wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HT.C1.H11.QZ 10/2021

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

2.

Cho dãy các axit: H2S, H2SO4, H2SO3, H2CO3, H3PO4, CH3COOH. Số axit nhiều nấc trong dãy trên là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Nồng độ moL của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là

a)

0,1M.

b)

0,2M.

c)

0,3M.

d)

0,4M.

4.

Một dung dịch chứa x mol Na+; y mol Ca2+; z mol HCO3-; t mol Cl-. Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t là

a)

x + 2y = z + t.

b)

x + 2y = z + 2t.

c)

x + 2z = y + t.

d)

z + 2x = y + t.

5.

Có thể tồn tại một dung dịch nào chứa các ion sau

a)

Na+, Cu2+, OH-.

b)

K+, NH4+, H+.

c)

Al3+, NH4+, H+, Cl-

d)

K+, H+, NO3-, HCO3-.

6.

Trong dung dịch HCl (dung môi là nước) có thể chứa

a)

HCl, H+, Cl-.

b)

H+, Cl-.

c)

HCl.

d)

H+, HCl.

7.

Trong dung dịch CH3COOH (dung môi là nước) có thể chứa

a)

CH3COOH, CH3COO-.

b)

CH3COOH, H+, CH3COO-.

c)

H+, CH3COO-.

d)

H+, CH3COOH.

8.

Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl- và y mol SO42-. Cô cạn dung dịch được 5,435 gam muối. Giá trị của x, y lần lượt là

a)

0,01 và 0,03.

b)

0,02 và 0,05.

c)

0,05 và 0,01.

d)

0,03 và 0,02.

9.

Cho dãy các axit: HF, HCl, HBr, HI, HNO3, HNO2, H2SO4, H2SO3, HClO, HClO­4­, CH3COOH. Số axit mạnh trong dãy trên là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42- và 0,4 mol Cl- cùng với x mol K+. Giá trị của x là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,1

11.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

12.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

13.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

14.

HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

16.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,5M

d)

2M

17.

Chất không thuộc chất điện li là

a)

CuSO4

b)

HCl

c)

KOH

d)

C12H22O11

18.

Hãy chọn hình ảnh có pH>7

a)
b)
c)
d)
19.

Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,1M với 100ml dung dịch H2SO4 0,15M. pH của dung dịch thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

K2O và H2O

c)

dung dịch NaOH và Al2O3

d)

Na và dung dịch KCl

21.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.

d)

SO42- , NH4+, Na+, NO3-.

22.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

23.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?

a)

A. HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

24.

Phương trình nào sau đây là đúng?

a)

2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH

b)

HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3

c)

2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl

d)

Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4

25.

Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là

a)

0,12.

b)

0,10.

c)

0,14.

d)

0,08.

26.

Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là

a)

100.

b)

10.

c)

99.

d)

9.

27.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

28.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

29.

Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

30.

Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl, 0,04 mol Na+, a mol Fe3+và b mol SO2−4. Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là? (biết Cl=35,5; Na=23; O=16; S=32; Fe=56)

a)

A.0,05 và 0,05

b)

B. 0,03 và 0,02

c)

C. 0,07 và 0,08

d)

D. 0,018 và 0,027

31.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

32.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

33.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

34.

Để điều chế 2 lít NH3 từ khí N2Hvới hiệu suất 25% thì thể thích khí N2 cần dùng trong phản ứng này là bao nhiêu?

a)

8 lít

b)

2 lít

c)

4 lít

d)

1 lít

35.

Khi nói về Amoniac nhận xét nào sau đây không đúng:

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí

c)

NH3 tan nhiều trong nước

d)

Liên kết giữa nguyên tử N với 3 nguyên tử Hidro là Liên kết cộng hóa trị phân cực

36.

Dẫn 2,24 lít khí  NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là:

a)

29,6

b)

28

c)

22.4

d)

24,2

37.

Do sơ suất 1 học sinh làm đổ bình chứa dung dịch NH3 xuống sàn nhà. Để xử lý amoniac ra sàn nhà có thể dùng các chất nào dưới đây?

a)

Giấm ăn

b)

soda

c)

Muối ăn

d)

Clorua vôi

38.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 , NO2 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3, +2

b)

0, -3, +5 , +4

c)

+5, 0, -3, +4

d)

-3, +5, 0, +2

39.

Để nhận biết các dung dịch : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ta dùng:

a)

HCl

b)

Quỳ tím

c)

Ba(OH)2

d)

AgNO3

40.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3    

c)

CaCO3         

d)

NaCl

41.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

42.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

43.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

CuO.

b)

NaOH.

c)

Fe.

d)

CaCO3.

44.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

45.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

46.

Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

a)

3,36 lít.

b)

33,60 lít.

c)

7,62 lít.

d)

6,72 lít.

47.

Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là :

a)

7,2 gam và 11,2 gam.

b)

4,8 gam và 16,8 gam.

c)

4,8 gam và 3,36 gam.

d)

11,2 gam và 7,2 gam.

48.

Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Giá trị của x là

a)

1,2

b)

0,6

c)

0,8

d)

0,4

49.

Nhiệt phân 18,8 gam Cu(NO3)2 một thời gian ta thu được 11,24 gam chất rắn. Tính hiệu suất của phản ứng trên?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

50.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

51.

Dung dịch nào dẫn điện được là

a)

C2H5OH.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

NaCl.

52.

Dung dịch của 1 bazơ ở 250C có

a)

[H+][OH-] > 10-14M.

b)

[H+] = 10-7M.

c)

[H+] > 10-7M.

d)

[H+] < 10-7M.

53.

Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

Mg2+, SO42-, Cl-, Ag+.

b)

OH-, Na+, Ba2+, Fe3+.

c)

H+, Cl-, Na+, K+.

d)

S2-, Fe2+, Cu2+, Cl-.

54.

Nồng độ [OH-] của dung dịch có [H+] = 0,01M là

a)

1,0.10-3M.

b)

1,0.10-11M.

c)

1,0.10-12M.

d)

1,0.10-14M.

55.

Chọn câu đúng trong số các câu sau đây?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

c)

Dung dịch pH > 7: làm quỳ tím hoá đỏ.

d)

Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa xanh.

56.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,0001M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] < 10-4M.

b)

[H+] > 10-4M.

c)

[H+] = 10-4M.

d)

[H+] < [HCOO-].

57.

Dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2S, H2CO3, H2SO3, H3PO4.

b)

Ba(OH)2, HNO3, Na2SO4, CaCl2.

c)

NaOH, H2SO4, H3PO4, Ca(OH)2.

d)

NaCl, Cu(OH)2, AgCl, HCl.

58.

Cho hòa tan 0,2 gam NaOH vào 1 lít nước. Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi thì dung dịch thu được có pH là

a)

>11.

b)

<11.

c)

12.

d)

11.

59.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

a)

Cu2+.

b)

Ba2+.

c)

Na+.

d)

K+.

60.

Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol SO42– và d mol NO3. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

2a – 2b = c + d.

b)

2a + 2b = 2c + d.

c)

2a + 2b = -2c – d.

d)

a + b = c + 2d.

61.

Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất

a)

khi tan trong nước phân li ra ion H+.

b)

khi tan trong nước phân li ra ion OH_.

c)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+.

d)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH_.

62.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

CuCl2(dd) + AgNO3(dd).

b)

HCl(dd) + Fe(OH)3(r).

c)

K2SO4(dd) + Ba(NO3)2(dd).

d)

KOH(dd) + CaCO3(r).

63.

Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M là

a)

l50 ml.

b)

200 ml.

c)

500 ml.

d)

100 ml.

64.

Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 13 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 10.

a)

100.

b)

300.

c)

1000.

d)

500.

65.

Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl.

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?

a)

Quỳ tím.

b)

Dung dịch Ba(OH)2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

HCl.

66.

Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl →

(2) Ba(OH)2 + HNO3

(3) Mg(OH)2 + HCl →

(4) Fe(OH)3 + H2SO4

(5) NaHCO3 + HCl →

(6) KOH + H2SO4

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

OH- + H+ → H2O

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

67.

Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

b)

Zn(OH)2, Fe(OH)3.

c)

NaOH, Be(OH)2.

d)

Al(OH)3, Ca(OH)2.

68.

Một dung dịch chứa các ion Cu2+; SO42-; NH4+ và ion X . Để dung dịch tồn tại thì X là

a)

Cl-.

b)

OH-.

c)

Ba2+.

d)

S2-.

69.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO2)2.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO2)3.

70.

Cho dung dịch chứa a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl. Dung dịch sau phản ứng có môi trường?

a)

Trung tính.

b)

Không xác định được.

c)

Axit.

d)

Bazơ.

71.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

                                                 

a)

[H+] = 0,010.  

b)

 [H+] = 10-7.  

c)

pH=12.    

d)

[OH-] =2.10-4.

72.

Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là

                                   

                                         

a)

H+, Fe2+, SO42-, NO3-.    

b)

H+, Na+ , Fe3+, SO32-

c)

Na+, HCO3- , K+, OH-.

d)

H+, Fe2+, OH-, Cl-.

73.

Để trung hoà 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 thì cần V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M. Giá trị của V là

                                                                            

a)

200.     

b)

75.       

c)

250. 

d)

150.

74.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào  xảy ra phản ứng?

            

a)

CuCl2 + Ba(NO3)2

b)

KOH + KHCO3.  

c)

HCl + FeCl3.

d)

CuCl2 + KNO3.

75.

Cho NaHCO3 tác dụng với HCl. Phương trình ion rút gọn là

a)

2Na+ + CO32- + 2Cl- + 2H+ → 2NaCl + CO2 + H2O.

b)

HCO3- + H+ → CO2 + H2O.

c)

Na+ + Cl- → NaCl.

d)

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O.

76.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

a)

NaCl nóng chảy.

b)

NaCl khan.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch NaOH.

77.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

78.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

79.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.

c)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.

d)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.

80.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

82.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

a)

Zn(OH)2, Fe(OH)2.

b)

Al(OH)3, Cr(OH)2.

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

83.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

84.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

85.

pH của dd H2SO4 0,005M là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Một dd có pH = 3. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

87.

Một dd có pH = 13. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

88.

Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CH4

d)

O3

89.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày

a)

CaCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl

90.

pH của dd Ba(OH)2 0,005M là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

10