NEW
Font size
Worksheetsluyen tạp môn Sinh
Total questions: 50
Worksheet time: 27mins
Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?
Quần thể
Quần xã
Cơ thể
Hệ sinh thái
Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là :
Sinh quyến
Hệ sinh thái
Loài
Hệ cơ quan
Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?
Tim
Phổi
Ribôxôm
Não bộ
Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã
Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái
Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái .
Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của :
Toàn bộ các sinh vật cùng loài
Toàn bộ các sinh vật khác loài
Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sống
Các quần thể sinh vật cùng loài .
Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên trái đất được gọi là :
Thuỷ Quyển
Sinh quyển
Khí quyển
Thạch quyển
Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ?
Giới nguyên sinh
Giới thực vật
Giới khởi sinh
Giới động vật
Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?
Giới nấm
Giới động vật
Giới thực vật
Giới khởi sinh
Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là:
Thực vật, nấm, động vật
Nguyên sinh , khởi sinh , động vật
Thực vật , nguyên sinh , khởi sinh
Nấm, khởi sinh, thực vật
Đơn phân của prôtêin là
glucôzơ.
axít amin.
nuclêôtit.
axít béo.
Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc
bậc 1.
bậc 2.
bậc 4.
bậc 3.
Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.
số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.
số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.
số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.
Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là
glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.
glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.
glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.
fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.
Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết
peptit.
ion.
hydro.
cộng hoá trị.
Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là
protein.
cacbonhidrat.
axit nucleic.
lipit.
Các bon hyđrát gồm các loại
đường đơn, đường đôi.
đường đôi, đường đơn, đường đa.
đường đôi, đường đa.
đường đơn, đường đa.
ADN là thuật ngữ viết tắt của
axit nucleic.
axit đêoxiribonuleic.
axit nucleotit.
axit ribonucleic.
Đơn phân của ADN là
nuclêôtit.
axít amin.
bazơ nitơ.
axít béo.
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm
đường pentôzơ và nhóm phốtphát.
nhóm phốtphát và bazơ nitơ.
đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ.
đường pentôzơ và bazơ nitơ.
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại
ribonucleotit ( A,T,G,X ).
nucleotit ( A,T,G,X ).
ribonucleotit (A,U,G,X ).
nuclcotit ( A, U, G, X).
Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết
hyđrô.
peptit.
ion.
cộng hoá trị.
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
số vòng xoắn.
chiều xoắn.
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit.
tỷ lệ A + T / G + X.
Đặc điểm của tế bào nhân sơ là :
Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan
Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
Chưa có màng nhân
Kích thước lớn
Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
Virut
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Vi khuẩn
Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :
Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân
Tế bào chất, vùng nhân , các bào quan
Màng sinh chất , các bào quan , vùng nhân
Nhân phân hoá, các bào quan , màng sinh chất
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
Màng sinh chất
Mạng lưới nội chất
Vỏ nhày
Lông roi
Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là:
Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng
Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng
Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất
Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?
Vỏ nhày
Thành tế bào
Màng sinh chất
Tế bào chất
Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi
Màng sinh chất
Vùng nhân
Chất tế bào
Ribôxôm
Một gen có 75 chu kì xoắn. Chiều dài của gen đó là
750Å
1500Å
2550Å
5100Å
Một gen có 1800 nuclêôtit, trong đó có A = 20%. Số liên kết H giữa hai mạch của gen là
2340
. 1620
3600
2700
Một gen cấu trúc dài 4080 Å, có tỷ lệ A/G = 3/2. Số lượng nuclêôtid từng loại của gen?
A= T= 480, G= X= 720.
A= T= 720, G= X= 480.
A= T= 960, G= X= 1440.
A= T= 1440, G= X= 960.
Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là
protein.
cacbonhidrat.
axit nucleic.
lipit.
Prôtêin có thể bị biến tính bởi
độ pH thấp.
nhiệt độ cao.
sự có mặt của Oxy nguyên tử.
độ pH thấp và nhiệt độ cao
Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm
đường pentôzơ và nhóm phốtphát.
nhóm phốtphát và bazơ nitơ.
đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ.
đường pentôzơ và bazơ nitơ.
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại
ribonucleotit ( A,T,G,X ).
nucleotit ( A,T,G,X ).
ribonucleotit (A,U,G,X ).
nuclcotit ( A, U, G, X).
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là
protein.
ADN.
mARN.
rARN.
Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là
cộng hoá trị.
hyđrô.
ion.
Vande – van.
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành
Hệ cơ quan
Mô
Cơ thể
Cơ quan
Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?
Tim
Phổi
Ribôxôm
Não bộ
Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
Quần thể
Loài
Quần xã
Sinh quyển
Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?
Trao đổi chất
Sinh trưởng và phát triển
Cảm ứng và sinh trưởng
Tất cả các hoạt động nói trên
Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của :
Toàn bộ các sinh vật cùng loài
Toàn bộ các sinh vật khác loài
Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sống
Các quần thể sinh vật cùng loài .
Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên trái đất được gọi là :
Thuỷ Quyển
Sinh quyển
Khí quyển
Thạch quyển
Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống :
Một hệ thống mở
Có khả năng tự điều chỉnh
Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
Cả a,b,c, đều đúng
Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :
Chưa có cấu tạo tế bào
Tế bào cơ thể có nhân sơ
Là những có thể có cấu tạo đa bào
Cả a,b,c đều đúng
Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?
Giới nấm
Giới động vật
Giới thực vật
Giới khởi sinh
Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi
số vòng xoắn.
chiều xoắn.
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit.
tỷ lệ A + T / G + X.
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
Màng sinh chất
Vỏ nhày
Mạng lưới nội chất
Lông roi
Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn
Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân
Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon.
Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng
Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền
