wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12K (lan 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

    

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

CH3CH(CH3)NH2

2.

Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là

    

a)

etanmetanamin 

b)

propanamin 

c)

etylmetylamin  

d)

propylamin

3.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

a)

anilin, metyl amin, amoniac.   

b)

anilin, amoniac, natri hiđroxit. 

c)

metyl amin, amoniac, natri axetat.

d)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

4.

Amin ở trạng thái khí trong điều kiện thường là

a)

(CH3)3N

b)

C4H11N

c)

Anilin

d)

Dietyl amin

5.

Cho 3,1 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 6,65 gam muối. Số cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Ứng với công thức phân tử C3H7NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.

b)

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

c)

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

8.

Chất nào sau đây có hai nguyên tử N?

a)

alanin

b)

axit glutamic

c)

tyrosin

d)

lysin

9.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

a)

lysin

b)

axit glutamic

c)

metyl amin

d)

alanin

10.

Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng?

a)

Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh

b)

Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)

c)

Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

d)

Các amino axit có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.

11.

0,1 mol valin phản ứng với 400 ml dd NaOH 1M tạo dd X. Dd X có thể phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol HCl trong dung dịch?

a)

0,1

b)

0,4

c)

0,2

d)

0,5

12.

Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng aminoaxit nào tạo liên kết peptit?

    A. mọi aminoaxit               B. b-aminoaxit                  C. a-aminoaxit           D. d-aminoaxit

a)

mọi aminoaxit

b)

beta-aminoaxit  

c)

anpha-aminoaxit

d)

delta-aminoaxit

13.

Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là

a)

Ala-Gly-Val. 

b)

Ala-Gly. 

c)

Gly-Ala.  

d)

Val-Gly.

14.

Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

15.

Một trong những điểm khác nhau của protein so với chất béo và cacbohidrat là

a)

protein luôn chứa chức hiđroxyl.  

b)

protein luôn là chất hữu cơ no.  

c)

protein luôn chứa nitơ.

d)

protein có khối lượng phân tử lớn hơn.

16.

Thuỷ phân một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp 2 dipeptit là Ala-Lys và Gly-Ala. Aminoaxit đầu N và đầu C là

 

a)

Gly và Lys  

b)

Ala và Lys  

c)

Gly và Ala

d)

Ala và Gly

17.

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được

a)

anpha-aminoaxit

b)

peptit

c)

polipeptit

d)

oligopeptit

18.

Tetrapeptit có bao nhiêu liên kết peptit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Nhận xét nào đúng?

a)

protein dễ tan trong nước

b)

dung dịch protein có phản ứng màu biure

c)

protein không bị đông tụ khi đun nóng

d)

protein tạo kết tủa trắng khi gặp HNO3 đặc

20.

  Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được

   

a)

amino axit

b)

amin 

c)

este

d)

lipt