thanh toán bằng tiền mặt. kế toán phản ánh trị giá CCDC nhập kho bằng bút toán

a)

a)NợTK 153/Có TK 111

b)

b)NợTK 152/Có TK 112

c)

c)NợTK 152/Có TK 111

d)

d)NợTK 153/Có TK 112

14.

Mua công cụ dụng cụ trị giá 50.000 bằng nguồn phí khấu trừ để lại.Công cụ dụng cụ đã nhập kho đủ .Đơn vị thanh toán bằng tiền mặt. kế toán ghi bút toán đơn

a)

a)NợTK 008

b)

b)Có TK 014

c)

c)NợTK 014

d)

d)Có TK  008

15.

Mua công cụ dụng cụ trị giá 50.000 bằng nguồn phí khấu trừ để lại.Công cụ dụng cụ đã nhập kho đủ .Đơn vị thanh toán bằng tiền mặt. kế toán ghi

a)

a) Nợ TK 152: 50.000/ Có TK 112: 50.000

 Nợ TK 337: 50.000/Có TK 366: 50.000

b)

c) Nợ TK 152: 50.000/Có TK 111: 50.000

Nợ TK 337: 50.000/Có TK 331: 50.000

 Có TK 008: 50.000

c)

- Nợ TK 153: 50.000/Có TK 111: 50.000

- Nợ TK 337: 50.000

Có TK 366: 50.000

- Có TK 014: 50.000

d)

b) Nợ TK 153: 50.000/Có TK 111: 50.000

Nợ TK 333: 50.000/Có TK 366: 50.000

Có TK 014: 50.000

16.

Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động của đơn vị trị giá mua 200.000, chưa bao gồm giá thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 2.500 đơn vị thanh toán tất cả bằng tiền gửi kho bạc , tài khoản được mua từ nguồn ngân sách nhà nước. Trị giá nguyên vật liệu nhập kho là

a)

:a) 220.000

b)

b) 200.000 

c)

c) 222.750

d)

d) 2.500 

17.

Mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động của đơn vị trị giá mua 200.000, chưa bao gồm giá thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 2.500 đơn vị thanh toán tất cả bằng tiền gửi kho bạc , tài khoản được mua từ nguồn ngân sách nhà nước. kế toán ghi

a)

a) Nợ TK 152/  Có TK 112 ;

Nợ TK 337 / Có TK 366

b)

b) Nợ TK 152/

Có TK112 ;

Có TK 366

c)

c)Nợ TK 152/

Có TK 111 ;

Nợ TK 337/ Có TK 366

d)

d) Nợ TK 152/ Có TK 111;

Nợ TK 337/ Có TK 366;

Có TK 014

18.

Xuất kho công cụ, dụng cụ mua từ nguồn ngân sách nhà nước dùng cho hành chính sự nghiệp:40.000. kế toán phản ánh tăng chi phí vào tài khoản nào

a)

a)Nợ TK 611

b)

b)Nợ TK 612

c)

c)Nợ TK 614

d)

d)Nợ TK 154

19.

Xuất kho công cụ, dụng cụ mua từ nguồn ngân sách nhà nước dùng cho hành chính sự nghiệp:40.000. kế toán ghi nhận

a)

a)Nợ TK 611/153

b)

b)Nợ TK 612/Có TK 152

c)

c)Nợ TK 614/Có TK 153

d)

d)Nợ TK 153/ Có TK 611

20.

Kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu mua từ nguồn ngân sách nhà nước, trị giá: 10.000; . kế toán ghi

a)

a) Nợ TK 1381/Có TK 152

b)

b) Nợ TK 1388/Có TK 152

c)

c) Nợ TK 3381/Có TK 152

d)

d) Nợ TK 3388/Có TK 152

21.

Kiểm kê phát hiện thừa công cụ dụng cụ của hoạt động sản xuất kinh doanh là 5.000 chưa xác định được nguyên nhân. kế toán ghi

a)

a) Nợ TK 811/Có TK 153

b)

c) Nợ TK 153/

Có TK 338

c)

c) Nợ TK 3381/Có TK 152

d)

b) Nợ TK 642/Có TK 153

22.

. Kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu mua từ nguồn ngân sách nhà nước, trị giá: 10.000; phát hiện thừa công cụ dụng cụ của hoạt động sản xuất kinh doanh là 5.000 chưa xác định được nguyên nhân, kế toán ghi:

a)

 a). Nợ TK 152/ Có TK 138: 5.000

 Nợ TK 153/ Có TK 338 : 40.000

b)

b)Nợ TK 138/Có TK 152: 10.000

Nợ TK 153/Có TK 338: 5.000

c)

c) Nợ TK 138/Có TK 152: 5.000

Nợ TK 338/ Có TK 153: 40.000

d)

d) Nợ TK 338/ Có TK 152: 5.000

    Nợ TK 153/ Có TK 138: 40.000

23.

Xuất kho nguyên vật liệu hình thành từ nguồn vốn kinh doanh sử dụng cho sản xuất kinh doanh:100.000. Kế toán hạch toán

a)

a)Nợ TK 154: 100.000/ Có TK 153: 100.000

b)

b) Nợ TK 154: 100.000/Có TK 152: 100.000

c)

c) Nợ TK 154: 110.000/Có TK 152: 110.000

d)

d) Nợ TK 112: 100.000/Có TK 153: 100.000

24.

Xuất kho nguyên vật liệu sử dụng cho hoạt động thu phí lệ phí: 100.000. Kế toán hạch toán

a)

a) Nợ TK 154: 100.000/Có TK 152: 100.000

b)

b) Nợ TK 214: 100.000/Có TK 153: 100.000

c)

c) Nợ TK 614: 100.000/Có TK 152: 100.000

d)

d) Nợ TK 112: 100.000/Có TK 153: 100.000

25.

Xuất kho nguyên vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp 100.000. Kế toán hạch toán

a)

a) Nợ TK 154: 100.000/Có TK 152: 100.000

b)

b) Nợ TK 214: 100.000/Có TK 153: 100.000

c)

c) Nợ TK 614: 100.000/Có TK 152: 100.000

d)

d) Nợ TK 611: 100.000/Có TK 153: 100.000

26.

: Rút dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp mua một tài sản cố định, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000, tài sản đã đưa vào sử dụng.bút toán ghi đơn là

a)

a)Có TK 008

b)

b) Có TK 014

c)

c) Có TK 012

d)

d) Có TK 009

27.

: Rút dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp mua một tài sản cố định, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000, tài sản đã đưa vào sử dụng. Kế toán ghi

a)

a) Nợ TK 211: 220.000/Có TK 366: 220.000

Có TK 012:220.000

b)

b) Nợ TK 211: 200.000/Có TK 366: 200.000

Có TK 008: 200.000

c)

c) Nợ TK 211: 220.000/Có TK 366:220.000

  Có 008: 220.000

d)

d) Nợ TK 213: 200.000/Có TK 366: 200.000

Có TK 012: 200.000

28.

Rút dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp mua một tài sản cố định, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000, tài sản đã đưa vào sử dụng. nguyên giá TSCĐ là

a)

a)200.000

b)

b)220.000

c)

c)202.000

d)

d)210.000

29.

Mua một phần mềm ứng dụng phục vụ hoạt động thu phí, đơn vị cung cấp phần mềm đã bàn giao, hoàn thành đưa vào sử dụng, số tiền phải trả cho nhà cung cấp phần mềm là 1200000 đã bao gồm thuế gtgt 10%, đơn vị đã dùng tiền gửi kho bạc từ nguồn lệ phí giữ lại thanh toán cho nhà cung cấp. Ngoài các bút toán két, kế toán cần hoạch toán thêm bút toán nào:

a)

a.     Có tk 014

b)

b. Có tk 018     

c)

   c. Có tk 012    

d)

    d. Có tk 009

30.

Mua một phần mềm ứng dụng phục vụ hoạt động thu phí, đơn vị cung cấp phần mềm đã bàn giao, hoàn thành đưa vào sử dụng, số tiền phải trả cho nhà cung cấp phần mềm là 1.200.000 đã bao gồm thuế gtgt 10%, đơn vị đã dùng tiền gửi kho bạc từ nguồn lệ phí giữ lại thanh toán cho nhà cung cấp. Ngoài các bút toán giảm nguồn kinh phí , kế toán cần hoạch toán thêm bút toán nào:

a)

a.        

Nợ TK 211: 1.200.000/Có TK 112: 1.200.000

- Có tk 014: 1.200.000

Nợ TK 337/ Có TK 366: 1.200.000

b)

b. Nợ TK 241: 1.200.000/Có TK 112: 1.200.000

c)

   c .Nợ TK 212: 1.200.000/Có TK 242: 1.200.000

d)

    d. Nợ TK 242: 1.200.000/Có TK 211: 1.200.000

31.

Mua 1 TSCĐHH chưa thanh toán cho người bán, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 250.000, chi phí lắp đặt chạy thử đã thanh toán bằng tiền gửi kho bạc 12.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%. Tài sản đã lắp đặt hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và được đầu tư bằng quỹ phúc lợi. Kế toán ghi giảm quỹ phúc lợi bằng bút toán nào/

a)

Nợ TK 43122/Có TK 43121

b)

b)Nợ TK 43121/Có TK 43122

c)

c)Nợ TK 43141/Có TK 43142

d)

d)Nợ TK 43142/Có TK 43141

32.

Thanh lý một thiết bị sản xuát, nguyên giá 210.000, khấu hao lũy kế 190.000, chi phí chưa thanh toán 10.000, thu thanh lý bằng tiền gửi ngân hàng 30.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%, phế liệu nhập kho trị giá 8.000. Kế toán phản ánh thu thanh lý bằng bút toán nào? biết chênh lệch thu chi phải nộp NSNN?

a)

a) Nợ TK 112/Có TK 711

b)

b)Nợ TK 711/Có TK 112

c)

c)Nợ TK 337/Có TK 112

d)

d)Nợ TK 112/Có TK 337

33.

Thanh lý một thiết bị sản xuát, nguyên giá 210.000, khấu hao lũy kế 190.000, chi phí chưa thanh toán 10.000, thu thanh lý bằng tiền gửi ngân hàng 30.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%, phế liệu nhập kho trị giá 8.000. Kế toán phản ánh thu thanh lý bằng bút toán nào? biết chênh lệch thu chi được để lại đơn vị

a)

a) Nợ TK 112/Có TK 711

b)

b)Nợ TK 711/Có TK 112

c)

c)Nợ TK 337/Có TK 112

d)

d)Nợ TK 111/Có TK 711

34.

Thu phí lệ phí bằng tiền mặt 100.000. số phải nộp NSNN là 70%, phàn còn lại đề lại đơn vị. ké toán phản ánh phần để lại đơn vị bằng bút toán nào

a)

Nợ TK 111: 30.000

Có TK 337: 30.000

b)

Nợ TK 337: 30.000

Có TK 111: 30.000

c)

Nợ TK 014: 30.000

d)

Có TK 014: 30.000

35.

Thu phí lệ phí bằng tiền mặt 100.000. số phải nộp NSNN là 70%, phàn còn lại đề lại đơn vị. ké toán phản ánh phần thu phí phải nộp NSNN bằng bút toán nào?

a)

Nợ TK 111: 70.000

Có TK 337: 70.000

b)

Nợ TK 337: 30.000

Có TK 333 30.000

c)

Nợ TK 014: 70.000

d)

Nợ TK 337: 70.000

Có TK 333 70.0000

36.

Thu phí lệ phí bằng tiền mặt 100.000. số phải nộp NSNN là 70%, phàn còn lại đề lại đơn vị. ké toán phản ánh số phí thu được bằng bút toán nào?

a)

Nợ TK 111: 100.000

Có TK 337: 100.000

b)

Nợ TK 112: 30.000

Có TK33730.000

c)

Nợ TK 138: 100.000

Có TK 337: 100.000

d)

Nợ TK 111: 100.000

Có TK 138: 100.0000

37.

Thanh lý một thiết bị sản xuát, nguyên giá 210.000, khấu hao lũy kế 190.000, chi phí chưa thanh toán 10.000, thu thanh lý bằng tiền gửi ngân hàng 30.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%, phế liệu nhập kho trị giá 8.000. Kế toán phản ánh chi thanh lý bằng bút toán nào? biết chênh lệch thu chi phải nộp NSNN?

a)

a) Nợ TK 112/Có TK 811

b)

b)Nợ TK 811/Có TK 331

c)

c)Nợ TK 337/Có TK 331

d)

d)Nợ TK 337/Có TK 111

38.

Thanh lý một thiết bị đang dùng ở phòng kế toán (được đầu tư bằng nguồn NSNN) nguyên giá 210.000, khấu hao lũy kế 190.000, chi phí chưa thanh toán 10.000, thu thanh lý bằng tiền gửi ngân hàng 30.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%, phế liệu nhập kho trị giá 8.000. Giá trị còn lại của thiết bị phản ánh vào tài khoản nào

a)

Nợ TK 366

b)

Có TK 366

c)

Nợ TK 43112

d)

Nợ TK 43142

39.

Thanh lý một thiết bị đang dùng ở phòng kế toán (được đầu tư bằng quỹ phúc lợi ) nguyên giá 210.000, khấu hao lũy kế 190.000, chi phí chưa thanh toán 10.000, thu thanh lý bằng tiền gửi ngân hàng 30.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%, phế liệu nhập kho trị giá 8.000. Giá trị còn lại của thiết bị phản ánh vào tài khoản nào

a)

Nợ TK 366

b)

Có TK 366

c)

Nợ TK 43112

d)

Nợ TK 43142

40.

Dùng tiền gửi kho bạc thuộc nguồn phí được giữ lại sử dụng mua nguyên vật liệu nhập kho sử dụng cho hoạt động thu phí giá mua chưa thuế GTGT là 10% là 500.000. Bút toán tạm thu ghi:

a)

.

a)Nợ TK 366/Có Tk 337

b)

b)Nợ TK 337/Có TK 366

c)

c)Nợ TK 43142/Có TK 43141

d)

d) Nợ TK 43121/Có TK 43122