Font size
WorksheetsLý giữa kì
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi như thế nào ?
Cùng pha với li độ
Ngược pha với li độ
Sớm pha 2π so với li độ
Trễ pha 2π so với li độ
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào ?
Cùng pha với li độ
Ngược pha với li độ
Sớm pha 2π so với li độ
Trễ pha 2π so với li độ
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10cm, tần số góc 2π rad/s. Tốc độ cực đại của vật bằng bao nhiêu ?
20cm/s
10cm/s
20π cm/s
10π cm/s
Một vật dao động điều hòa với dao động A = 10cm, tần số góc ω=2π rad/s. Độ lớn gia tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu ?
20cm/ s2
20 π2 cm/ s2
40 π2 cm/ s2
40cm/ s2
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kỳ
T=2πkm
T=2πmk
T=2πgl
T=2πlg
Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo
f=2π1mk
f=2π1km
f=π1km
f=2πmk
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật có li độ x,thế năng của con lắc được tính bằng công thức mào sau đây ?
Wt=21kx2
Wt=kx2
Wt=kx
Wt=21kx
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhỏ và vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa với vận tốc v biến thiên theo thời gian. Động năng của vật được tính theo công thức
Wđ=21mv2
Wđ=mv2
Wđ=21mv
Wđ=mv
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật nhỏ dao động với biên độ A và tần số góc, cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
W=21kA
W=21kA2
W=kA2
W=kA
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật nhỏ dao động với biên độ A và tần số góc, cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây ?
W=21mωA
W=21mωA2
W=21mω2A2
W=21mω2A
Một con lắc lò xo đang dao động điêu hòa. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Kết luận nào sau đây đúng
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương li độ
Cơ năng của con lắc tỉ lên nghịch với bình phương biên độ dao động
Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịc với bình phương li độ
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng của vật là m = 0,1kg. Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu
10 rad/s
100 rad/s
0,2π rad/s
2π rad/s
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng của vật là m = 0,1kg. Con lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng bao nhiêu
10s
100s
0,2π s
2π s
Một con lắc lò xo gồm lò xo rất nhẹ, vật nhỏ có khối lượng 100g. Khi tốc độ của vật bằng 10 m/s thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu ?
2J
1J
5J
10J
Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
T=2πgl
T=2πlg
T=lg
T=gl
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc, biên độ cong. pha ban đầu. Li độ cong s của con lắc có thể có dạng nào sau đây
s=s0cos(t2ω+ψ)
s=s0cos(tω+ψ)
s=s0cos(ωt+ψ)
s=s0cos(ωt2+ψ)
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
xác định chu kỳ dao động
xác định chiều dài con lắc
xác định gia tốc trọng trường
khảo sát dao động điều hòa của vật
Một con lắc đơn dao động với phương trình s=5cos2πt(cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này bằng bao nhiêu?
1 Hz
0,5 Hz
0,5π Hz
2π Hz
Một con lắc đơn dài 1m, dao động điều hòa tại nới có g = 10 m/s. Lấy π2 = 10. Tần số góc của con lắc này bằng bao nhiêu?
1 rad/s
10 rad/s
10π rad/s
π rad/s
Dao động tắt dần là dao động có đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian ?
Độ lớn vận tốc
Li độ
Biên độ
Độ lớn gia tốc
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian?
Biên độ và tốc độ
Li độ và tốc độ
Biên độ và gia tốc
Biên độ và cơ năng
Nguyễn nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong khong khi là
do trọng lực tác dụng lên vật
do lực cản của môi trường
do lực căng của dây treo
do dây treo có khối lượng đáng kê
Một xong lắc lò xo đang dao dộng tắt dần trên mặt phẳng ngang. Lực nào sau đây là nguyên nhân khiến dao động của con lắc tắt dần
Lực ma sát
Trọng lực
Phản lực đàn hồi của mặt phẳng ngang tác dụng lên vật nặng của con lắc
Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên vật nặng của con lắc
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
Trong dao động tắt dần,một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng
Trong dao động tắt dần,một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
Trong dao động tắt dần,một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Một hệ vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biểu thức F=F0cos(8πt+3π) N. Tần số dao động cưỡng bức của hệ vật là
8 Hz
4 Hz
8π Hz
4π Hz
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
ngoại lực thôi không tác dụng lên vật
biên độ dao động cưỡng bức của vật đạt giá trị lớn nhất
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
mà không chịu ngoại lực tác dụng
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω′ . Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng, ω′ có giá trị bằng bao nhiêu ?
40 rad/s
20 rad/s
10 rad/s
5 rad/s
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số : x1= A1cos(ωt+ψ1) và x2=A2cos(ωt+ψ2) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị nào sau đây
A=A12+A22+2A1A2cos(ψ1−ψ2)
A=A12+A22−2A1A2(ψ1−ψ2)
A=A12+A22+2A1A2cos 2(ψ1−ψ2)
A=A12+A22−2A1A2cos2(ψ1+ψ2)
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất biên độ A1, pha ban đầu 1. Dao động thứ 2 có A2, pha ban đầu 2.Pha ban đầu của dao động được tổng hợp bằng công thức nào sau đây ?
tanψ=A1sinψ1+A2sinψ2A1cosψ1+A2cosψ2
tanψ=A1sinψ1−A2sinψ2A1cosψ1− A2cosψ2
tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1+ A2sinψ2
tanψ=A1cosψ1−A2cosψ2A1sinψ1−A2sinψ2
Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này cùng pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng bao nhiêu ?
(2n+1)π (với n =0,±1,±2,...)
2nπ (với n =0,±1,±2,...)
(2n+1)2π (với n=0,±1,±2,...)
(2n+1)4π (với n=0,±1,±2,...)
Xét hai dao động điều hòa cùng tần số. Độ lệch pha của dao động thứ nhất so với dao động thứ hai là Δψ12 . Với k là số nguyên, hai dao động ngược pha khi Δψ12 thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Δψ12=(2k+21)π
Δψ12=2kπ
Δψ12=(2k+1)π
Δψ12=(k+21)π
Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là 3cm và 4cm. Dao động tổng hợp của chất điểm có biên độ bằng bao nhiêu?
1cm
7cm
12cm
5cm
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng bao nhiêu ?
14cm
10cm
2cm
7cm
Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là x1 = 5cos(2πt+4π) cm ; x2= 5cos(2πt+43π) cm . Biên độ và pha ban đầu của dao động tỏng hợp là
7,1cm; 0rad
5cm; 2πrad
7,1cm; 2πrad
7,1cm ; 4πrad
Cho hai động cùng phương, cùng tần số x1=5cos(ωt−3π)cm và x2=5cos(ωt+35π)cm . Dao động tổng hợp của chúng có dạng
x=52cos(ωt+3π)
x=10cos(ωt−3π)
x=52cos((ωt))
x=253cos(ωt+3π)
Khi nói về sóng cơ, khẳng định nào sau đây đúng?
Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường
Sóng cơ có thể truyền được trong chân không
Sóng cơ không truyền được trong chất lỏng
Sóng cơ là dao động cơ của một phần tử trong môi trường
Sóng ngáng là sóng
lan truyền theo phương nằm ngang
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Khi nói về sóng cơ, khẳng định nào sau đây là đúng
Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây
Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang
Sóng dọc là sóng trong đó có các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Sóng ngang là sóng trong đó có các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng ?
Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ của dao động của các phần tử dao động
Tần số của sóng chính bằng tần tố dao động của các phần tử dao động
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần từ dao động
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Đói với óng hình sin, bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
trên cùng mọt phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
λ=v.f
λ=fv
λ=2v.f
λ=f2v
Một sóng cơ hình sinh có bước sóng 40cm. Trên cùng một phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động ngược pha bằng bao nhiêu?
20cm
40cm
10cm
60cm
Một sóng cơ hình sin có chu kì 0,5s, truyền trong môi trường với tốc độ 2 m/s. Sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu ?
0,5m
2m
1m
4m
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kỳ T. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà các phần tử tại dao động cùng pha nhau là 10 cm. Quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian 0,57 bằng bao nhiêu ?
10cm
20cm
5cm
15cm
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phải có đủ các đặc điểm nào sau đây?
Cùng biên độ và cùng pha
Cùng tần số và cùng pha
Cùng tần số, cùng phương dao động và độ lệch pha không đổi theo thời gian
Cùng biên độ, cùng tần số dao động và độ lệch pha không đổi theo thời gian
Tại mặt nước có giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp đặt tại S1 S2. Bước sóng của sóng do hai nguồn tạo ra là λ . Xét phần tử ở mặt nước tại vị trí M có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là Δd . Với k là số nguyên. M là cực tiểu giao thoa trong trường hợp nào sau đây
Δd=kλ
Δd=(2k+1)λ
Δd=(k+21)λ
Δd=2kλ
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng phát ra hai sóng có bước sóng là λ . Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn
truyền tới đó băng bao nhiêu?
(n+0,5)λ(với n=0,±1,±2...)
(n+0,5)λ(với n=0,±1,±2,...)
nλ (với n=0,±1,±2...)
(n+0,75)λ (với n=0,±1,±2)
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát ra hai sóngkết hợp có bước sóng 3 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng
bao nhiêu?
3cm
6cm
9cm
1,5cm
Tại mặt nước đang có giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp, cùng pha, đặt tại S1 và S2. Bước sóng bằng 6 cm. Xét các phần tử tại mặt nước có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là Δd . Phần tử đó là cực đại giao thoa trong trường hợp nào sau đây?
Δd=3cm
Δd=4,5cm
Δd=12cm
Δd=13,5cm
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát ra hai sóngkết hợp cỏ bước sóng 6 cm. Trên đoạn thăng S1S2, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng bao nhiêu?
4cm
6cm
9cm
3cm
Trên sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp hằng bao nhiều?
2λ
4λ
λ
2λ
Trên sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ . Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bao nhiều?
λ
2λ
2λ
4λ
Trên dây đang có sóng dừng với bước sóng λ . Khoảng cách giữa một nút và một bụng gần nhau nhất bằng bao nhiêu?
λ
2λ
2λ
4λ
Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ và sóng tới có mối quan hệ về pha như thế nào ?
Hai sóng luôn ngược pha
Hai sóng ngược pha nếu vật cản cố định
Hai sóng ngược pha nếu vật cản tự do
Hai sóng luôn cùng pha
Một sợi dây dài l = 100 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng. Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu?
60cm
80cm
100cm
40cm
Một dây đàn dài 0,6m một đầu cố định một đầu tự do. Trên dây đang có sóng dừng với chỉ 1 bụng. Giá trị của bước sóng bằng bao nhiêu?
1,6m
1,2m
2,4m
0,8m
Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là
x=cotg(ωt+ψ)
x=Atan(ωt+ψ)
x=Acos(ωt+ψ)
x=Acos(ω+ψ)
Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là
x=Acos(ωt2+ψ)
x=−Atan(ωt+ψ)
x=Aωt+ψ
x=Asin(ωt+ψ)
Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+ψ) , vận tốc biến đổi theo phương trình
v=Acos(ωt+ψ)
v=Aωcos(ωt+ψ)
v=−Asin(ωt+ψ)
v=−Aωcos(ωt+ψ)
Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+ψ) , gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
a=Aωcos(ωt+ψ)
a=Aω2cos(ωt+ψ)
a=−Aω2cos(ωt+ψ)
a=−Aωcos(ω+ψ)
Trong dao động điều hòa có phương x=Acos(ωt+ψ) , giá trị cực đại của vận tốc là
vmax=ωA
vmax=ω2A
vmax=−ωA
vmax=−ω2A
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
amax=ωA
amax=ω2A
amax=−ωA
amax=−ω2A
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=2cos(4πt−3π)cm , biên độ dao động của chất điểm là
A=2cm
A=4cm
A=8cm
A=3cm
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(4πt−12π)cm pha ban đầu của dao động là
12π rad
4π rad
−12πrad
π rad
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt)cm chu kỳ dao động của vật là
T=6s
T=4s
T=2s
T=0,5s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(6πt)cm tần số dao động của vật là
f=6Hz
f=3Hz
f=1,2Hz
f=0,5Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 2π s . Tần số góc dao động bằng bao nhiêu?
1 rad/s
2 rad/s
2π rad/s
π rad/s
Một chất điểm dao đồng điều hòa với tần số góc. Khi chất điểm có li độ x, gia tốc của chất điểm được tính bằng công thức nào sau đây?
a=ω2x
a=−ω2x
a=ωx
Một mạch điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại là I0 , tần số góc ω và pha bạn đầu là ψ .Cường độ dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức là
i=I0tan(ωt+ψ)
i=I0cos(ωt+ψ)
i=I0cos(2ωt+ψ)
i=2I0cos(ωt+χ)
Một mạch điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại là I0 , tần số góc 2ω và pha ban đầu là ψ .Cường độ dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức là
i=I0tan(ωt+ψ)
i=I0cos(ωt+ψ)
i=I0cos(2ωt+ψ)
i=2I0cos(ωt+ψ)
Điện áp xoay chiều u=100cos(100πt+3π) có giá trị cực đại băng bao nhiêu?
50V
1002 V
100V
502 V
Dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện biến thiên theo phương trình i=22cos100πt (A) Cường độ hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu?
2A
22 A
4A
2A
Điện áp xoay chiều u=100cos(100πt+3π) có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu?
50V
1002 V
100V
502 A
Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở. Phát biểu nào sau đây đúng?
pha của dòng điện tức thời luôn luôn bằng không
Cường độ dòng điện sớm pha 2π so với điện áp
Cường độ dòng điện trễ pha 2π so với điện áp
Cường độ dòng điện tức thời và điện áp tức thời biến thiên cùng pha
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?
Điện áp giữa hai đầu tụ diện sớm pha 2π so cường độ dòng điện qua tụ điện
Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha 4π so cường độ dòng điện qua tụ điện
Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha 2π so cường độ dòng điện qua tụ điện
Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha 4π so cường độ dòng điện qua tụ điện
Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần
Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc 2π
Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc 4π
Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc 2π
Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc 4π
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai dầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng
Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha 2π so với điện áp ở hai dầu tụ điện.
Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha 4π so với điện áp ở hai dầu tụ điện.
Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha 2π so với điện áp ở hai dầu tụ điện.
Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha 4π so với điện áp ở hai dầu tụ điện.
Công thức xác định dung kháng của tụ điện có điện dung C đối với tần số là
ZC=2πfC
ZC=πfC
ZC=2πfC1
ZC=πfC1
Công thức xác định cám kháng của cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đối với tần số là
ZL=2πtL
ZL=πfL
ZL=2πfL1
ZL=πfL1
Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm một điện trở R, một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, mắc nối tiếp là
Z=R2+(ZL+ZC)2
Z=R2−(ZL+ZC)2
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R+ZL+ZC
Công thức nào sau đây không đúng, đối với mạch R,L,C nối tìếp
U=UR+UL+UC
u=uR+uL+uC
U=UR+UL +UC
U=U2+(UL−UC)2
Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 60 Ω , Zc = 20 Ω , ZL=100Ω . Tổng trở của mạch là
Z=140Ω
Z=100Ω
Z=180Ω
Z=70Ω
Mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U, cường độ dòng điện hiệu dụng I, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là ψ (với −2π≤ψ≤2π) Công suât của đoạn mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?
P=U.I
P=Z.I2
P=U.I.cosψ
P=R.I.cosψ
Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
k=sinψ
k=cosψ
k=tanψ
k=cotanψ
Đặt điện áp xoay chiều u = 1002cos100πt (V) vào hai dầu đoạn mạch gồm Z, L C ghép nối tiếp thì cường độ hiệu dụng trong mạch là I = 1 A. Điện áp trên hai đầu đoạn mạch sớm pha 4π so với dòng điện. Công suất tiêu thụ mạch điện bằng bao nhiêu?
1002 W
502 W
100W
50W
Một máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp có số vòng N1 cuộn thứ cấp có số vòng N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U1 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2, Hệ thức nào sau đây đúng?
U2U1=N2N1
U2U1=N2N1
U2U1=N1N2
U2U1=N1N2
Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?
Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.
Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)
Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Cường độ đòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau
Trong một máy biến áp lý tưởng có N1 = 5000 vòng, N2=250 vòng, U1 (điện áp hiệu dụng luôn ở sơ cấp) là 110 V, Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
5,5V
55V
2200V
220V
Trong một máy biến áp lý tưởng có N1 = 5000 vòng, N2=250 vòng, I1 (dòng điện hiệu dụng luôn ở sơ cấp) là 0,4A. Dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
2A
0,8A
0,2A
8A
Roto của máy phát điện xoay chiều một pha có p gặp trục trặc, quay với tốc độ n vòng/s. Tần số f của suất điện động sinh ra từ máy phát được tính bằng công thức nào sau đây
f=pn
f=np
f=np
f=60np
