Font size
WorksheetsĐề ôn Hoá 03
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Trong phòng thí nghiệm, khí nitơ được điều chế từ
không khí
NH3 và O2.
NH4NO2
Zn và HNO3
Cho các tính chất sau, Những tính chất của NH3 là:
1) Hòa tan tốt trong nước
2) Nặng hơn không khí
3) Tác dụng với axit
4) Làm xanh quỳ tím ẩm
5) Khử được hiđro.
(a)
Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là
NO
N2
NO2
N2O5
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Đơn chất photpho hoạt động hóa học kém hơn nitơ
Photpho trắng độc và phát quang trong bóng tối.
Photpho đỏ bền hơn photpho trắng.
Photpho vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Dãy gồm tất cả các muối đều tan trong nước là
(NH4)2HPO4, Ba(H2PO4)2, Na3PO4.
Na3PO4, CaHPO4, Ca3(PO4)2.
BaHPO4, Ca3(PO4)2, K3PO4.
Ca(H2PO4)2, BaHPO4, NH4H2PO4
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của
P
N
P2O5
NO3-
Muối nào sau đây bền với nhiệt?
NH4Cl
NaCl
NaNO3
NH4HCO3
Để nhận biết 3 chất khí riêng biệt: N2, HCl và NH3 có thể dùng dung dịch
Phenolphtalein.
Quỳ tím ẩm.
CaCl2
Cu(NO3)2
Phản ứng nào sau đây không đúng?
2NH3 + H2SO4 --> (NH4)2SO4.
2NH3 + 3O2 ---> N2 + 6H2O.
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 ---> BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
NH4NO3 ---> NH3 + HNO3.
Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả đúng?
Có khí màu nâu đỏ thoát ra khi cho một mẫu nhôm vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Que đóm bùng cháy khi cho vào bình đựng muối KNO3 đun nóng.
Dung dịch HNO3 để lâu ngoài không khí sẽ chuyển từ không màu sang màu hồng.
Có khí không màu hóa nâu ngoài không khí khi cho CuO vào dung dịch HNO3 loãng.
Trong phản ứng hóa học nào sau đây P đóng vai trò là chất oxi hóa?
4P + 2O2 ---> 2P2O5.
2P + 5Cl2 ---> 2PCl5.
2P + 3Ca ---> Ca3P2.
P + 5HNO3 (đặc) ---> H3PO4 + 5NO2 + H2O.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì xuất hiện kết tủa màu vàng tan được trong dung dịch HNO3. X là
K3PO4
KI
KBr
KCl
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
Ba(OH)2 và H3PO4.
NaOH và NH4Cl
Na3PO4 và AgNO3.
HNO3 và Cu(NO3)2.
Phát biểu nào sau đây về nitơ không đúng?
Trong tự nhiên chủ yếu tồn tại dưới dạng hợp chất.
Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước.
Ở điều kiện thường, khá trơ về mặt hóa học.
Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
Cho các phát biểu sau, Phát biểu đúng là
(1) Các muối amoni tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh;
(2) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch axit tạo kết tủa màu trắng;
(3) Muối amoni tác dụng với dung dịch bazơ thu được khí có mùi khai;
(4) Hầu hết muối amoni đều bền nhiệt.
(1) và (3).
(1) và (2).
(2) và (4).
(2) và (3).
Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
2Cu(NO3)2 ---> 2CuO + 4NO2 + O2.
2Ca(NO3)2 ---> 2CaO + 4NO2 + O2.
Hg(NO3)2 ---> Hg + 2NO2 + O2.
2KNO3 ---> 2KNO2 + O2.
Trong tự nhiên có hai khoáng vật chính chứa photpho là
Apatit và photphorit.
Apatit và pirit.
Photphorit và sunfua.
Photphorit và đá vôi.
Muối nào sau đây không tan trong nước
(NH4)3PO4
K3PO4
CaHPO4
Ba(H2PO4)2
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng %
N
P2O5
P
NO3-
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc, nóng).
Dung dịch Cu(NO3)2 + dung dịch HCl.
Dung dịch NH3 + dung dịch HCl.
Dung dịch AgNO3 + dung dịch Na3PO4.
Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Phân tử N2 là phân tử không phân cực.
Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
Phân tử N2 có liên kết 3 bền vững.
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính bazơ
8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O.
NH3 + HCl → NH4Cl.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
P thể hiện tính khử khi tác dụng với kim loại mạnh.
Để bảo quản P trắng bằng cách ngâm trong nước.
P thể hiện tính khử khi tác dụng với HNO3.
Trong hợp chất, P có số oxi hóa là -3, +3, +5.
Thuốc thử dùng để phân biệt hai hóa chất Na3PO4 và Na2SO4 là dung dịch
BaCl2
AgNO3
NaOH
H2SO4
Để nhận biết 4 hóa chất riêng biệt: KOH, NH4Cl, K3PO4, (NH4)2SO4, dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch
AgNO3
HNO3
NaOH
Ba(OH)2
Cho từng chất FeO, Fe, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là
(a)
Cho các chất Fe2O3, ZnO, FeO, Fe3O4, MgO lần lượt tác dụng với axit HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
(a)
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối sau: NaNO3, Pb(NO3)2, AgNO3, NH4NO3. Số phản ứng sinh ra khí NO2 là:
(a)
Dung dịch HNO3 đặc để lâu thường có màu vàng do
HNO3 tan nhiều trong nước.
HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
Dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
–3, +3, +5.
–3, +3, +5, 0.
+3, +5, 0.
–3, 0, +1, +3, +5.
Trong phân tử H3PO4 photpho có số oxi hóa là
-3
+5
+3
-5
Thành phần chính của supephotphat đơn gồm
Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO4)2, CaSO4
CaHPO4, CaSO4.
CaHPO4.
Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch Na3PO4 và NaNO3 là
AgNO3
NaOH
KOH
HCl
Cho các phản ứng:
(1) N2 + O2 ---> 2NO
(2) N2 + 3H2 ---> 2NH3.
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
Chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Chỉ thể hiện tính khử
Thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Khi đốt cháy photpho trong khí Cl2 dư thì sản phẩm thu được là
PCl3
PCl5
PCl6
PCl
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch muối NaNO3, Na3PO4, NaCl là
AgNO3.
BaCl2.
NaOH
H2SO4.
Phân bón nào sau đây có hàm lượng đạm cao nhất?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH2)2CO.
(NH4)2SO4.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
Tổng hợp phân đạm.
Tổng hợp ammoniac.
Làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử.
sản xuất axit nitric.
