wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

停電

a)

trạng thái, tình trạng

b)

lo lắng hồi hộp

c)

mất điện, ngắt điện

d)

tin

2.

緊張

a)

trạng thái, tình trạng

b)

lo lắng hồi hộp

c)

mất điện, ngắt điện

d)

tụ tin

3.

自信

a)

trạng thái, tình trạng

b)

lo lắng hồi hộp

c)

mất điện, ngắt điện

d)

tụ tin

4.

自慢

a)

trạng thái, tình trạng

b)

tự mãn, kiêu căng

c)

mất điện, ngắt điện

d)

tụ tin

5.

感心

a)

trạng thái, tình trạng

b)

tự mãn, kiêu căng

c)

cảm phục, cảm tâm

d)

tụ tin

6.

感動

a)

cảm động

b)

tự mãn, kiêu căng

c)

cảm phục, cảm tâm

d)

tụ tin

7.

興奮

a)

cảm động

b)

tự mãn, kiêu căng

c)

cảm phục, cảm tâm

d)

hưng phấn, phấn khích

8.

感想

a)

cảm động

b)

tự mãn, kiêu căng

c)

cảm nghĩ, cảm tưởng

d)

hưng phấn, phấn khích

9.

予想

a)

đự đoán

b)

tự mãn, kiêu căng

c)

cảm nghĩ, cảm tưởng

d)

hưng phấn, phấn khích

10.

専門

a)

đự đoán

b)

tự mãn, kiêu căng

c)

chuyên môn

d)

hưng phấn, phấn khích

11.

研究

a)

đự đoán

b)

nghiên cứu

c)

chuyên môn

d)

hưng phấn, phấn khích

12.

調査

a)

đự đoán

b)

nghiên cứu

c)

điều tra khảo sát

d)

hưng phấn, phấn khích

13.

原因

a)

đự đoán

b)

nghiên cứu

c)

điều tra khảo sát

d)

nguyên nhân

e)

n

14.

結果

a)

kết quả

b)

nghiên cứu

c)

điều tra khảo sát

d)

nguyên nhân

15.

解決

a)

kết quả

b)

nghiên cứu

c)

giải quyết

d)

nguyên nhân

16.

確認

a)

kết quả

b)

kiểm tra, xác nhận

c)

giải quyết

d)

nguyên nhân

17.

利用

a)

kết quả

b)

kiểm tra, xác nhận

c)

giải quyết

d)

sử dụng

18.

理解

a)

kết quả

b)

lý giải, hiểu

c)

giải quyết

d)

sử dụng

19.

発見

a)

kết quả

b)

lý giải, hiểu

c)

phát hiện

d)

sử dụng

20.

発明

a)

kết quả

b)

lý giải, hiểu

c)

phát hiện

d)

phát minh

21.

関係

a)

kết quả

b)

lý giải, hiểu

c)

liên quan

d)

phát minh

22.

団体

a)

đoàn thể, tổ chức

b)

lý giải, hiểu

c)

liên quan

d)

phát minh

23.

選挙

a)

đoàn thể, tổ chức

b)

bầu cử

c)

liên quan

d)

phát minh

24.

税金

a)

đoàn thể, tổ chức

b)

bầu cử

c)

liên quan

d)

tiền thuế

25.

責任

a)

đoàn thể, tổ chức

b)

trách nhiệm

c)

liên quan

d)

tiền thuế

26.

書類

a)

đoàn thể, tổ chức

b)

trách nhiệm

c)

liên quan

d)

tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

27.

題名

a)

đoàn thể, tổ chức

b)

tiêu đề

c)

liên quan

d)

tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

28.

条件

a)

đoàn thể, tổ chức

b)

tiêu đề

c)

điều kiện

d)

tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

29.

締め切り

a)

hạn cuối hạn chót

b)

tiêu đề

c)

điều kiện

d)

tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

30.

期間

a)

hạn cuối hạn chót

b)

thời gian, thời kì

(thường chỉ môt khoảng thời gian của 1 sự việc từ khi bắt đầu tới khi kết thúc)

c)

điều kiện

d)

tài liệu, hồ sơ, giấy tờ

31.

a)

hạn cuối hạn chót

b)

thời gian, thời kì

(thường chỉ môt khoảng thời gian của 1 sự việc từ khi bắt đầu tới khi kết thúc)

c)

điều kiện

d)

lần, chỉ số lần theo cấp số nhân

(ví dụ 2倍 là gấp 2 lần)

32.

 籤

a)

sổ số

b)

thời gian, thời kì

(thường chỉ môt khoảng thời gian của 1 sự việc từ khi bắt đầu tới khi kết thúc)

c)

điều kiện

d)

lần, chỉ số lần theo cấp số nhân

(ví dụ 2倍 là gấp 2 lần)

33.

 近い道

a)

sổ số

b)

đường tắt

c)

điều kiện

d)

lần, chỉ số lần theo cấp số nhân

(ví dụ 2倍 là gấp 2 lần)

34.

中心

a)

sổ số

b)

đường tắt

c)

trung tâm

(chỉ nơi trung tâm của một thành phố hay một tập thể)

d)

lần, chỉ số lần theo cấp số nhân

(ví dụ 2倍 là gấp 2 lần)

35.

辺り

a)

sổ số

b)

khu xung quanh, vùng gần đó

c)

trung tâm

(chỉ nơi trung tâm của một thành phố hay một tập thể)

d)

lần, chỉ số lần theo cấp số nhân

(ví dụ 2倍 là gấp 2 lần)

36.

周り

a)

sổ số

b)

vòng quanh, xung quanh nhưng chỉ phạm vi nhỏ hơn hẹp hơn 辺り

c)

trung tâm

(chỉ nơi trung tâm của một thành phố hay một tập thể)

d)

lần, chỉ số lần theo cấp số nhân

(ví dụ 2倍 là gấp 2 lần)

37.

a)

sổ số

b)

vòng quanh, xung quanh nhưng chỉ phạm vi nhỏ hơn hẹp hơn 辺り

c)

trung tâm

(chỉ nơi trung tâm của một thành phố hay một tập thể)

d)

cái lỗ, lỗ thủng

e)

c

38.

a)

sổ số

b)

vòng quanh, xung quanh nhưng chỉ phạm vi nhỏ hơn hẹp hơn 辺り

c)

trung tâm

(chỉ nơi trung tâm của một thành phố hay một tập thể)

d)

dãy, hàng

39.

a)

sổ số

b)

chiều rộng

c)

trung tâm

(chỉ nơi trung tâm của một thành phố hay một tập thể)

d)

dãy, hàng

40.

範囲

a)

sổ số

b)

chiều rộng

c)

phạm vi

d)

dãy, hàng

41.

内容

a)

nội dung

b)

chiều rộng

c)

phạm vi

d)

dãy, hàng

42.

中身

a)

nội dung

b)

bên trong, nội dung bên trong

c)

phạm vi

d)

dãy, hàng

43.

特徴

a)

nội dung

b)

bên trong, nội dung bên trong

c)

điểm đặc trưng, điểm nổi bật

d)

dãy, hàng

44.

普通

a)

nội dung

b)

bên trong, nội dung bên trong

c)

điểm đặc trưng, điểm nổi bật

d)

bình thường

45.

当たり前

a)

đương nhiên

b)

bên trong, nội dung bên trong

c)

điểm đặc trưng, điểm nổi bật

d)

bình thường

46.

a)

đương nhiên

b)

đồ giả, hàng nhái

c)

điểm đặc trưng, điểm nổi bật

d)

bình thường

47.

a)

đương nhiên

b)

đồ giả, hàng nhái

c)

riêng, khác

d)

bình thường

48.

国籍

a)

đương nhiên

b)

quốc tịch

c)

riêng, khác

d)

bình thường

49.

東洋

a)

đương nhiên

b)

quốc tịch

c)

riêng, khác

d)

phương đông

50.

調子

a)

trạng thái, tình trạng

b)

lo lắng hồi hộp

c)

mất điện, ngắt điện

d)

tụ tin