Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học tự nhiên 6

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng

d)

Vận hành nhà máy sán xuất phân bón để sản xuất phân

2.

Hóa học nghiên cứu về.........

a)

các chất

b)

sự sống

c)

vật chất

d)

sự biến đổi các chất

e)

năng lượng

3.

Trong phòng thí nghiệm, bạn không được làm gì?

a)

Ăn uống

b)

Để đồ dùng bừa bãi

c)

Tóc tai gọn gàng,trang phục sạch sẽ

d)

Nô đùa, chạy nhảy

4.

Khoa học tự nhiên có các lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Khảo cổ học

e)

Khoa học Trái đất

5.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

6.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
7.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

8.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

9.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0 F

c)

0K

d)

00C

10.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Một nhiệt kế phòng thí nghiệm có phạm vi đo từ 0 độ C đến 100 độ C, ĐCNN là 1 độ C. Nhiệt kế này không dùng để đo:

a)

Nhiệt độ cơ thể

b)

Nhiệt độ nước đang sôi

c)

Nhiệt độ không khí trong phòng

d)

Nhiệt độ ly nước đá đang tan

12.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

13.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

14.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

15.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

16.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

17.

Khi đi từ nhà đến trường, thì loại đồng hồ thích hợp dùng để đo thời gian là đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ cát

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường

18.

Đơn vị đo khối lượng chính thức của nước ta là:

a)

gam

b)

kilogam

c)

tấn

d)

yến

19.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
20.

Trên vỏ một túi đường có ghi 200g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng đường trong túi là 200 g

b)

Khối lượng của túi đường là 200 g

c)

Sức nặng của túi đường.

d)

Thể tích của túi đường.

21.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,6 kg = (a)   g

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,6 kg = (a)   g

23.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

24.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

25.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiểu dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

26.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

28.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đềximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

29.

Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần?

a)

25 - 50 lần

b)

3 - 20 lần.

c)

100 - 200 lần.

d)

2 - 3 lần.

30.

Những mẫu vật nào sau đây không thể dùng kính lúp mà phải dùng kính hiển vi quang học?

a)

Côn trùng: ruồi, kiến, ong.

b)

Giun, sán dây.

c)

Các tép cam, bưởi.

d)

Các tế bào động vật, thực vật.

31.

Những hành động bảo quản và sử dụng kính hiển vi chưa đúng cách?

a)

Điều chỉnh ánh sáng thích hợp với vật kính.

b)

Lau thị kính và vật kính bằng giấy lau thông thường.

c)

Khi di chuyển kính, chỉ cần cầm vào thân kính rồi đặt vào tủ kính.

d)

Sử dụng tủ chống ẩm để bảo quản kính.

32.

Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi quang học?

a)

Chi tiết của đồng hồ đeo tay.

b)

Tế bào da.

c)

Mặt trăng.

d)

Con kiến.

33.

Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua

a)

A. Vật kính

b)

B. Thị kính.

c)

C. Chân kính.

d)

D. Giá đỡ

34.

Mặt kính của kính lúp có đặc điểm gì?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Lồi hoặc lõm.

d)

Có hai mặt phẳng.

35.

Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng?

a)

Đặt kính gần sát mắt

b)

Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật

c)

Đặt kính rất xa vật

d)

Đặt kính chính giữa mắt và vật

36.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm

a)

thị kính, vật kính

b)

chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

c)

ốc to, ốc nhỏ

d)

đèn chiếu sáng, gương, màn chiếu sáng

37.

quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

con kiến

c)

con ong

d)

tép bưởi

38.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 - 20 lần

b)

20 - 100 lần

c)

10 - 20 lần

d)

40 - 3000 lần

39.

Biển cảnh báo sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm lửa

b)

Chất dễ cháy

c)

Được dùng lửa

d)

Nguy hiểm lửa

40.

Một học sinh đang thực hiện một cuộc điều tra có liên quan đến việc sử dụng hóa chất. Học sinh cần tránh những hành vi nào sau đây khi ở trong phòng thí nghiệm?

a)

Uống 1 lon nước ngọt

b)

Ghi chú bằng bút

c)

Dùng nước rửa đồ thuỷ tinh

d)

Yêu cầu sự trợ giúp của giáo viên

41.

Kí hiệu nào cấm ăn uống trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
42.

Biển báo nào bắt buộc thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)