Font size
WorksheetsTOÁN 8
Total questions: 54
Worksheet time: 54mins
3x.(5x2 - 2x - 1) bằng:
A. 15x3 + 6x - 3x
B. 15x3 - 6x2 - 3x
C. 15x3 + 6x2 - 3x
D. Tất cả đều sai
Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:
A. 16
B. 0
C. 4
D. -8
Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 0,9 là:
A. 0
B. -1,331
C. 0,1331
D. -0,1331
(10a + 5)2 bằng:
A. 100a2 + 100a + 25
B. 100a + 100a + 25
C. 100a2 - 100a + 25
D. 100a2 - 100a + 5
(x - 2).(x + 2) bằng:
A. x2 + 4
B. x2 - 4
C. x2 - 2
D. x2 + 2
Viết dưới dạng bình phương một tổng: x2 + 2x + 1 là:
A. (x + 2)2
B. (x - 2)2
C. (x + 1)2
D. (x - 1)2
(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:
A. x3 + 8
B. x3 - 8
C. x3 + 2
D. x3 - 2
Với (x - 1)2 = x - 1 thì giá trị của x sẽ là:
A. 0
B. -1
C. 1 và 2
D. 0 và 1
Cho hình vẽ. Biết AB song song DC và AB = 4; DC = 8. Hỏi EF = ?
A. 10
B. 4
C. 6
D. 20
Chọn câu trả lời đúng.
A.Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
B.Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C.Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
D.Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
A. 80 độ
B. 90 độ
C. 100 độ
D. 110 độ
Chọn câu trả lời sai:
A.Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
B.Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
C.Đường trung bình của tam giác thì bằng cạnh thức ba
D.Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Tính x,y trên hình bên,trong đó AB//CD,EF//GH
A.x=16cm,y=8cm
B.x=8cm,y=16cm
C.x=6cm,y=16cm
D.x=8cm,y=18cm
Kết quả -5x3.(5x2 +2x -3) bằng:
A. 25x5 – 10x4 -15x3
B. -25x5 – 10x4 +15x3
C. -25x5 + 10x4 +15x3
D. Tất cả đều sai
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =8cm,AC=6cm.M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB,AC.Ta có:
A.MN=4cm
B.MN=3cm
C.MN=7cm
D.MN=5cm
Chọn câu trả lời đúng :
Cho hình bình hành ABCD.Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A,C trên đường thẳng BD.
A. AH=CK
B. AHCK là hình thang cân
C. Cả a và b đều sai
D. Cả a và b đều đúng
Giá trị của biểu thức x2−4xy+4y2 tại x=99; y=21 là:
9604
9801
10000
10201
Biểu thức x2−6x+9 có dạng rút gọn nào sau đây là sai:
(x−3)2
(3−x)2
−(3−x)2
Tìm x biết
x(x+1)−x2+8=0
x=−2
x=−4
x=−6
x=−8
P=5x2−[4x2−3x(x−2)]
Tính giá trị của P tại x=−23
P=18
P=−18
P=81
P=−81
Tích của (4x5+7x2) với (−3x3) là:
12x8+21x5
12x8+21x6
−12x8+21x5
−12x8−21x5
Chọn biểu thức sai:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2+B3
A2−B2=(A−B)(A+B)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
Tìm y biết
3y2−3y(y−2)=36
y=5
y=6
y=7
y=8
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Kết quả của (a+b).(a-b) là:
a2+b2
a2-b2
a2-ab-b2
2a+2b
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
Hãy chọn đáp án đúng: (x−7)2 bằng ....
x2−7x+14
x2−14x+49
x2−7x+49
x2−14x+7
Hãy chọn đáp án đúng: 125x3−1 bằng ....
(5x−1)(25x2+5x+1)
(5x−1)(25x2−5x+1)
(5x−1)(25x2−10x+1)
(5x−1)(25x2+10x+1)
Rút gọn biểu thức: (a+b)2−(a−b)2 được kết quả
2b2
4ab
−4ab
0
Hãy chọn đáp án đúng: (x+3)(x2−3x+9) bằng ....
x3−33
x−9
(x+3)3
x3+27
Đa thức x2+4x−y2+4 được phân tích thành
(x−y+2)(x+y+2)
(x+y−2)(x+y+2)
(x−y−2)(x+y+2)
(x−y+2)(x+y−2)
Hằng đẳng thức (a+b)2 có kết quả là
a2+2ab+b2
a2+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
Hằng đẳng thức (a+b)2 có kết quả là
a2+2ab+b2
a2+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
Hằng đẳng thức (a+b)3 có kết quả là
a3+b3
(a+b)(a2−ab+b2)
a3−3a2b+3ab2−b3
a3+3a2b+3ab2+b3
Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là
(x−1)2
(x+1)2
x2−1
Định nghĩa Hình thang cân:
Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
Chọn phát biểu sai:
Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc
Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là
HÌNH THANG VUÔNG
HÌNH THANG CÂN
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
Tıˊnh (x−y)(2x−y) ta được:
2x2+3xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+xy−y2
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
Tıˊnh (5x−y)2 ta được:
25x2+10xy+y2
25x2−10xy+y2
25x2−y2
25x2−10xy+25y2
Phân tích hằng đẳng thức (a2+3)(3–a2) ta được
a2−9
9−a2
a4−9
9−a4
Cho tam giác ABC có AB=3cm, AC=4 cm, BC=5 cm, M là trung điểm AC, N là trung điểm BC. Đoạn MN bằng:
2cm
1,5 cm
2,5cm
4cm
Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau trong tam giác?
2
3
4
5
Đường trung bình của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.
đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.
đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.
Hình chữ nhật là hình bình hành có
hai đường chéo bằng nhau.
hai đường chéo vuông góc.
hai cạnh kề bằng nhau.
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?
Hình vuông
Hình thang
Hình bình hành
Hình tam giác
Tính chu vi của tam giác sau, biết cạnh AB = 7cm, BC = 13cm, AC = 10cm
30cm
16cm
20cm
13cm
