wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 7 - GIỮA HỌC KỲ 1

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm khác nhau giữa động vật với thực vật?

a)

Có sự lớn lên

b)

Có sự sinh sản

c)

Có thần kinh và giác quan

d)

Có cấu tạo tế bào

2.

Sinh vật thuộc nhóm động vật là

a)

san hô, sứa, trùng roi, địa y.

b)

san hô, sứa, trùng roi, trùng biến hình.

c)

san hô, nấm, trùng roi, địa y.

d)

san hô, sứa, hải quỳ, địa y.

3.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở động vật?

a)

Có khả năng di chuyển.

b)

Có thành xenlulose ở tế bào.

c)

Có thần kinh và giác quan.

d)

Lớn lên và sinh sản.

4.

Loài động vật nào dưới đây thường gây hại cho con người?

a)

chó

b)

mèo

c)

d)

chuột

5.

Trùng roi xanh sống ở đâu?

a)

váng cống rãnh

b)

nơi khô ráo

c)

ao, hồ đầm, ruộng, vũng nước mưa

d)

bề mặt gỗ

6.

Điểm mắt của trùng roi có chức năng gì?

a)

Không có nhiệm vụ gì

b)

Nhận biết ánh sáng

c)

Giúp cơ thể di chuyển

d)

Điều chỉnh áp suất cho cơ thể

7.

Cách trùng roi dinh dưỡng là

a)

dị dưỡng

b)

tự dưỡng

c)

vừa dị dưỡng, vừa tự dưỡng

d)

không cần dinh dưỡng

8.

Trùng roi di chuyển được nhờ đâu?

a)

Điểm mắt

b)

Màng cơ thể

c)

Nhân

d)

Roi

9.

Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ

a)

Có diệp lục

b)

Có roi

c)

Có điểm mắt

d)

Có màu đen

10.

Tập đoàn trùng roi còn có tên gọi khác là gì

a)

Tập đoàn hình cầu

b)

Tập đoàn mạng lưới

c)

Tập đoàn Vôn vốc

d)

Tập đoàn trùng roi

11.

Khi sinh sản trùng roi sinh sản như thế nào?

a)

Nhân phân đôi trước, tiếp theo là chất nguyên sinh và các bào quan. Phân đôi theo chiều ngang.

b)

Nhân phân đôi trước, tiếp theo là chất nguyên sinh và các bào quan. Phân đôi theo chiều dọc

c)

Đẻ trứng

d)

Không sinh sản

12.

Cho các đặc điểm dưới đây:

(1) Có khả năng di chuyển.

(2) Có hệ thần kinh và giác quan.

(3) Dị dưỡng (khả năng dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn)

Có bao nhiêu đặc điểm có ở động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Đây là quá trình gì?

a)

Sinh sản ở trùng biến hình.

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình.

c)

Sự di chuyển của trùng biến hình.

d)

Quá trình xâm nhập vào tế bào chủ của trùng kiết lị.

14.

Trùng roi di chuyển nhờ

a)

biến dạng chất nguyên sinh.

b)

lông bơi

c)

roi

d)

không di chuyển

15.

Trùng roi xanh thường sống ở

a)

ao, hồ, đầm, ruộng.

b)

sông, suối, biển.

c)

ao, hồ, biển.

d)

hồ, đầm, biển, ruộng.

16.

Cách di chuyển của trùng giày

a)

co bóp dù.

b)

tiến thẳng về phía trước.

c)

sâu đo và lộn đầu.

d)

vừa tiến vừa xoay.

17.

Hình thức sinh sản của trùng roi là

a)

hữu tính.

b)

vô tính.

c)

vô tính và hữu tính.

d)

không sinh sản.

18.

Hình ảnh nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chuyển tiếp giữa động vật đơn bào và động vật đa bào?

a)

Tập đoàn san hô

b)

Tập đoàn trùng roi.

c)

Tập đoàn trùng giày.

d)

Tập đoàn trùng biến hình.

19.

Cách di chuyển nào dưới đây là của trùng biến hình?

a)

Chân giả.

b)

Roi

c)

Lông bơi

d)

Trôi theo dòng nước

20.

Trùng roi xanh có khả năng tự dưỡng là nhờ đặt điểm nào sau đây?

a)

Có lục lạp chứa nhiều chất diệp lục.

b)

Có không bào tiêu hóa giúp tiêu hóa thức ăn.

c)

Thường sống ở ao hồ, cống rãnh để hứng ánh sáng mặt trời.

d)

Có không bào co bóp giúp dễ di chuyển tiềm ánh sáng.

21.

Nhóm sinh vật thuộc ngành động vật nguyên sinh là

a)

san hô, sứa, hải quỳ, trùng roi.

b)

trùng roi, sứa, trùng biến hình.

c)

trùng roi, trùng giày, trùng kiết lị.

d)

trùng sốt rét, sứa, hải quỳ, trùng biến hình.

22.

Ở trùng giày, thức ăn được tiêu hóa nhờ

a)

không bào tiêu hóa.

b)

không bào co bóp.

c)

điểm mắt.

d)

nhân.

23.

Cho các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của động vật nguyên sinh?

a)

Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.

b)

Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng.

c)

Sinh sản vô tính và hữu tính.

d)

Chỉ có thể sống kí sinh trong cơ thể sinh vật khác.

24.

Nước ta có tỉ lệ người dân mắt bệnh sốt rét cao, đặc biệt là miền núi. Nguyên nhân là do

a)

nước ta có khí hậu nóng ẩm, nhiều rừng núi, là nơi phát triển tốt của muỗi anophen.

b)

nước ta không có tục lệ ngủ mùn nên dễ bị muỗi anophen cắn.

c)

thói quen ăn uống chưa đầy đủ chất dinh dưỡng nên thiếu đề kháng.

d)

tỉ lệ trùng sốt rét ở nước ta rất cao.

25.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do

a)

trùng giày, trùng biến hình, trùng roi.

b)

trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày.

c)

trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị.

d)

trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị.

26.

Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển

a)

trùng roi.

b)

trùng biến hình.

c)

trùng sốt rét.

d)

trùng giày.

27.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn ở đâu?

a)

Trong miệng

b)

Trong dạ dày

c)

Trong không bào co bóp

d)

Trong không bào tiêu hóa

28.

Cơ quan di chuyển và bắt mồi của trùng giày là

a)

Các lông bơi

b)

Roi bơi

c)

Lỗ miệng

d)

Chân giả

29.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

c)

Có khả năng tự dưỡng.

d)

Di chuyển nhờ lông bơi.

30.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?

a)

Trùng giàu di chuyển nhờ lông bơi.

b)

Trùng biến hình luôn biến đổi hình dạng.

c)

Trùng biến hình có lông bơi hỗ trợ di chuyển.

d)

Trùng giày có dạng dẹp như đế giày.

31.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng roi xanh.

d)

Trùng kiết lị.

32.

Sự khác nhau về nhân của trùng giày và trùng biến hình là

a)

trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 1 nhân.

b)

trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 3 nhân

c)

trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 2 nhân.

d)

trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 3nhân.

33.

Tên của loài sinh vật này là

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng lỗ

34.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nguyên sinh sống ký sinh?

a)

Trùng kiết lị.

b)

Trùng roi.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng biến hình.

35.

Vật chủ trung gian của trùng sốt rét là

a)

ốc sên.

b)

muỗi anophen.

c)

trùng giày

d)

trâu bò

36.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

Trùng biến hình và trùng roi xanh.

b)

Trùng roi xanh và trùng giày.

c)

Trùng giày và trùng kiết lị.

d)

Trùng biến hình và trùng kiết lị.

37.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

Trong máu

b)

Khoang miệng

c)

Ở gan

d)

Ở thành ruột

38.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

39.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

2,4

b)

1,2

c)

2,3

d)

3,4

40.

Động vật nguyên sinh nào sống kí sinh trong cơ thể người?

a)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét

b)

Trùng kiết lị, trùng biến hình

c)

Trùng giày, trùng biến hình

d)

Trùng sốt rét, trùng giày

41.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét có cách dinh dưỡng như thế nào?

a)

Trùng kiết lị nuốt hồng cầu, trùng sốt rét kí sinh trong hồng cầu

b)

Trùng sốt rét nuốt hồng cầu, trùng kiết lị kí sinh trong hồng cầu

c)

Cả 2 đều nuốt hồng cầu

d)

Cả 2 đều kí sinh trong hồng cầu

42.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

43.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

44.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

45.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

46.

Thức ăn của trùng kiết lị là

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Nhân tế bào

47.

Thủy tức sổng ở

a)

nước mặn

b)

nước lợ

c)

nước ngọt

d)

trên cạn

48.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

49.

Thủy tức không sinh sản bằng cách

a)

phân đôi.

b)

mọc chồi.

c)

tái sinh.

d)

sinh sản hữu tính.

50.

Thủy tức có ruột hình túi ( ruột túi) nghĩa là có 1 lỗ miệng duy nhất thông với ngoài, vậy chúng thải bã bằng cách nào?

a)

Thải qua thành cơ thể

b)

Thải qua tua miệng

c)

Thải qua lỗ miệng

d)

Thải qua đế bám

51.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

52.

Cơ thể thủy tức có đặc điểm gì?

a)

Đối xứng hai bên

b)

Không đối xứng

c)

Đối xứng trục

d)

Đối xứng tỏa tròn

53.

Thủy tức sinh sản vô tính bằng hình thức nào ?

a)

Phân đôi

b)

Mọc chồi

c)

Phân nhiều

d)

Tạo thành bào tử

54.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

55.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

A. Thủy tức

b)

B. Hải quỳ

c)

C. San hô

d)

D. Sứa

56.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Không di chuyển.

b)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

C. Di chuyển kiểu lộn đầu

d)

D. Co bóp dù

57.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

58.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

59.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

60.

Hình thức sinh sản của thủy tức là

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Phân thân

d)

Mọc chồi

61.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

co bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

62.

Thủy tức không có đặc điểm

a)

cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

thành cơ thể được cấu tạo từ 2 lớp tế bào.

c)

cơ thể chỉ có 1 đến vài tế bào.

d)

tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.

63.

Đây là hình thức sinh sản nào của thủy tức

a)

tái sinh

b)

sinh sản hữu tính

c)

mọc chồi

d)

phân đôi

64.

Ở Thủy tức có các hình thức sinh sản nào?

a)

Mọc chồi, tái sinh và sinh sản hữu tính.

b)

Phân đôi, mọc chồi và sinh sản vô tính.

c)

Phân đôi, tái sinh và sinh sản hữu tính.

d)

Phân đôi, mọc chồi và tái sinh.

65.

Sinh sản nảy chồi ở san hô không có đặc điểm

a)

chồi được hình thành từ cơ thể mẹ.

b)

chồi khi trưởng thành không tác khỏi cơ thể mẹ.

c)

khoang cơ thể của các cá thể san hô không thông với nhau.

d)

hình thành tập đoàn san hô.

66.

Nhận xét nào sau đây về san hô là sai?

a)

San hô có cơ thể đối xứng hai bên.

b)

Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.

c)

Dinh dưỡng bằng cách di dưỡng.

d)

Sinh sản vô tính và hữu tính.

67.

Loài nào dưới đây có cơ thể đối xứng tỏa tròn?

a)

Trùng giày.

b)

Thủy tức.

c)

Trùng roi.

d)

Sán lá gan

68.

Trên tua miệng của thủy tức có

a)

tế bào mô bì - cơ.

b)

tế bào mô cơ - tiêu hóa.

c)

tế bào gai.

d)

tế bào sinh sản.

69.

Sinh vật nào dưới đây có vị trí lỗ miệng khác với các loài còn lại?

a)

Thủy tức

b)

San hô

c)

Sứa

d)

Hải quỳ

70.

San hô sống thành tập đoàn sẽ mang đến lợi ích gì khi gặp điều kiện sống bất lợi?

a)

Khoang cơ thể thông với nhau giúp trao đổi dinh dưỡng dễ dàng hơn.

b)

Tiêu hóa thức ăn nhanh, lãng phí thức ăn.

c)

Giúp kẻ thù dễ nhận biết và tấn công.

d)

Giúp quá trình sinh sản nhanh hơn.

71.

San hô có cấu tạo cơ thể khác với các sinh vật khác trong ngành ruột khoang ở điểm nào?

a)

Đối xứng tỏa tròn.

b)

Thành cơ thể có 2 lớp tế bào.

c)

Sống thành tập đoàn có khoang cơ thể nối với nhau.

d)

Tự về và tấn công bằng tế bào gai.

72.

Cho các đặc điểm dưới đây:

(1) Đối xứng tỏa tròn.

(2) Ruột dạng túi.

(3) Cấu tạo thành cơ thể gồm hai lớp tế bào.

(4) Cơ thể có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

Có bao nhiêu đặc điểm không có ở ngành Ruột khoang?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

73.

San hô di chuyển bằng cách

a)

co bóp dù

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

không di chuyển

d)

co bó thành cơ thể

74.

Khi mất một phần cơ thể, thủy tức sẽ

a)

tái sinh lại phần cơ thể đã mất.

b)

bị chết do thiếu các bào quan.

c)

vẫn sống nhưng chúng sẽ không còn phần cơ thể bị mất.

d)

bị tê liệt do thiếu tế bào thần kinh.

75.

Khi dùng một cây kim nhỏ đâm nhẹ vào thân thủy tức chúng sẽ

a)

co giật toàn bộ cơ thể.

b)

chết

c)

co một phần cơ thể.

d)

duỗi một phần cơ thể.

76.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

77.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

A. Thủy tức

b)

B. Hải quỳ

c)

C. San hô

d)

D. Sứa