Font size
Worksheetsaminoaxit
Total questions: 36
Worksheet time: 22mins
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
3
4
1
2
CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
4
1
2
3
Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với:
HCl, NaOH
NaCl, HCl
HNO3, CH3COOH
NaOH, NH3
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH.
CH2 = CHCOOH.
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
CT nào là trong phân tử alanin ?
C6H5NH2
H2N-CH2-COOH
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)–COOH
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
2
3
4
5
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. .
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
glyxin
alanin
lysin
valin
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl
1
2
3
4
Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
alanin.
valin.
lysin
glyxin.
Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là
1
2
3
4
Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
Glyxin, Alanin, Lysin
Glyxin, Valin, axit Glutamic
Alanin, axit Glutamic, Valin
Glyxin, Lysin, axit Glutamic
amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?
đơn chức
đa chức
tạp chức
no đa chức
Tổng số nguyên tử hidro trong một phân tử axit glutamic là:
7
8
9
10
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C6H5NH2.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3NH2.
D. C2H5OH.
Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
3
2
1
4
Nhận định nào sau đây không đúng về ứng dụng của amino axit?
muối đinatri của axit glutamic được dùng để sản xuất mì chính.
các α - amino axit là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sống.
axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic được dùng để sản xuất tơ.
một số amino axit được dùng để sản xuất thuốc.
Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:
CnH2n+1NO4.
CnH2n+1NO2.
CnH2n-1NO2.
CnH2nNO2.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng
Đimetyl amin có M= 45
Glyxin có M= 75
Anilin có M= 89
Valin có M= 117
Lysin có M= 146
Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?
là chất rắn, dạng tinh thể
tan tốt trong nước
có vị ngọt
không bị phân hủy khi nóng chảy
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?
Gly
Glu
Val
Ala
Số liên kết peptit trong phân tử
Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
