NEW
Font size
WorksheetsLekce 2
Total questions: 62
Worksheet time: 5mins
angličtina
tiếng anh
nước anh
người anh
Anglie
tiếng anh
nước anh
người anh
bohužel
nhà hát
thật không may
văn phòng
byl(a) jsem
tôi đã
tôi làm
tôi mua sắm
tôi nghĩ
byt
nhà
ngữ pháp
căn hộ
čas
thuộc về Séc
tiếng Séc
thời gian
dcera
bạn gái
con gái
cô gái
divadlo
nhà hát
rạp chiếu phim
bệnh viện
dneska = dnes
buổi sáng
hôm nay
ngày
dopoledne
buổi sáng
hôm nay
ngày
fakulta
ngữ pháp
thông minh
khoa ở trường đại học
gramatika
ngữ pháp
khoa ở trường đại học
văn phòng
jenom = jen
chỉ
của tôi
tôi có
kino
lớp học
rạp chiếu phim
văn phòng
kupuju
tôi đi mua sắm
tôi nghĩ
tôi mua
kupovat
mua
mua sắm
tôi bán
lekce
bài học
ngân hàng
lớp học
maminka, matka
bố
mẹ
anh
nakupuju
tôi nghĩ
tôi giải thích
tôi đi mua sắm
nakupovat
đi mua sắm
đi học
mua
nebo
bệnh viện
hoặc
ốm
nemocnice
bệnh viện
văn phòng
nhà hàng
obchod
bệnh viện
túi sách
cửa hàng
odpoledne
buổi chiều
buổi sáng
buổi tối
poslouchat
nghe
làm
giải thích
potom = pak
xấu
tôi học
sau đó
pracuju
tôi làm
tôi nghĩ
tôi mua
pracovat
tôi làm
làm
nghĩ
studuju
học
mua sắm
tôi học
velmi
rất
xấu
rảnh
volno
rảnh
nghĩ
làm
zítra
công việc
sáng
ngày mai
Je mi líto
tôi giải thích
tôi lấy làm tiếc
tốt bụng
dělám
tôi làm
tôi có
tôi nghĩ
dívat se
cô gái
làm
nhìn
hodný
thông minh
tốt bụng
xinh
chytrý
thông minh
khỏe
tốt bụng
jeho
của họ
của cô ấy
của anh ấy
ještš
vẫn
đã
rồi
kamarád
bạn trai
bạn gái
con người
kamarádka
bạn trai
bạn gái
con người
kancelář
văn phòng
bệnh viện
biển
manžel
người vợ
con người
người chồng
manželka
người chồng
người vợ
con người
moře
căn hộ
công việc
biển
nemocný
ốm
bệnh viện
nghỉ ngơi
odpočívám
tôi nghỉ ngơi
nghỉ ngơi
tôi suy nghĩ
poslouchám
tôi học
tôi làm
tôi nghe
prodavač
người bán hàng nam
người bán hàng nữ
tôi thích
prodávám
tôi bán
bán
tôi làm
prodávat
tôi bán
bán
tôi làm
přítel
bạn gái
cô gái
bạn trai
přítelkyně
bạn trai
bạn gái
con người
špatně
xấu
đẹp
rảnh
špatný
mẹ
ốm
tồi
šťastný
xấu
hạnh phúc
rất
taška
thông minh
túi sách
biển
úkol
lớp học
bài học
bài tập
volný
rảnh rỗi
ốm
bài học
vysvětluju
tôi làm
tôi giải thích
tôi đi mua sắm
vzpomínám na
tôi giải thích
tôi nhớ
tôi học
zdravý
khỏe mạnh
ốm
thông minh
