wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập: Tế bào và sinh vật (lớp 7)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống?

a)

Vì tế bào có khả năng sinh sản.

b)

Vì tế bào có kích thước nhỏ bé.

c)

Vì tế bào có mặt ở khắp mọi nơi.

d)

Vì mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và một tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

2.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

3.

Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây?

a)

Con cá

b)

Con dao

c)

Bông hoa

d)

Chiếc lá

4.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản 2 lần sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

6

5.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về kích thước của vi khuẩn?

a)

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ (khoảng 5 µm - 100 µm).

b)

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ (khoảng 5 µm - 10 µm).

c)

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ (khoảng 10 µm - 100 µm).

d)

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ (khoảng 10 µm - 50 µm).

6.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Cây bạch đàn.

b)

Cây cầu.

c)

Xe ô tô.

d)

Ngôi nhà.

7.

Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ những đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Kích thước và chức năng.

b)

Thành phần và cấu tạo.

c)

Hình dạng và màu sắc.

d)

Hình dạng và kích thước.

8.

Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

a)

b)

Bào quan

c)

Biểu bì

d)

Tế bào

9.

Tế bào nào không có nhân trong các loại tế bào dưới đây?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào biểu bì lá.

d)

Tế bào lông hút.

10.

Loại tế bào nào dưới đây có hình sợi?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào biểu bì ruột.

d)

Tế bào tóc.

11.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Tế bào vảy hành

c)

Tế bào trứng cá

d)

Tế bào vi khuẩn

12.

Tỉ lệ S/V lớn có tác dụng gì với vi khuẩn?

a)

Tế bào sinh trưởng nhanh, phân chia mạnh, số lượng tế bào tăng nhanh.

b)

Tế bào nhanh được thay mới hơn nhưng tốc độ sinh trưởng chậm hơn.

c)

Tế bào có thể rút ngắn thời gian phân chia.

d)

Tế bào phân chia ít lần hơn nhưng số lượng nhiều hơn.

13.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có đầy đủ các loại bào quan cần thiết.

b)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

c)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

d)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

14.

Vật chất di truyền nằm ở đâu trong tế bào?

a)

Nằm lơ lửng ngoài tế bào chất.

b)

Nằm trong lục lạp.

c)

Nằm trong nhân hoặc vùng nhân.

d)

Đính trên màng tế bào.

15.

Các hoạt động như hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng và tạo ra các chất để tăng cường diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Tế bào chất.

b)

Màng tế bào.

c)

Vùng nhân.

d)

Nhân tế bào.

16.

Sinh vật nào dưới đây có vật chất di truyền được chứa trong vùng nhân?

a)

Vi khuẩn E.coli.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào biểu bì lá cây.

d)

Tế bào lông hút.

17.

Trong các loài sinh vật dưới đây, loài nào có cấu tạo tế bào hoàn thiện hơn?

a)

Cầu khuẩn.

b)

Tôm sông.

c)

Tảo lục đơn bào.

d)

Trùng giày.

18.

Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?

a)

Phycobilin

b)

Diệp lục

c)

Carotenoid

d)

Xanthophyll

19.

Một số loài động vật vẫn tồn tại không bào. Các không bào đó có chức năng gì?

a)

Chứa sắc tố

b)

Chứa chất thải

c)

Co bóp, tiêu hóa

d)

Dự trữ dinh dưỡng

20.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là gì?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Bộ Golgi

d)

Ribosome

21.

Nhờ có thành phần cấu tạo nào của tế bào mà thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cho quá trình quang hợp?

a)

Thành tế bào.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

22.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào có thể chia tế bào thành hai loại là

a)

tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

b)

tế bào mới hình thành và tế bào trưởng thành.

c)

tế bào người và tế bào động vật.

d)

tế bào trung ương và tế bào ngoại biên.

23.

Đâu không phải thành phần cơ bản cấu tạo nên một tế bào?

a)

Nhân hoặc vùng nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Thành tế bào.

24.

Nằm ở giữa nhân (hoặc vùng nhân) và màng tế bào là thành phần nào?

a)

Màng nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Thành tế bào.

d)

Roi.

25.

Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Màng nhân

b)

Chất tế bào

c)

Hệ thống nội màng

d)

Vùng nhân

26.

Mang chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào, nằm bên ngoài màng tế bào- đây là đặc điểm của thành phần nào?

a)

Lục lạp.

b)

Tế bào chất.

c)

Lưới nội chất.

d)

Thành tế bào.

27.

Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?

a)

Ribosome

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Lục lạp

28.

Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

a)

Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào

b)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

c)

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

d)

Tham gia trao đổi chất với môi trường

29.

Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?

a)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào

b)

Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng

c)

Tham gia trao đổi chất với môi trường

d)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

30.

Tế bào được cấu tạo từ các thành phần cơ bản nào ?

a)

Màng tế bào, tế bào chất

b)

Nhân và vật chất di truyền

c)

Màng tế bào và vật chất di truyền

d)

Màng tế bào, tế bào chất, nhân và vật chất di truyền

31.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

32.

Khi nào tế bào bắt đầu quá trình phân chia?

a)

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định.

b)

Khi nhận tín hiệu từ trung ương thần kinh.

c)

Khi cơ thể cần sinh trưởng và lớn lên.

d)

Khi tế bào già.

33.

Các tế bào con được sinh ra qua mỗi lần phân chia có đặc điểm gì?

a)

Các tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ.

b)

Các tế bào con có hình dạng và kích thước lớn hơn tế bào mẹ.

c)

Các tế bào con có cấu tạo hoàn thiện hơn tế bào mẹ.

d)

Các tế bào con có kích thước và hình dạng khác nhau.

34.

Một nhóm gồm 5 tế bào qua 3 lần phân chia tạo ra mấy tế bào con?

a)

8.

b)

20.

c)

32.

d)

40.

35.

Tế bào nào sau đây không có khả năng sinh sản?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào thần kinh sau khi biệt hóa.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào gan sau khi trưởng thành.

36.

Tế bào nào của người sau khi bị hóa nhân sẽ biến mất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào lông.

37.

Mèo con lớn lên nhờ quá trình nào?

a)

Sinh trưởng và sinh sản của tế bào

b)

Sinh sản của tế bào

c)

Sinh trưởng của tế bào

d)

Sinh trưởng và thay mới của tế bào

38.

Khối u ác tính có thể được hình thành nếu

a)

tế bào mất nhân.

b)

tế bào đột biến.

c)

tế bào tăng sinh không kiểm soát.

d)

tế bào mất khả năng phân chia.

39.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản 1 lần sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

40.

Quá trình phân chia từ một tế bào thành hai tế bào con được gọi là gì?

a)

sự sinh sản của tế bào.

b)

sự lớn lên của tế bào.

c)

sự nhân lên của cơ thể.

d)

sự sinh trưởng của tế bào.

41.

Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia có bao nhiêu tế bào con được hình thành?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

42.

Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

43.

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định sẽ tiến hành quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Thay thế

c)

Sinh sản

d)

Chết

44.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

b)

Khiến cho sinh vật già đi

c)

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể

45.

Quá trình nào sau đây xảy ra nhờ sự sinh trưởng và sinh sản của tế bào?

a)

Quả bóng to lên khi được bơm hơi

b)

Gấu bông phồng lên sau khi được nhồi thêm bông

c)

Áo phao phồng lên sau khi lấy ra khỏi túi hút chân không

d)

Quả táo trên cây to lên sau nhiều ngày đậu quả

46.

Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?

a)

Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng

b)

Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản

c)

Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản

d)

Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản

47.

Cơ thể chúng ta gồm hàng tỉ tế bào được hình thành nhờ quá trình nào?

a)

Quá trình sinh sản của tế bào.

b)

Quá trình lớn lên của tế bào.

c)

Sinh sản của tế bào.

d)

Lớn lên và sinh sản của tế bào.

48.

Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra?

a)

Thành dạ dày trở nên mỏng hơn

b)

Dạ dày vẫn hoạt động bình thường

c)

Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét

d)

Dạ dày hoạt động tốt hơn

49.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào? Cho biết các quá trình: (1) Cảm ứng và vận động, (2) Sinh trưởng, (3) Dinh dưỡng, (4) Hô hấp, (5) Bài tiết, (6) Sinh sản

a)

(1), (3), (5), (6)

b)

(2), (3), (4), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

50.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Con chó

b)

Cây tre

c)

Con đường

d)

Cây bút

51.

Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống?

a)

Quá trình dài ra ở móng tay người

b)

Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa

c)

Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thở hô hấp

d)

Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy

52.

Quá trình tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường do tế bào nào thực hiện?

a)

Tế bào tóc

b)

Tế bào chết

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào biểu mô

53.

Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là

a)

hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng.

b)

sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động.

c)

hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản.

d)

hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết.

54.

Cho các sinh vật sau: (1) Tảo lục, (2) Vi khuẩn lam, (3) Con bướm, (4) con giun, (5) Cây thông. Các sinh vật đơn bào là?

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (4)

d)

(2), (5)

55.

Loại sinh vật đơn bào nào sau đây có thể quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tảo lục

b)

Tảo bong bóng

c)

Vi khuẩn lam

d)

Trùng roi

56.

Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

a)

tiêu hóa.

b)

hô hấp.

c)

bài tiết.

d)

sinh trưởng.

57.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Con chó.

c)

Con ốc sên.

d)

Trùng biến hình.

58.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Tảo lục.

b)

Hoa mai.

c)

Hoa hướng dương.

d)

Hoa hồng.

59.

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là

a)

dinh dưỡng.

b)

bài tiết.

c)

sinh trưởng.

d)

cảm nhận và vận động.

60.

Quan sát giọt nước ao, hồ dưới kính hiển vi có thể quan sát được sinh vật nào dưới đây?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cá bống.

c)

Tôm sông.

d)

Nhện nước.

61.

Thế nào là một vật sống?

a)

Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

b)

Vật sống là vật có khả năng quang hợp.

c)

Vật sống là vật có thể di chuyển.

d)

Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước.

62.

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

a)

Kích thước tế bào khác nhau.

b)

Mức độ tiến hóa của sinh vật.

c)

Môi trường sống của sinh vật.

d)

Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau.

63.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào?

a)

Tảo silic.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm kim châm.

d)

Trùng roi.

64.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Số lượng tế bào tạo thành.

b)

Kích thước.

c)

Màu sắc.

d)

Hình dạng.

65.

Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật sống?

a)

Quá trình đốt cháy carbohydrate để tạo năng lượng ở người.

b)

Quá trình chuyển năng lượng mặt trời thành năng lượng điện ở pin mặt trời.

c)

Quá trình mài sắt thành kim.

d)

Quá trình thu nhỏ kích thước của hòn đá cuội bên dòng suối.

66.

Cấp tổ chức có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản được gọi là

a)

hệ cơ quan

b)

cơ quan

c)

cơ thể

d)

tế bào

67.

Mọi sinh vật sống đều có đơn vị cấu tạo cơ bản là gì?

a)

Hệ cơ quan.

b)

Cơ quan.

c)

Cơ thể.

d)

Tế bào.

68.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan.

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan

69.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề sau tế bào là

a)

b)

hệ cơ quan

c)

cơ thể

d)

cơ quan

70.

Đâu không phải tên một cấp độ tổ chức của cơ thể?

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào

71.

Nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng liên kết với nhau tạo thành

a)

mô.

b)

cơ quan.

c)

hệ cơ quan.

d)

cơ thể.

72.

Đâu không phải tên một cơ quan của người?

a)

Noron.

b)

Thận.

c)

Tụy.

d)

Gan.

73.

Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là

a)

Hệ cơ quan

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

74.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là?

a)

Tế bào

b)

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ quan

75.

Các mô thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành

a)

hệ cơ quan.

b)

cơ quan.

c)

tế bào.

d)

mô.