wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyen tạp môn Sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Cơ thể

d)

Hệ sinh thái

2.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là :

a)

Sinh quyến

b)

Hệ sinh thái

c)

Loài

d)

Hệ cơ quan

3.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Ribôxôm

d)

Não bộ

4.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b)

Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái .

5.

Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của :

a)

Toàn bộ các sinh vật cùng loài

b)

Toàn bộ các sinh vật khác loài

c)

Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sống

d)

Các quần thể sinh vật cùng loài .

6.

Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên trái đất được gọi là :

a)

Thuỷ Quyển

b)

Sinh quyển

c)

Khí quyển

d)

Thạch quyển

7.

Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới thực vật

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới động vật

8.

Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

9.

Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là:

a)

Thực vật, nấm, động vật

b)

Nguyên sinh , khởi sinh , động vật

c)

Thực vật , nguyên sinh , khởi sinh

d)

Nấm, khởi sinh, thực vật

10.

Đơn phân của prôtêin là

a)

glucôzơ.

b)

axít amin.

c)

nuclêôtit.

d)

axít béo.

11.

Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 4.

d)

bậc 3.

12.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.

b)

số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.

c)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

d)

số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

13.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là

a)

glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.

b)

glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.

c)

glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.

d)

fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.

14.

Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit.

b)

ion.

c)

hydro.

d)

cộng hoá trị.

15.

Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là

a)

protein.

b)

cacbonhidrat.

c)

axit nucleic.

d)

lipit.

16.

Các bon hyđrát gồm các loại

a)

đường đơn, đường đôi.

b)

đường đôi, đường đơn, đường đa.

c)

đường đôi, đường đa.

d)

đường đơn, đường đa.

17.

ADN là thuật ngữ viết tắt của

a)

axit nucleic.

b)

axit đêoxiribonuleic.

c)

axit nucleotit.

d)

axit ribonucleic.

18.

Đơn phân của ADN là

a)

nuclêôtit.

b)

axít amin.

c)

bazơ nitơ.

d)

axít béo.

19.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

a)

đường pentôzơ và nhóm phốtphát.

b)

nhóm phốtphát và bazơ nitơ.

c)

đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ.

d)

đường pentôzơ và bazơ nitơ.

20.

ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

a)

ribonucleotit ( A,T,G,X ).

b)

nucleotit ( A,T,G,X ).

c)

ribonucleotit (A,U,G,X ).

d)

nuclcotit ( A, U, G, X).

21.

Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết

a)

hyđrô.

b)

peptit.

c)

ion.

d)

cộng hoá trị.

22.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi

a)

số vòng xoắn.

b)

chiều xoắn.

c)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit.

d)

tỷ lệ A + T / G + X.

23.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là :

a)

Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan

b)

Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

c)

Chưa có màng nhân

d)

Kích thước lớn

24.

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?

a)

Virut

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Vi khuẩn

25.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :

a)

Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân

b)

Tế bào chất, vùng nhân , các bào quan

c)

Màng sinh chất , các bào quan , vùng nhân

d)

Nhân phân hoá, các bào quan , màng sinh chất

26.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?

a)

Màng sinh chất

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Vỏ nhày

d)

Lông roi

27.

Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là:

a)

Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng

b)

Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

c)

Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng

d)

Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất

28.

Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?

a)

Vỏ nhày

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Tế bào chất

29.

Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi

a)

Màng sinh chất

b)

Vùng nhân

c)

Chất tế bào

d)

Ribôxôm

30.

Một gen có 75 chu kì xoắn. Chiều dài của gen đó là

a)

750Å

b)

1500Å

c)

2550Å

d)

5100Å

31.

Một gen có 1800 nuclêôtit, trong đó có A = 20%. Số liên kết H giữa hai mạch của gen là

a)

2340

b)

. 1620

c)

3600

d)

2700

32.

Một gen cấu trúc dài 4080 Å, có tỷ lệ A/G = 3/2. Số lượng nuclêôtid từng loại của gen?

a)

A= T= 480, G= X= 720.

b)

A= T= 720, G= X= 480.

c)

A= T= 960, G= X= 1440.

d)

A= T= 1440, G= X= 960.

33.

Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là

a)

protein.

b)

cacbonhidrat.

c)

axit nucleic.

d)

lipit.

34.

Prôtêin có thể bị biến tính bởi

a)

độ pH thấp.

b)

nhiệt độ cao.

c)

sự có mặt của Oxy nguyên tử.

d)

độ pH thấp và nhiệt độ cao

35.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

a)

đường pentôzơ và nhóm phốtphát.

b)

nhóm phốtphát và bazơ nitơ.

c)

đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ.

d)

đường pentôzơ và bazơ nitơ.

36.

ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

a)

ribonucleotit ( A,T,G,X ).

b)

nucleotit ( A,T,G,X ).

c)

ribonucleotit (A,U,G,X ).

d)

nuclcotit ( A, U, G, X).

37.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là

a)

protein.

b)

ADN.

c)

mARN.

d)

rARN.

38.

Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là

a)

cộng hoá trị.

b)

hyđrô.

c)

ion.

d)

Vande – van.

39.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

40.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan ?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Ribôxôm

d)

Não bộ

41.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?

a)

Quần thể

b)

Loài

c)

Quần xã

d)

Sinh quyển

42.

Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?

a)

Trao đổi chất

b)

Sinh trưởng và phát triển

c)

Cảm ứng và sinh trưởng

d)

Tất cả các hoạt động nói trên

43.

Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của :

a)

Toàn bộ các sinh vật cùng loài

b)

Toàn bộ các sinh vật khác loài

c)

Các quần thể sinh vật khác loài trong 1 khu vực sống

d)

Các quần thể sinh vật cùng loài .

44.

Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên trái đất được gọi là :

a)

Thuỷ Quyển

b)

Sinh quyển

c)

Khí quyển

d)

Thạch quyển

45.

Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống :

a)

Một hệ thống mở

b)

Có khả năng tự điều chỉnh

c)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

d)

Cả a,b,c, đều đúng

46.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :

a)

Chưa có cấu tạo tế bào

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào

d)

Cả a,b,c đều đúng

47.

Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

48.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi

a)

số vòng xoắn.

b)

chiều xoắn.

c)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit.

d)

tỷ lệ A + T / G + X.

49.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?

a)

Màng sinh chất

b)

Vỏ nhày

c)

Mạng lưới nội chất

d)

Lông roi

50.

Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn

a)

Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân

b)

Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon.

c)

Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

d)

Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền