wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 7 giứa kỳ 1

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Có khoảng bao nhiêu loài động vật đã được phát hiện trên thế giới ?

a)

1 nghìn loài

b)

1,5 triệu loài

c)

2 triệu loài

d)

2.5 vạn loài

2.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

3.

Động vật đa dạng, phong phú nhất ở

a)

Vùng ôn đới

b)

Vùng nhiệt đới

c)

Vùng nam cực

d)

Vùng bắc cực

4.

Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện sống ở

a)

Vùng nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới

c)

Vùng băng giá

d)

Vùng sa mạc

5.

Động vật có mặt ở khắp mọi nơi trên Trái Đất là vì

a)

trong tự nhiên sinh ra đã có

b)

chúng có khả năng thích nghi cao với các môi trường sống khác nhau.

c)

do con người tác động.

d)

chúng có khả năng sống tự dưỡng.

6.

Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của động vật là:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

7.

Cách trùng roi dinh dưỡng là

a)

dị dưỡng

b)

tự dưỡng

c)

vừa dị dưỡng, vừa tự dưỡng

d)

không cần dinh dưỡng

8.

Trùng roi di chuyển được nhờ đâu?

a)

Điểm mắt

b)

Màng cơ thể

c)

Nhân

d)

Roi

9.

Tập đoàn trùng roi còn có tên gọi khác là gì

a)

Tập đoàn hình cầu

b)

Tập đoàn mạng lưới

c)

Tập đoàn Vôn vốc

d)

Tập đoàn trùng roi

10.

Trùng biến hình di chuyển nhờ vào

a)

các lông bơi.

b)

roi dài.

c)

chân giả.

d)

không bào co bóp.

11.

Hình thức sinh sản của trùng roi là

a)

nảy chồi.

b)

phân đôi.

c)

tiếp hợp.

d)

bào tử.

12.

Trùng biến hình và trùng giày, loài nào có cấu tạo đơn giản hơn?

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình

c)

Loài nào cũng đơn giản

d)

Loài nào cũng phức tạp

13.

Ở trùng giày chất bã được thải ra ngoài qua

a)

bất cứ vị trí nào trên cơ thể.

b)

lỗ thoát ở thành cơ thể.

c)

không bào co bóp.

d)

không bào tiêu hóa.

14.

Không bào co bóp có tác dụng gì với Trùng giày

a)

Thoát nước thừa ra khỏi cơ thể

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hô hấp lấy khí ô-xi, thải khí các-bô-níc

d)

Loại bỏ chất thải bã

15.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

b)

Muỗi Mansonia.

c)

Muỗi Culex.

d)

Muỗi Aedes.

16.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường bài tiết.

17.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc

b)

Muỗi

c)

d)

Ruồi, nhặng

18.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

Trong máu

b)

Khoang miệng

c)

Ở gan

d)

Ở thành ruột

19.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

20.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét có cách dinh dưỡng như thế nào?

a)

Trùng kiết lị nuốt hồng cầu, trùng sốt rét kí sinh trong hồng cầu

b)

Trùng sốt rét nuốt hồng cầu, trùng kiết lị kí sinh trong hồng cầu

c)

Cả 2 đều nuốt hồng cầu

d)

Cả 2 đều kí sinh trong hồng cầu

21.

Câu 5: Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

a10

22.

Thủy tức sổng ở

a)

nước mặn

b)

nước lợ

c)

nước ngọt

d)

trên cạn

23.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

24.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

25.

Cơ quan giúp thủy tức bắt mồi:

a)

Lỗ miệng

b)

Tế bào gai ở tua miệng

c)

Đế bám

d)

Ruột túi

26.

Cơ thể thủy tức có đặc điểm gì?

a)

Đối xứng hai bên

b)

Không đối xứng

c)

Đối xứng trục

d)

Đối xứng tỏa tròn

27.

Thủy tức sinh sản vô tính bằng hình thức nào ?

a)

Phân đôi

b)

Mọc chồi

c)

Phân nhiều

d)

Tạo thành bào tử

28.

Cấu tạo thành cơ thể ruột khoang có ..... lớp tế bào

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

29.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

A. Kiểu ruột hình túi

b)

B. Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

C. Sống thành tập đoàn

d)

D. Thích nghi với lối sống bám

30.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

31.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Sán lông và sán lá gan giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Phương thức di chuyển

b)

Lối sống

c)

Hình dạng cơ thể

d)

Mức độ phát triển thị giác

33.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau

c)

Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông

d)

Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao

34.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)
b)
c)
d)
35.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

a)

(1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán

b)

(1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán

c)

(1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán

d)

(1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán

36.

Nơi kí sinh của sán lá gan ở trâu, bò là

a)

Ruột non

b)

Gan

c)

Tim

d)

Phổi

37.

Mỗi ngày, sán lá gan đẻ bao nhiêu trứng

a)

1000 trứng

b)

2000 trứng

c)

3000 trứng

d)

4000 trứng

38.

Sán lá gan làm cho trâu bò

a)

Ăn khỏe hơn

b)

Lớn nhanh

c)

Gầy rạc và chậm lớn

d)

Không ảnh hưởng

39.

Sán lá gan bám vào vật chủ nhờ

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Giác bám

d)

Lỗ miệng

40.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh là

a)

Mắt và giác quan phát triển

b)

Hệ tiêu hóa tiêu giảm

c)

Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển

d)

Hệ sinh dục lưỡng tính

41.

Vòng đời của sán lá gan trải qua mấy vật chủ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Vòng đời của sán lá gan trải qua vật chủ trung gian là đối tượng nào ?

a)

Trâu, bò

b)

Ốc

c)

Cây cỏ

d)

Nước

43.

Vòng đời của sán lá gan trải qua mấy giai đoạn ấu trùng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

45.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

46.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

47.

Ngành giun dẹp có đặc điểm cơ thể là ?

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

48.

Nguyên nhân gây bệnh giun sán kí sinh ở người là:

a)

Ăn chín, uống sôi, không ăn thực phẩm ôi thiu.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

c)

Ăn rau sống, ăn gỏi cá.

d)

Tẩy giun định kì.

49.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

Tăng khả năng trao đổi khí.

d)

Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

50.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
51.

Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở người là

a)

2 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

e)

1 năm

52.

Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn

A. Giun đũa

B. Giun kim

C. Giun rễ lúa

D. Sán dây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 6: Tác hại của giun đũa?

a)

tắc ruột, đau bụng

b)

viêm gan

c)

suy dinh dưỡng

d)

viêm dạ dày

54.

Lợn gạo mang ấu trùng

a)

sán lá gan

b)

sán lông

c)

sán bã trầu

d)

sán dây

55.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.