wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 7_CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

Total questions: 43

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

    A. V            B. A                           C. U                   D. I

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

A. cường độ dòng điện

b)

B. hiệu điện thế

c)

    C. công suất điện

d)

D. điện trở

3.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

4.

Trên một cầu chì có ghi 1A; Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A;

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A;

d)

. Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A;

5.

Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

6.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 1A

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

d)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

7.

Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là:

a)

32 A

b)

0,32 A

c)

1,6 A

d)

3,2 A

8.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA;

b)

32mA = 0,32A;

c)

0,35A = 350mA;

d)

425mA = 0,425A;

9.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA:

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

10.

Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28 mA;

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8 A; Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5A;

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5A;

11.

Cường độ dòng điện cho ta biết:

a)

Độ mạnh yếu của dòng điện

b)

Dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

Dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên

d)

Tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện

12.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện

13.

Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Con chạy

d)

Cân

14.

Chọn câu trả lời đúng:

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện thế

15.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là:

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Lực kế

16.

Để đo dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc:

a)

Ampe kế song song với vật dẫn

b)

Ampe kế nối tiếp với vật dẫn

c)

Vôn kế song song với vật dẫn

d)

Vôn kế nối tiếp với vật dẫn

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, ta mắc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . với vật dẫn.

a)

Ampe kế song song

b)

Ampe kế nối tiếp

c)

Vôn kế song song

d)

Vôn kế nối tiếp

18.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ:

a)

Sáng yếu khi có dòng điện

b)

Không sáng khi dòng điện bình thường

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu

d)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Dòng điện chạy qua đèn có ………… thì đèn ……….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh

b)

Cường độ càng lớn, càng sáng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng sáng mạnh

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

20.

Đơn vị của cường độ dòng điện là:

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Niuton (N)

d)

Culong (C)

21.

Ampe (A) là đơn vị đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

22.

Để đo được dòng điện trong khoảng 0,10A → 2,20A ta nên sử dụng ampe kế có GHĐ và ĐCNN như nào?

a)

3A – 0,2A

b)

30mA – 0,1mA

c)

300mA – 2mA

d)

4A – 1mA

23.

Để đo được dòng điện trong khoảng 0,50A → 4,0A ta nên sử dụng ampe kế có GHĐ và ĐCNN như nào?

a)

5A – 1mA

b)

30mA – 0,1mA

c)

300mA – 2mA

d)

4A – 1mA

24.

Một mạch điện gồm ampe kế mắc nối tiếp với một bóng đèn có cường độ định mức 1,55A; Đèn sẽ sáng bình thường khi ampe kế chỉ:

a)

1,75A

b)

0,45A

c)

1,55A

d)

3,1A

25.

Một mạch điện gồm ampe kế mắc nối tiếp với một bóng đèn có cường độ định mức 2A; Đèn sẽ sáng bình thường khi ampe kế chỉ:

a)

1,75A

b)

0,45A

c)

1,55A

d)

2A

26.

Chọn phương án sai.

Dòng điện trong mạch có cường độ lớn, khi đó:

a)

. Tác dụng từ trên nam châm điện càng mạnh

b)

Tác dụng nhiệt trên bàn là, bếp điện càng mạnh

c)

Tác dụng sinh lí đối với sinh vật và con người yếu

d)

Bóng đèn mắc trong mạch càng sáng

27.

Chọn câu đúng:

Dòng điện trong mạch có cường độ nhỏ, khi đó:

a)

Tác dụng từ trên nam châm điện càng mạnh

b)

Tác dụng nhiệt trên bàn là, bếp điện càng mạnh

c)

Tác dụng sinh lí đối với sinh vật và con người yếu

d)

Bóng đèn mắc trong mạch càng sáng

28.

Trong một mạch điện có hai ampe kế giống nhau, một đặt trước nguồn điện, một đặt sau nguồn điện. Khi đó:

a)

Số chỉ hai ampe kế là như nhau

b)

Ampe kế đầu có chỉ số lớn hơn

c)

Ampe kế sau có chỉ số lớn hơn

d)

Số chỉ hai ampe kế khác nhau

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chọn phương án sai?

a)

1A = 1000mA

b)

1A = 103 mA

c)

1mA = 103 A

d)

1mA = 0,001A

32.

Chọn đáp số sai:

a)

1,5A = 1500mA

b)

0,15A = 150mA

c)

125mA = 0,125A

d)

1250mA = 12,5A

33.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Dòng điện chạy qua đèn có …. thì đèn ….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

34.

Chọn câu trả lời đúng. Để đo cường độ dòng điện 15mA, nên chọn Ampe kế nào có giới hạn đo phù hợp nhất?

a)

2mA

b)

 20mA

c)

200mA

d)

2A

35.

Chọn ampe có giới hạn đo phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện qua đèn 1,2A:

a)

1,5A

b)

1,0A

c)

0,5A

d)

50mA

36.

Chọn câu trả lời đúng. Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-)

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là nối với cực dương của nguồn điện

d)

Câu B và C đúng

37.

Trên ampe kế, ở các chốt nối dây có kí hiệu dấu (+) và dấu (-). Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Dấu (+) phải được nối với cực dương của nguồn, dấu (-) phải nối với cực âm của nguồn

b)

Dấu (+) phải được nối với cực dương của nguồn, dấu (-) phải nối với cực dương của nguồn

c)

Dấu (+) phải được nối với cực âm của nguồn, dấu (-) phải nối với cực dương của nguồn

d)

Dấu (+) phải được nối với cực âm của nguồn, dấu (-) phải nối với cực âm của nguồn

38.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA;

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

39.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó cường độ vào khoảng 0,3A; Nên sử dụng ampe kế có giới hạn nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3A

b)

1,0A

c)

50mA

d)

0,5A

40.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ 0,35A;

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28mA;

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A;

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A;

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Dưới đây là một số thao tác, đúng hoặc sai, khi sử dụng ampe kế:

   1. Điều chỉnh kim chỉ thị về vạch số 0;

   2. Chọn thang đo có giới hạn đo nhỏ nhất;

   3. Mắc dụng cụ đo xen vào một vị trí của mạch điện, trong đó chốt âm của dụng cụ được mắc về phía cực dương của nguồn điện, còn chốt dương được mắc về phía cực âm của nguồn điện;

   4. Đóng công tắc, đọc số chỉ trên dụng cụ đo theo đúng quy tắc;

   5. Chọn thang đo phù hợp, nghĩa là thang đo cần có giới hạn đo lớn gấp khoảng 1,5 đến 2 lần giá trị ước lượng cần đo;

   6. Mắc dụng cụ đo xen vào một vị trí của mạch điện, trong đó chốt dương của dụng cụ được mắc về phía cực dương của nguồn điện, còn chốt âm được mắc về phía cực âm của nguồn điện.

   7. Ngắt công tắc, ghi lại giá trị vừa đo được;

   Khi sử dụng ampe kế để tiến hành một phép đo thì cần thực hiện những thao tác nào đã nêu ở trên và theo trình tự nào dưới đây?

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 7    

b)

2 → 6 → 1 → 4 → 7

c)

5 → 6 → 1 → 4 → 7    

d)

3 → 1 → 2 → 4 → 7