wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ Amoniac (NH3)-11A

Total questions: 21

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ngày nay, amoniac lỏng được dùng làm chất sinh hàn trong thiết bị lạnh. Amoniac có công thức hóa học là

a)

NH2.

b)

N2H4.

c)

NH4.

d)

NH3.

2.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:

Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

N2.

d)

CO2.

3.

Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 (hiệu suất phản ứng là 75%) thì số mol NH3 thu được là

a)

1,00.

b)

1,75.

c)

1,50.

d)

0,75.

4.

Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích khí đo được ở đktc.

a)

44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

b)

22,4 lít N2 và 67,2 lít H2

c)

22,4 lít N2 và 134,4 lít H2

d)

44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

5.

Chất khí nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2

b)

NH3

c)

N2

d)

O2

6.

Thành phần của dung dịch NH3 gồm

a)

NH3, H2O

b)

NH4+, OH-

c)

NH3, NH4+, OH-

d)

NH4+, OH-, NH3, H2O

7.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu

8.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

9.

Phát biểu không đúng là

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực

10.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

11.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

12.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

13.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac (NH3)?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

14.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

15.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

16.

Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dich Al(NO3)3

4 lines
17.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

18.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Cho phản ứng: 
N2 (k) + 3H2(K)   < = >     2NH3(k)    ΔH< 0 . 
Khi giảm áp suất chung của hệ thì cân bằng của phản ứng chuyển dịch: 

a)

theo chiều thuận

b)

theo chiều nghịch

c)

không chuyển dịch    

d)

tất cả đều sai

20.

Cho V (lít) NH3 (ở đktc ) phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 1,2M. Giá trị của V là

a)

1,344 lít

b)

4,032 lít

c)

2,688 lít

d)

5,376 lít

21.

Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?

a)

CuSO4

b)

P2O5

c)

CaO (vôi sống)

d)

H2SO4 đặc