wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý giữa kì

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi như thế nào ?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

2.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào ?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

3.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10cm, tần số góc  2π2\pi  rad/s. Tốc độ cực đại của vật bằng bao nhiêu ?

a)

20cm/s

b)

10cm/s

c)

 20π20\pi cm/s

d)

 10π10\pi cm/s

4.

Một vật dao động điều hòa với dao động A = 10cm, tần số góc ω=2π\omega=2\pi  rad/s. Độ lớn gia tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu ?

a)

20cm/ s2s^2  

b)

20 π2\pi^2  cm/ s2s^2  

c)

40 π2\pi^2  cm/ s2s^2  

d)

40cm/ s2s^2  

5.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

6.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo

a)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=1πmkf=\frac{1}{\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=2πkmf=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

7.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật có li độ x,thế năng của con lắc được tính bằng công thức mào sau đây ?

a)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

b)

Wt=kx2W_t=kx^2

c)

Wt=kxW_t=kx

d)

Wt=12kxW_t=\frac{1}{2}kx

8.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhỏ và vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa với vận tốc v biến thiên theo thời gian. Động năng của vật được tính theo công thức

a)

 Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  

b)

 Wđ=mv2W_đ=mv^2  

c)

 Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv  

d)

 Wđ=mvW_đ=mv  

9.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật nhỏ dao động với biên độ A và tần số góc, cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

W=12kAW=\frac{1}{2}kA

b)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

c)

W=kA2W=kA^2

d)

W=kAW=kA

10.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật nhỏ dao động với biên độ A và tần số góc, cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây ?

a)

W=12mωAW=\frac{1}{2}m\omega A

b)

W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2

c)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

W=12mω2AW=\frac{1}{2}m\omega^2A

11.

Một con lắc lò xo đang dao động điêu hòa. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Kết luận nào sau đây đúng

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động

b)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương li độ

c)

Cơ năng của con lắc tỉ lên nghịch với bình phương biên độ dao động

d)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịc với bình phương li độ

12.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng của vật là m = 0,1kg. Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu

a)

10 rad/s

b)

100 rad/s

c)

0,2π0,2\pi rad/s

d)

2π2\pi rad/s

13.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng của vật là m = 0,1kg. Con lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng bao nhiêu

a)

10s

b)

100s

c)

0,2π s0,2\pi\ s

d)

2π s2\pi\ s

14.

Một con lắc lò xo gồm lò xo rất nhẹ, vật nhỏ có khối lượng 100g. Khi tốc độ của vật bằng 10 m/s thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu ?

a)

2J

b)

1J

c)

5J

d)

10J

15.

Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T=2πglT=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

T=glT=\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T=lgT=\sqrt{\frac{l}{g}}

16.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc, biên độ cong. pha ban đầu. Li độ cong s của con lắc có thể có dạng nào sau đây

a)

s=s0cos(ωt2+ψ)s=s_0\cos\left(\frac{\omega}{t^2}+\psi\right)

b)

s=s0cos(ωt+ψ)s=s_0\cos\left(\frac{\omega}{t}+\psi\right)

c)

s=s0cos(ωt+ψ)s=s_0\cos\left(\omega t+\psi\right)

d)

s=s0cos(ωt2+ψ)s=s_0\cos\left(\omega t^2+\psi\right)

17.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kỳ dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của vật

18.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s=5cos2πt(cm)s=5\cos2\pi t\left(cm\right)  (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này bằng bao nhiêu?

a)

1 Hz

b)

0,5 Hz

c)

 0,5π0,5\pi  Hz

d)

 2π2\pi  Hz

19.

Một con lắc đơn dài 1m, dao động điều hòa tại nới có g = 10 m/s. Lấy π2\pi^2  = 10. Tần số góc của con lắc này bằng bao nhiêu?

a)

1 rad/s

b)

10 rad/s

c)

 10π10\pi  rad/s

d)

 π\pi  rad/s

20.

Dao động tắt dần là dao động có đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian ?

a)

Độ lớn vận tốc

b)

Li độ

c)

Biên độ

d)

Độ lớn gia tốc

21.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ

b)

Li độ và tốc độ

c)

Biên độ và gia tốc

d)

Biên độ và cơ năng

22.

Nguyễn nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong khong khi là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật

b)

do lực cản của môi trường

c)

do lực căng của dây treo

d)

do dây treo có khối lượng đáng kê

23.

Một xong lắc lò xo đang dao dộng tắt dần trên mặt phẳng ngang. Lực nào sau đây là nguyên nhân khiến dao động của con lắc tắt dần

a)

Lực ma sát

b)

Trọng lực

c)

Phản lực đàn hồi của mặt phẳng ngang tác dụng lên vật nặng của con lắc

d)

Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên vật nặng của con lắc

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần,một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng

c)

Trong dao động tắt dần,một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần,một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

25.

Một hệ vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biểu thức  F=F0cos(8πt+π3)F=F_0\cos\left(8\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  N. Tần số dao động cưỡng bức của hệ vật là

a)

8 Hz

b)

4 Hz

c)

 8π8\pi  Hz

d)

 4π4\pi  Hz

26.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

a)

vật dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

b)

vật dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

ngoại lực thôi không tác dụng lên vật

d)

biên độ dao động cưỡng bức của vật đạt giá trị lớn nhất

27.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

c)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

28.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc  ω\omega' . Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng,  ω\omega'  có giá trị bằng bao nhiêu ?

a)

40 rad/s

b)

20 rad/s

c)

10 rad/s

d)

5 rad/s

29.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số :  x1= A1cos(ωt+ψ1)x_1=\ A_1\cos\left(\omega t+\psi_1\right)  và  x2=A2cos(ωt+ψ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\psi_2\right)  Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị nào sau đây

a)

 A=A12+A22+2A1A2cos(ψ1ψ2)A=\sqrt{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\psi_1-\psi_2\right)}  

b)

 A=A12+A222A1A2(ψ1ψ2)A=\sqrt{A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\left(\psi_1-\psi_2\right)}  

c)

 A=A12+A22+2A1A2cos (ψ1ψ2)2A=\sqrt{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\ \frac{\left(\psi_1-\psi_2\right)}{2}}  

d)

 A=A12+A222A1A2cos(ψ1+ψ2)2A=\sqrt{A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\frac{\left(\psi_1+\psi_2\right)}{2}}  

30.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thứ nhất biên độ A1, pha ban đầu 1. Dao động thứ 2 có A2, pha ban đầu 2.Pha ban đầu của dao động được tổng hợp bằng công thức nào sau đây ?

a)

tanψ=A1cosψ1+A2cosψ2A1sinψ1+A2sinψ2\tan\psi=\frac{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}{A_1\sin\psi_1+A_2\sin\psi_2}

b)

tanψ=A1cosψ1 A2cosψ2A1sinψ1A2sinψ2\tan\psi=\frac{A_1\cos\psi_1-\ A_2\cos\psi_2}{A_1\sin\psi_1-A_2\sin\psi_2}

c)

tanψ=A1sinψ1+ A2sinψ2A1cosψ1+A2cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1+\ A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1+A_2\cos\psi_2}

d)

tanψ=A1sinψ1A2sinψ2A1cosψ1A2cosψ2\tan\psi=\frac{A_1\sin\psi_1-A_2\sin\psi_2}{A_1\cos\psi_1-A_2\cos\psi_2}

31.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này cùng pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng bao nhiêu ?

a)

(2n+1)π\left(2n+1\right)\pi (vi n =0,±1,±2,...)\left(với\ n\ =0,\pm1,\pm2,...\right)

b)

2nπ (vi n =0,±1,±2,...)2n\pi\ \ \left(với\ n\ =0,\pm1,\pm2,...\right)

c)

(2n+1)π2 (vi n=0,±1,±2,...)\left(2n+1\right)\frac{\pi}{2}\ \ \left(với\ n=0,\pm1,\pm2,...\right)

d)

(2n+1)π4 (vi n=0,±1,±2,...)\left(2n+1\right)\frac{\pi}{4}\ \ \left(với\ n=0,\pm1,\pm2,...\right)

32.

Xét hai dao động điều hòa cùng tần số. Độ lệch pha của dao động thứ nhất so với dao động thứ hai là  Δψ12\Delta\psi_{12} . Với k là số nguyên, hai dao động ngược pha khi  Δψ12\Delta\psi_{12}  thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

 Δψ12=(2k+12)π\Delta\psi_{12}=\left(2k+\frac{1}{2}\right)\pi  

b)

 Δψ12=2kπ\Delta\psi_{12}=2k\pi  

c)

 Δψ12=(2k+1)π\Delta\psi_{12}=\left(2k+1\right)\pi  

d)

 Δψ12=(k+12)π\Delta\psi_{12}=\left(k+\frac{1}{2}\right)\pi  

33.

Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là 3cm và 4cm. Dao động tổng hợp của chất điểm có biên độ bằng bao nhiêu?

a)

1cm

b)

7cm

c)

12cm

d)

5cm

34.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng bao nhiêu ?

a)

14cm

b)

10cm

c)

2cm

d)

7cm

35.

Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là  x1 = 5cos(π2t+π4) cmx1\ =\ 5\cos\left(\frac{\pi}{2}t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm  ;  x2= 5cos(π2t+3π4) cmx2=\ 5\cos\left(\frac{\pi}{2}t+\frac{3\pi}{4}\right)\ cm  . Biên độ và pha ban đầu của dao động tỏng hợp là 

a)

7,1cm; 0rad

b)

5cm;  π2rad\frac{\pi}{2}rad  

c)

 7,1cm; π2rad7,1cm;\ \frac{\pi}{2}rad  

d)

 7,1cm ; π4rad7,1cm\ ;\ \frac{\pi}{4}rad  

36.

Cho hai động cùng phương, cùng tần số x1=5cos(ωtπ3)cmx1=5\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right)cm  và  x2=5cos(ωt+5π3)cmx2=5\cos\left(\omega t+\frac{5\pi}{3}\right)cm  . Dao động tổng hợp của chúng có dạng

a)

 x=52cos(ωt+π3)x=5\sqrt{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)  

b)

 x=10cos(ωtπ3)x=10\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right)  

c)

 x=52cos((ωt))x=5\sqrt{2}\cos\left(\left(\omega t\right)\right)  

d)

 x=532cos(ωt+π3)x=\frac{5\sqrt{3}}{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)  

37.

Khi nói về sóng cơ, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

b)

Sóng cơ có thể truyền được trong chân không

c)

Sóng cơ không truyền được trong chất lỏng

d)

Sóng cơ là dao động cơ của một phần tử trong môi trường

38.

Sóng ngáng là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

39.

Khi nói về sóng cơ, khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó có các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng ngang là sóng trong đó có các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

40.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng ?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ của dao động của các phần tử dao động

b)

Tần số của sóng chính bằng tần tố dao động của các phần tử dao động

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần từ dao động

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

41.

Đói với óng hình sin, bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng mọt phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

42.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=2v.f\lambda=2v.f

d)

λ=2vf\lambda=\frac{2v}{f}

43.

Một sóng cơ hình sinh có bước sóng 40cm. Trên cùng một phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động ngược pha bằng bao nhiêu?

a)

20cm

b)

40cm

c)

10cm

d)

60cm

44.

Một sóng cơ hình sin có chu kì 0,5s, truyền trong môi trường với tốc độ 2 m/s. Sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu ?

a)

0,5m

b)

2m

c)

1m

d)

4m

45.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kỳ T. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà các phần tử tại dao động cùng pha nhau là 10 cm. Quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian 0,57 bằng bao nhiêu ?

a)

10cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

15cm

46.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phải có đủ các đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng biên độ và cùng pha

b)

Cùng tần số và cùng pha

c)

Cùng tần số, cùng phương dao động và độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Cùng biên độ, cùng tần số dao động và độ lệch pha không đổi theo thời gian

47.

Tại mặt nước có giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp đặt tại S1 S2. Bước sóng của sóng do hai nguồn tạo ra là λ\lambda  . Xét phần tử ở mặt nước tại vị trí M có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là  Δd\Delta d  . Với k là số nguyên. M là cực tiểu giao thoa trong trường hợp nào sau đây 

a)

 Δd=kλ\Delta d=k\lambda  

b)

 Δd=(2k+1)λ\Delta d=\left(2k+1\right)\lambda  

c)

 Δd=(k+12)λ\Delta d=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda  

d)

 Δd=2kλ\Delta d=2k\lambda  

48.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng phát ra hai sóng có bước sóng là  λ\lambda   . Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn
truyền tới đó băng bao nhiêu?

a)

 (n+0,5)λ(vi n=0,±1,±2...)\left(n+0,5\right)\lambda\left(với\ n=0,\pm1,\pm2...\right)  

b)

 (n+0,5)λ(vi n=0,±1,±2,...)\left(n+0,5\right)\lambda\left(với\ n=0,\pm1,\pm2,...\right)  

c)

 nλ (vi n=0,±1,±2...)n\lambda\ \left(với\ n=0,\pm1,\pm2...\right)  

d)

 (n+0,75)λ (vi n=0,±1,±2)\left(n+0,75\right)\lambda\ \left(với\ n=0,\pm1,\pm2\right)  

49.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát ra hai sóngkết hợp có bước sóng 3 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng

bao nhiêu?

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

d)

1,5cm

50.

Tại mặt nước đang có giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp, cùng pha, đặt tại S1 và S2. Bước sóng bằng 6 cm. Xét các phần tử tại mặt nước có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là  Δd\Delta d  . Phần tử đó là cực đại giao thoa trong trường hợp nào sau đây?

a)

 Δd=3cm\Delta d=3cm  

b)

 Δd=4,5cm\Delta d=4,5cm  

c)

 Δd=12cm\Delta d=12cm  

d)

 Δd=13,5cm\Delta d=13,5cm  

51.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng phát ra hai sóngkết hợp cỏ bước sóng 6 cm. Trên đoạn thăng S1S2, hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

4cm

b)

6cm

c)

9cm

d)

3cm

52.

Trên sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ\lambda   Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp hằng bao nhiều?

a)

 λ2\frac{\lambda}{2}  

b)

 λ4\frac{\lambda}{4}  

c)

 λ\lambda  

d)

 2λ2\lambda  

53.

Trên sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng  λ\lambda   . Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bao nhiều?

a)

 λ\lambda  

b)

 λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

 2λ2\lambda  

d)

 λ4\frac{\lambda}{4}  

54.

Trên dây đang có sóng dừng với bước sóng  λ\lambda  . Khoảng cách giữa một nút và một bụng gần nhau nhất bằng bao nhiêu?

a)

 λ\lambda  

b)

 λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

 2λ2\lambda  

d)

 λ4\frac{\lambda}{4}  

55.

Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ và sóng tới có mối quan hệ về pha như thế nào ?

a)

Hai sóng luôn ngược pha

b)

Hai sóng ngược pha nếu vật cản cố định

c)

Hai sóng ngược pha nếu vật cản tự do

d)

Hai sóng luôn cùng pha

56.

Một sợi dây dài l = 100 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng. Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

60cm

b)

80cm

c)

100cm

d)

40cm

57.

Một dây đàn dài 0,6m một đầu cố định một đầu tự do. Trên dây đang có sóng dừng với chỉ 1 bụng. Giá trị của bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

1,6m

b)

1,2m

c)

2,4m

d)

0,8m

58.

Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là

a)

x=cotg(ωt+ψ)x=\cot g\left(\omega t+\psi\right)

b)

x=Atan(ωt+ψ)x=A\tan\left(\omega t+\psi\right)

c)

x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos\left(\omega t+\psi\right)

d)

x=Acos(ω+ψ)x=A\cos\left(\omega+\psi\right)

59.

Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là

a)

x=Acos(ωt2+ψ)x=A\cos\left(\omega t^2+\psi\right)

b)

x=Atan(ωt+ψ)x=-A\tan\left(\omega t+\psi\right)

c)

x=Aωt+ψx=A\omega t+\psi

d)

x=Asin(ωt+ψ)x=A\sin\left(\omega t+\psi\right)

60.

Trong dao động điều hòa  x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos\left(\omega t+\psi\right)  , vận tốc biến đổi theo phương trình

a)

 v=Acos(ωt+ψ)v=A\cos\left(\omega t+\psi\right)  

b)

 v=Aωcos(ωt+ψ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\psi\right)  

c)

 v=Asin(ωt+ψ)v=-A\sin\left(\omega t+\psi\right)  

d)

 v=Aωcos(ωt+ψ)v=-A\omega\cos\left(\omega t+\psi\right)  

61.

Trong dao động điều hòa  x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos\left(\omega t+\psi\right)  , gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

 a=Aωcos(ωt+ψ)a=A\omega\cos\left(\omega t+\psi\right)  

b)

 a=Aω2cos(ωt+ψ)a=A\omega^2\cos\left(\omega t+\psi\right)  

c)

 a=Aω2cos(ωt+ψ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\psi\right)  

d)

 a=Aωcos(ω+ψ)a=-A\omega\cos\left(\omega+\psi\right)  

62.

Trong dao động điều hòa có phương x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos\left(\omega t+\psi\right)  , giá trị cực đại của vận tốc là 

a)

 vmax=ωAv_{\max}=\omega A  

b)

 vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A  

c)

 vmax=ωAv_{\max}=-\omega A  

d)

 vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A  

63.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=ωAa_{\max}=\omega A

b)

amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A

c)

amax=ωAa_{\max}=-\omega A

d)

amax=ω2Aa_{\max}=-\omega^2A

64.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình  x=2cos(4πtπ3)cmx=2\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm  , biên độ dao động của chất điểm là

a)

A=2cm

b)

A=4cm

c)

A=8cm

d)

A=3cm

65.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình  x=cos(4πtπ12)cmx=\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{12}\right)cm  pha ban đầu của dao động là

a)

 π12 rad\frac{\pi}{12}\ rad  

b)

 4π rad4\pi\ rad  

c)

 π12rad-\frac{\pi}{12}rad  

d)

 π rad\pi\ rad  

66.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình  x=6cos(4πt)cmx=6\cos\left(4\pi t\right)cm  chu kỳ dao động của vật là

a)

T=6s

b)

T=4s

c)

T=2s

d)

T=0,5s

67.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình  x=5cos(6πt)cmx=5\cos\left(6\pi t\right)cm  tần số dao động của vật là

a)

f=6Hz

b)

f=3Hz

c)

f=1,2Hz

d)

f=0,5Hz

68.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ  2π s2\pi\ s . Tần số góc dao động bằng bao nhiêu?

a)

1 rad/s

b)

2 rad/s

c)

 2π2\pi  rad/s

d)

 π\pi  rad/s

69.

Một chất điểm dao đồng điều hòa với tần số góc. Khi chất điểm có li độ x, gia tốc của chất điểm được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

a=ωxa=-\omega x

b)

a=ω2xa=\omega^2x

c)

a=ω2xa=-\omega^2x

d)

a=ωxa=\omega x

70.

Một mạch điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại là I0I_0  , tần số góc ω\omega   và pha bạn đầu là ψ\psi  .Cường độ dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức là

a)

i=I0tan(ωt+ψ)i=I_0\tan\left(\omega t+\psi\right)  

b)

i=I0cos(ωt+ψ)i=I_0\cos\left(\omega t+\psi\right)  

c)

i=I0cos(2ωt+ψ)i=I_0\cos\left(2\omega t+\psi\right)  

d)

i=2I0cos(ωt+χ)i=2I_0\cos\left(\omega t+\chi\right)  

71.

Một mạch điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại là I0I_0  , tần số góc 2ω2\omega   và pha ban đầu là ψ\psi  .Cường độ dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức là

a)

i=I0tan(ωt+ψ)i=I_0\tan\left(\omega t+\psi\right)  

b)

i=I0cos(ωt+ψ)i=I_0\cos\left(\omega t+\psi\right)  

c)

i=I0cos(2ωt+ψ)i=I_0\cos\left(2\omega t+\psi\right)  

d)

i=2I0cos(ωt+ψ)i=2I_0\cos\left(\omega t+\psi\right)  

72.

Điện áp xoay chiều u=100cos(100πt+π3)u=100\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  có giá trị cực đại băng bao nhiêu?

a)

50V

b)

1002100\sqrt[]{2}  V

c)

100V

d)

50250\sqrt[]{2}  V

73.

Dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện biến thiên theo phương trình i=22cos100πt (A)i=2\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(A\right)  Cường độ hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

2A

b)

222\sqrt[]{2}  A

c)

4A

d)

2A\sqrt[]{2}A  

74.

Điện áp xoay chiều u=100cos(100πt+π3)u=100\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu?

a)

50V

b)

1002100\sqrt[]{2}  V

c)

100V

d)

50250\sqrt[]{2}  A

75.

Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

pha của dòng điện tức thời luôn luôn bằng không

b)

Cường độ dòng điện sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp

c)

Cường độ dòng điện trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp

d)

Cường độ dòng điện tức thời và điện áp tức thời biến thiên cùng pha

76.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện áp giữa hai đầu tụ diện sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so cường độ dòng điện qua tụ điện

b)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so cường độ dòng điện qua tụ điện

c)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so cường độ dòng điện qua tụ điện

d)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π4\frac{\pi}{4}   so cường độ dòng điện qua tụ điện

77.

Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần

a)

Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc π4\frac{\pi}{4}  

c)

Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π2\frac{\pi}{2}  

d)

Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π4\frac{\pi}{4}  

78.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai dầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với điện áp ở hai dầu tụ điện.

b)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so với điện áp ở hai dầu tụ điện.

c)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với điện áp ở hai dầu tụ điện.

d)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π4\frac{\pi}{4}   so với điện áp ở hai dầu tụ điện.

79.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện có điện dung C đối với tần số là

a)

ZC=2πfCZ_C=2\pi fC  

b)

ZC=πfCZ_C=\pi fC

c)

ZC=12πfCZ_C=\frac{1}{2\pi fC}

d)

ZC=1πfCZ_C=\frac{1}{\pi fC}  

80.

Công thức xác định cám kháng của cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đối với tần số là

a)

ZL=2πtLZ_L=2\pi tL  

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL  

c)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}  

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}  

81.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch gồm một điện trở R, một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

b)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R+ZL+ZCZ=R^{ }+Z_L+Z_C^{ }

82.

Công thức nào sau đây không đúng, đối với mạch R,L,C nối tìếp

a)

U=UR+UL+UCU=U_R+U_L+U_C  

b)

u=uR+uL+uCu=u_R+u_L+u_C  

c)

U=UR+UL +UC\overrightarrow{U}=\overrightarrow{U_R}+\overrightarrow{U_L}\ +\overrightarrow{U_C}  

d)

U=U2+(ULUC)2U=\sqrt[]{U^2+\left(U_L-U_C\right)^2}  

83.

Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 60 Ω\Omega  , Zc = 20 Ω\Omega  , ZL=100ΩZ_L=100\Omega . Tổng trở của mạch là

a)

Z=140ΩZ=140\Omega  

b)

Z=100ΩZ=100\Omega  

c)

Z=180ΩZ=180\Omega  

d)

Z=70ΩZ=70\Omega  

84.

Mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U, cường độ dòng điện hiệu dụng I, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là ψ (vi π2ψπ2)\psi\ \left(với\ -\frac{\pi}{2}\le\psi\le\frac{\pi}{2}\right)   Công suât của đoạn mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?

a)

P=U.IP=U.I  

b)

P=Z.I2P=Z.I^2  

c)

P=U.I.cosψP=U.I.\cos\psi  

d)

P=R.I.cosψP=R.I.\cos\psi  

85.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

a)

k=sinψk=\sin\psi  

b)

k=cosψk=\cos\psi  

c)

k=tanψk=\tan\psi  

d)

k=cotanψk=\operatorname{cotan}\psi  

86.

Đặt điện áp xoay chiều u = 1002cos100πt100\sqrt[]{2}\cos100\pi t   (V) vào hai dầu đoạn mạch gồm Z, L C ghép nối tiếp thì cường độ hiệu dụng trong mạch là I = 1 A. Điện áp trên hai đầu đoạn mạch sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so với dòng điện. Công suất tiêu thụ mạch điện bằng bao nhiêu?

a)

1002100\sqrt[]{2}  W

b)

50250\sqrt[]{2}  W

c)

100W

d)

50W

87.

Một máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp có số vòng N1 cuộn thứ cấp có số vòng N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U1 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2, Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}  

b)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\sqrt[]{\frac{N_1}{N_2}}  

c)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}  

d)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\sqrt[]{\frac{N_2}{N_1}}  

88.

Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

b)

Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)

c)

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Cường độ đòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau

89.

Trong một máy biến áp lý tưởng có N1 = 5000 vòng, N2=250 vòng, U1 (điện áp hiệu dụng luôn ở sơ cấp) là 110 V, Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

5,5V

b)

55V

c)

2200V

d)

220V

90.

Trong một máy biến áp lý tưởng có N1 = 5000 vòng, N2=250 vòng, I1 (dòng điện hiệu dụng luôn ở sơ cấp) là 0,4A. Dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

2A

b)

0,8A

c)

0,2A

d)

8A

91.

Roto của máy phát điện xoay chiều một pha có p gặp trục trặc, quay với tốc độ n vòng/s. Tần số f của suất điện động sinh ra từ máy phát được tính bằng công thức nào sau đây

a)

f=npf=\frac{n}{p}  

b)

f=npf=np  

c)

f=pnf=\frac{p}{n}  

d)

f=60npf=60np