wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz sinh

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài ?

a)

Phổi 

b)

Dạ dày

c)

Thận

d)

Gan

2.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?

a)

Khí ôxi và chất thải 

b)

Khí cacbônic và chất thải

c)

Khí ôxi và chất dinh dưỡng

d)

Khí cacbônic và chất dinh dưỡng

3.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

cơ quan sinh dục.

b)

cơ quan hô hấp.

c)

cơ quan tiêu hoá

d)

cơ quan bài tiết

4.

Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

5.

Quá trình trao đổi chất theo 2 cấp độ không thể hiện rõ ở hệ cơ quan nào dưới đây ?

a)

Hệ hô hấp 

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ bài tiết

d)

Tất cả các phương án còn lại

6.

Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là

a)

nước mô

b)

dịch bạch huyết

c)

máu

d)

nước bọt

7.

Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây ?

a)

Giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp                                     

c)

Tích luỹ năng lượng 

d)

Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản

8.

Chuyển hoá cơ bản là

a)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực

b)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

d)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

9.

Đồng hoá và dị hoá là hai quá trình

a)

đều xảy ra sự tổng hợp các chất.                                

b)

đều xảy ra sự tích luỹ năng lượng

c)

đối lập nhau.

d)

mâu thuẫn nhau.

10.

Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại   

b)

Sinh công

c)

Sinh nhiệt

d)

Tổng hợp chất mới

11.

Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn đồng hoá ?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

C. Trẻ sơ sinh

d)

Thiếu niên

12.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân 

d)

Mồ hôi

13.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

14.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

15.

Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ ?

a)

Ống thận

b)

Ống góp

c)

Nang cầu thận

d)

Cầu thận

16.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái

b)

thận

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

17.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

18.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau

c)

một búi mao mạch dày đặc

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

19.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

20.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

21.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

22.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái 

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng

d)

Cơ bụng

23.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

           

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án còn lại

24.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

1 lít

d)

0,5 lít

25.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Bể thận

c)

Ống thận

d)

Nang cầu thận

26.

Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án còn lại

28.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Crêatin

c)

Axit uric

d)

Nước

29.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

30.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

31.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu 

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

32.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

b)

Tất cả các phương án còn lại.

c)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường

d)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

33.

Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Axit uric

c)

Ôxalat

d)

Xistêin

34.

Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều ôxalat – thủ phạm hàng đầu gây sỏi đường tiết niệu?

a)

Đậu xanh 

b)

Rau ngót

c)

Rau bina

d)

Dưa chuột

35.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

36.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Đi tiểu đúng lúc 

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Giữ gìn vệ sinh thân thể

d)

Uống đủ nước

37.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua

b)

Uống nước vừa đủ

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

38.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí 

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Các chất độc có trong thức ăn

39.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?


(a)  
a)

Thủy ngân

b)

Nước

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin

40.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả các phương án còn lại

41.

Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963

b)

1954

c)

1926

d)

1981

42.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

43.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ đường

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

44.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

45.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Cơ co chân lông

b)

Lớp mỡ

c)

Thụ quan

d)

Tầng sừng

46.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng

b)

tầng tế bào sống

c)

cơ co chân lông

d)

mạch máu.

47.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

48.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

49.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan 

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

50.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

51.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

52.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên

a)

85%

b)

40%

c)

99%

d)

35%

53.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

54.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao 

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông) 

d)

Tất cả các phương án còn lại

55.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

56.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ 

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

57.

Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ?

a)

Ếch

b)

c)

Cá mập

d)

Khỉ

58.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

59.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Uốn ván

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm gan A

d)

Thủy đậu

60.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

d)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

61.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

c)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

d)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

62.

Chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của quá trình dị hoá ?

a)

Nước

b)

Prôtêin

c)

Xenlulôzơ

d)

Tinh bột

63.

Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường 

c)

Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt

d)

Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển

64.

Để chống rét, chúng ta phải làm gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân

c)

Làm nóng cơ thể trước khi đi ngủ hoặc sau khi thức dậy bằng cách mát xa lòng bàn tay, gan bàn chân

d)

Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm…

65.

Biện pháp nào dưới đây vừa giúp chúng ta chống nóng, lại vừa giúp chúng ta chống lạnh ?

a)

Ăn nhiều tinh bột

b)

Uống nhiều nước

c)

Rèn luyện thân thể 

d)

Giữ ấm vùng cổ

66.

Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả ?

a)

Uống nước giải khát có ga

b)

Tắm nắng

c)

Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon 

d)

Trồng nhiều cây xanh

67.

Khi bị sốt cao, chúng ta cần phải làm điều gì sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Lau cơ thể bằng khăn ướp lạnh

c)

Mặc ấm để che chắn gió

d)

Bổ sung nước điện giải

68.

Khi đo thân nhiệt, ta nên đo ở đâu để có kết quả chính xác nhất ?

a)

Tai

b)

Miệng

c)

Hậu môn

d)

Nách

69.

Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hoá ?

a)

Vitamin K và vitamin A 

b)

Vitamin C và vitamin E

c)

Vitamin A và vitamin D

d)

Vitamin và vitamin D

70.

Loại vitamin nào dưới đây thường có nguồn gốc động vật ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin A

71.

Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người ?

a)

Asen

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Sắt

72.

Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn vết thương ?

a)

Iốt

b)

Canxi

c)

Kẽm 

d)

Sắt

73.

Thực phẩm nào dưới đây có chứa nhiều vitamin ?

a)

Cá biển

b)

Giá đỗ

c)

Thịt bò

d)

Thịt lợn

74.

Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp ?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Iốt

d)

Đồng

75.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Lười vận động

d)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

76.

Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây ?

a)

Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng

b)

Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin

c)

Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể

d)

Tất cả các phương án còn lại

77.

Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong

a)

một đơn vị thời gian

b)

một tuần

c)

một bữa

d)

một ngày.

78.

Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm ?

a)

Dứa gai

b)

Trứng gà

c)

Trứng gà

d)

Cải ngọt

79.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.

3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2 

c)

1, 3

d)

2, 3

80.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

1. Giới tính

2. Độ tuổi

3. Hình thức lao động

4. Trạng thái sinh lí của cơ thể

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 4

d)

2, 3, 4