Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1. VL 11

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

2.

Một tụ phẳng có bản hình tròn, bán kính 30 cm, hai bản tụ cách nhau 1 cm bởi không khí. Khi tụ tích điện điện lượng 10 nC thì cường độ điện trường trong lòng tụ là

a)

1000 V/m.

b)

2000 V/m.

c)

4000 V/m.

d)

8000 V/m.

3.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

4.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

5.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

6.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải :

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

7.

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

500 mV.

b)

0,05 V.

c)

5V.

d)

20 V.

8.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là:

a)

2C

b)

5.10-3C

c)

5000C

d)

5.10-4C

9.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

10.

Công của lực điện trường khi dịch chuyển một điện tích q = - 2μC song song và ngược chiều với các đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

11.

Cho điện tích q dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm đó là

a)

80 mJ.

b)

40 mJ.

c)

40 J.

d)

80 J.

12.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

13.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

14.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu-lông

d)

Vôn/mét

15.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

a)

1 μJ.

b)

1 mJ.

c)

1 J.

d)

1000 J.

16.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

17.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

18.

Khi đặt điện tích Q > 0 trong điện trường đều thì

a)

lực điện cùng phương, ngược chiều với đường sức.

b)

lực điện cùng phương, cùng chiều với đường sức.

c)

lực điện cắt đường sức.

d)

lực điện chuyển động theo chiều vuông góc với đường sức.

19.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

20.

Công của lực điện trường khi dịch chuyển một điện tích q = - 2μC song song và ngược chiều với các đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

21.

Cho điện tích q dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm đó là

a)

80 mJ.

b)

40 mJ.

c)

40 J.

d)

80 J.

22.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

23.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu-lông

d)

Vôn/mét

24.

Khi đặt điện tích Q > 0 trong điện trường đều thì

a)

lực điện cùng phương, ngược chiều với đường sức.

b)

lực điện cùng phương, cùng chiều với đường sức.

c)

lực điện cắt đường sức.

d)

lực điện chuyển động theo chiều vuông góc với đường sức.

25.

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng ___ của tụ, nó được xác định bởi thương số giữa điện tích của tụ và ___ giữa hai bản tụ.

a)

sinh công/ hiệu điện thế

b)

phóng điện/ khoảng cách

c)

tích điện/ khoảng cách

d)

tích điện/ hiệu điện thế

26.

Câu 3: Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A = 0 trong mọi trường hợp.

b)

A < 0 nếu q < 0.

c)

A > 0 nếu q > 0.

d)

A > 0 nếu q < 0.

27.

Câu 9: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9C. Điện dung của tụ là

a)

2 μF.

b)

2 mF.

c)

2 F.

d)

2 nF.

28.

Câu 2: Một êlectrôn di chuyển trên đường tròn có đường kính 20cm trong điện trường đều E=1000V/m, có chiều như hình vẽ. Tính công của lực điện khi êlectrôn di chuyển từ A đến B.

a)

1,6.10-17 J

b)

-1,6.10-17 J

c)

-3,2.10-17 J

d)

3,2.10-17 J

29.

Chọn câu đúng. Thả cho một êlectron không có vận tốc đầu trong một điện trường. Êlectron đó có

a)

Chuyển động dọc theo một đường sức điện.

b)

Chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

c)

Chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

d)

Đứng yên.

30.

(TH) Một điện tích 4 mC dịch từ A đến B có điện thế ở A là 5 V, ở B là 25 V. Công của lực điện dịch điện tích có độ lớn là

a)

20 mJ.

b)

40 mJ.

c)

80 mJ.

d)

200 mJ.

31.

(VD) Một proton bay cùng chiều một đường sức của điện trường đều. Khi qua điểm M có điện thế 154,65 V, nó có tốc độ 8.104 m/s. Khi tới điểm N thì đạt tốc độ 6.105 m/s. Biết khối lượng của proton là 1,67.10-27 kg; điện tích của proton là +1,6.10-19 C. Điện thế ở điểm N là

a)

1000 V.

b)

-1690,7 V.

c)

-1845,35 V.

d)

824,16 V.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về suất điện động của nguồn điện?

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn điện.

b)

sinh công của lực lạ bên trong nguồn.

c)

sinh công của lực điện bên trong nguồn.

d)

sinh công của lực điện bên ngoài nguồn.

33.

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng

a)

điện lượng chuyển qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

b)

độ lớn lực điện tác dụng lên một điện lượng 1 C.

c)

Công của lực điện dịch 1 đơn vị điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

d)

Công của lực lạ dịch một điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

34.

Đại lượng nào sau đây không cùng đơn vị với các đại lượng còn lại?

a)

điện thế.

b)

hiệu điện thế.

c)

suất điện động.

d)

cường độ điện trường.

35.

Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Công của lực là dịch 24 C điện lượng qua nguồn là

a)

4800 J.

b)

4,8 J.

c)

1,2 J.

d)

1200 J.

36.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1 A.

b)

2 A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5 A.

37.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

38.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

39.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

40.

Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian t có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

a)

4 C.

b)

8 C.

c)

4,5 C.

d)

6 C.