wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lý Thầy LML

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1=1,5.10-7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là

1,08.10-3N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

2.10-7C

b)

2.10-3C

c)

-2.10-7C

d)

-2.10-3C

2.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

3.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông


a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

900 m.

b)

90000 m.

c)

300 m.

d)

30000 m.

5.

Hãy cho biết phát biểu đúng nhất trong các câu sau

a)

Hai điện tích cùng dấu,cùng độ lớn thì chúng hút nhau

b)

Hai điện tích cùng dấu thì có độ lớn bằng nhau

c)

Hai điện tích cùng dấu,cùng độ lớn thì chúng đẩy nhau

d)

Hai điện tích cùng dấu thì q1>q2

6.

Cho hai điện tích điểm q1=5.10-9C,q2=-5.10-9C đặt trong chân không cách nhau 10cm đặt tại hai điểm A Và B.Tìm cường độ điện trường đặt tại điểm C cách A 5cm và cách B 15cm

a)

16600V/m

b)

25400V/m

c)

16000V/m

d)

10000V/m

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.

c)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

8.

 Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt cố định lần lượt tại hai điểm A và B trong không khí là F. Nếu đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi là 3 và đồng thời giảm khoảng cách giữa hai điện tích đi phân nửa thì lực tương tác giữa chúng là F’. Lực F’ có độ lớn bằng

a)

2F

b)

1.5F

c)

4F/3

d)

3F/4

9.

Điện tích q = 10–8 C dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong vùng điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu điện tích q’ = 4.10–9 C cũng dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là      

a)

4J

b)

0.24mJ

c)

24mJ

d)

1mJ

10.

Giữa hai điểm cách nhau 4 cm trên cùng một đường sức của điện trường đều có hiệu điện thế là 10 V. Giữa hai điểm cách nhau 6 cm trên một đường sức của điện trường đều này có hiệu điện thế là

a)

100V

b)

15V

c)

150V

d)

10V

11.

Cho hai điện tích điểm q2=-4q1=-4.10-9C.Đặt cố ddingj tại A và B cách nhau 2cm trong không khí.Tìm vị trí đặt điện tích q3 để nó đứng yên cân bằng

a)

CA=5,CB=10

b)

CA=4,CB=8

c)

CA=2,CB=4

d)

CA=2,CB=1

12.

Công của lực điện trường di chuyển quãng đường ngược chiều đường sức điện trường được xác định bằng công thức:

a)

A=Fs

b)

A=qEd

c)

A=qES.cosa

d)

A=U/d

13.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M Và N trong điện trường được xác định bởi công thức:

a)

UMN=qEd

b)

UMn=r/s

c)

UMN=A/q

d)

UMN=U/d

14.

Điện trường đều là:

a)

Điện trường có những dòng điện chạy ngang qua nó

b)

Cường độ điện trường tác dụng lên điện tích thứ ba

c)

Điện trường mà Vecto cường độ điện trường vuông góc với vecto của lực điện

d)

Điện trường mà Vecto cường độ điện trường tại mọi điểm đều có cùng phương cùng chiều và cùng độ lớn

15.

Em hãy cho biết chiều hướng ra xa điện tích trong điện trường đều khi điện tích đó

a)

là điện tích dương

b)

là điện tích âm

c)

là điện tích trung hòa điện

d)

là điên tích điểm

16.

Hạt electron mang điện tích gì

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Điện tích vừa âm vừa dương

d)

Không mang điện

17.

Cho hai điện tích điểm q1=12.10-8C và điện tích q2.Đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong chân không với lực hút là 54.10-4C

a)xác định q2=?C

b)Điện tích q3 có độ lớn là 8.10-8C đặt tại điểm C cách A 6cm,C cách B 4cm.Tìm lực điện tổng hợp tại điện tích q3

a)

q2=1.2.10-3C

F3=25N

b)

q2=-5.10-8C

F3=0.0465N

c)

q2=-1.2.10-3C

F3=0.0125N

d)

q2=5.10-8C

F3=25N

18.

Em hãy cho biết định luật bảo toàn điện tích trong thuyết electron qui định

a)

Tổng điện tích tham gia bằng nhau

b)

Tổng điện tích âm bằng tổng điện tích dương

c)

Tổng điện tích dương bằng một nửa tổng điện tích âm

d)

Hai điện cùng dấu thì đẩy nhau

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho vật A không nhiễm điện tiếp xúc hoặc đặt gần vật B nhiễm điện.

a)

Sau khi nhiễm điện do tiếp xúc thì điện tích của vật B gấp đôi điện tích của vật A.

b)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này đến đầu kia của vật bị nhiễm điện

c)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

d)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này đến đầu kia của vật bị nhiễm điện.

20.

Có mấy cách làm vật bị nhiễm điện

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

21.

Cho hai điện tích điểm q1,q2 đặt trong chân không cách nhau 2cm và có lực tổng hợp bằng 1.6.10-4N.Để lực tổng hợp bằng 2.5.10-4N thì chúng đặt cách nhau bao nhiêu

a)

1.6cm

b)

1.6m

c)

16cm

d)

1.6m

22.

Cho hai điện tích điểm q1,q2 có cùng độ lớn.Đặt cách nhau 4cm trong chân không có lực hút bằng 10-5C.Tìm điện tích q1,q2

a)

+5.10-2C

b)

-5.10-2C

c)

+4/3.10-9C

d)

+2nC

23.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

24.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

25.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

26.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

27.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

28.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
29.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

30.

Khi khoảng cách từ nguồn điện tích giảm đi 4 lần thì cường độ gây ra tại một điểm đang xét sẽ:

a)

tăng 16 lần

b)

giảm 16 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần