wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE - ĐỀ SỐ 3

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C3H5(COOCH3)3.

c)

HCOOCH3.

d)

C2H5OC2H5.

2.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl acrylat.

d)

etyl axetat.

3.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

4.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

a)

CH3COOCH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

5.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

6.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

7.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

8.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

9.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

10.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

11.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

12.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOC3H7.

13.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

14.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3

15.

Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOO-CH=CH-CH3.

b)

CH2=CH-COO-CH3.

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

HCOOH-CH2-CH=CH2.

16.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

17.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6.

b)

4.

c)

5.

d)

3

18.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH. Chất X là

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOH.

21.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

22.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X có tên gọi là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl fomat.

23.

Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

trùng ngưng.

c)

xà phòng hóa.

d)

trùng gương.

24.

Tên gọi của CH3COOCH2CH3

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

metyl axetat.

25.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X

a)

HCOOC3H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC3H7.

d)

CH3COOC2H5.

26.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

27.

Cho các este sau: C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, HCOOC2H5, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2, C6H5OOCCH3, C2H5OOCCH3. Số este khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

28.

Este nào sau đây có 2 liên kết C=C trong phân tử?

a)

Metyl acrylat.

b)

Vinyl acrylat.

c)

Etyl fomat.

d)

Vinyl axetat.

29.

Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được ancol Y. Oxi hoá Y thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

30.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Metyl metacrylat.

b)

Etyl axetat.

c)

Metyl axetat.

d)

Etyl fomat.

31.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Etyl axetat.

b)

Eyl fomat.

c)

Etyl butirat.

d)

Isoamyl axetat.

32.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

(HCOO)2C2H4

33.

Este nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường?

a)

phenyl axetat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

metyl acrylat.

34.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC3H7.

d)

HCOOC2H5.

35.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl acrylat.

d)

etyl axetat.

36.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

37.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là

a)

4,48 lít.

b)

6,72 lít.

c)

2,24 lít.

d)

8,96 lít.

38.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

a)

25%.

b)

27,92%.

c)

72,08%.

d)

75%.

39.

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH --> Y + Z +T

(b) X + H2 --> E

(c) E + 2NaOH --> 2Y + T

(d) Y + HCl --> NaCl + F

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng phân tử của T bằng 62.

b)

Khối lượng phân tử của Y bằng 94.

c)

Khối lượng phân tử của Z bằng 96.

d)

Khối lượng phân tử của E bằng 176.

40.

Este phenyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C6H5COOCH3.