Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT sinh 11

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là

a)

Tăng lượng nước cho cây

b)

Vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

c)

Làm giảm lượng khoáng trong cây

d)

Cân bằng khoáng cho cây

2.

Cây thoát hơi nước chủ yếu qua con đường

a)

Khí khổng.

b)

Cutin.

c)

Lá.      

d)

Thân.

3.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào là các nguyên tố đại lượng?

a)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

b)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.   

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.             

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

4.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

a)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây.

c)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa.

d)

Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

5.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng:

a)

N2+

b)

NH4+

c)

NO3-         

d)

NO2-  

6.

Vai trò sinh lí của ni tơ gồm

a)

Vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết.

b)

Vai trò cấu trúc

c)

Vai trò điều tiết          

d)

Vai trò chung

7.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là:

a)

Nitơ trong không khí 

b)

Nitơ trong nước         

c)

Nitơ trong đất

8.

Tên của loại vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần của rễ cây họ Đậu ?

a)

Clostrodium

b)

Anbeana

c)

Rhizobium

d)

Azotobacter

9.

Tại sao trồng các cây họ đậu có tác dụng cải tạo đất ?

a)

Hoạt động cố định đạm của các vi khuẩn tự do.

b)

Các vi khuẩn cộng sinh cố định đạm để bổ sung nguồn đạm cho đất

c)

Trung hòa pH đất.

d)

Tăng độ thoáng khí của đất.

10.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất khi xây dựng chế độ bón phân cho cây trồng ?

a)

Đủ nguyên tố khoáng

b)

Tỉ lệ thích hợp của các nguyên tố.

c)

Đúng giai đoạn sinh trưởng   

d)

Thỏa mãn nhu cầu sinh lý của cây.

11.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ phân tử xảy ra?

a)

Có các lực khử mạnh.

b)

. Được cung cấp ATP.

c)

Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

d)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

12.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

b)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

c)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

13.

Nguyên nhân chính dẫn đến rễ cây trên cạn ngập úng lâu bị chết là do

a)

Tính chất lí, hóa của đất thay đổi nên rễ cây bị thối.

b)

Thiếu oxi, phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ

c)

Tích lũy các chất độc hại đối với tế bào làm cho lông hút chết, không hình thành được lông hút mới.

d)

Không có lông hút, cay không hấp thu được nước khiên cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

14.

Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hoá các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hoà tan dễ hấp thụ đối với cây:

a)

làm cỏ, sục bùn phá váng sau khi đất bị ngập úng, cày phơi ải đất

b)

cày lật úp rạ xuống, bón vôi cho đất chua.

c)

Trồng các loại cỏ dại, chúng sức sống tốt giúp chuyển hóa các muối khoáng khó tan thành dạng ion.

15.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

c)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d)

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

16.

Sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp?

a)

Diệp lục a       

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a. b   

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit.

17.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá.                             

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

d)

Phiến lá mỏng.                         

18.

Trong cấu trúc của lá. Lục lạp có nhiều ở

a)

Biểu bì trên

b)

Biểu bì dưới

c)

Mô giậu

d)

Mạch dẫn

19.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

20.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

Lá

c)

Rễ

d)

Thân