NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ 11
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất nhận proton
Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+
Axit là chất nhường proton.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–.
Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ?
HCl
HNO3
CH3COOH
KOH
Axit nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HCl → H+ + Cl-
H3PO4 → 3H+ + PO43-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Trộn 200 ml Dd chứa 12 gam MgSO4 với 300 ml Dd chứa 34,2 gam Al2(SO4)3 thu được Dd X. Nồng độ ion SO42- trong X là
0,2M.
0,4M.
0,6M.
0,8M.
pH của Dd Ba(OH)2 0,05M là.
1
2
13
14
Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250ml dd có pH = 10
0,1 gam
0,01 gam
0,001 gam
0,0001 gam
Dd chất nào dưới đây có pH = 7?
NaF
Cu(NO3)2
KBr
SnCl2
Dd chất nào dưới đây có pH > 7?
KNO3
CH3COONa
KBr
NH4Cl
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
trong phân tử N2, mỗi ng.tử nitơ còn 1 cặp e chưa liên kết.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng tạo khí N2O (là sản phẩm khử duy nhất). Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là:
10
13
23
24
Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong Dd muối photphat:
Quỳ tím
Dd NaOH
Dd AgNO3
Dd NaCl
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trò là chất oxi hóa?
2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
2NH3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2
Khi cho NH3 vào bình clo, lửa bùng cháy kèm theo "khói" trắng bay ra. "khói" trắng đó là:
NH4Cl
HCl
N2
Cl2
Khí nào có màu nâu đỏ
NH4Cl
NO
NO2
N2O
Khí cười là
NH4Cl
NO
NO2
N2O
Khí không màu, hóa nâu trong không khí là
NH4Cl
NO
NO2
N2O
Hòa tan m gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ, thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2O và N2 biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 18 (không còn sản phẩm khử nào khác) và dd Y chứa a gam muối nitrat. Giá trị của m là.
21,6
97,2
64,8
194,4
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dd HNO3 đặc, nguội
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Al, Fe, Cu
Mn, Ni, Al
Cho 17,7 gam hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng với Dd HNO3 dư thu được Dd X, cô cạn Dd X thu được 67,3 gam muối khan (không có NH4NO3). Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.
26,1
25,1
24,1
23,1
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6.
Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.
Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
Thành phần chính của quặng apatit là
CaP2O7
Ca(PO3)2
3Ca(PO4)2.CaFe2
Ca3(PO4)2
Khi đổ KOH đến dư vào dd H3PO4, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4
K3PO4
K3PO4 và KH2PO4
Khi đổ H3PO4 đến dư vào dd KOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được muối
K3PO4 và K2HPO4
KH2PO4
K3PO4
K3PO4 và KH2PO4
Cho 100 ml dd NaOH 1M tác dụng với 50 ml dd H3PO4 1M, dd muối thu được có nồng độ mol:
0,55 M
0,33 M
0,22 M
0,66 M
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua axit của đất?
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau
2C + Ca --> CaC2
3 C + 4 Al --> Al4C3
C + 2H2 --> CH4
C + O2 --> CO2
Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon?
than chì
thạch anh
kim cương
cacbon vô định hình
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây?
đá đỏ.
đá vôi.
đá mài.
đá tổ ong.
Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
Đồng (II) oxit và mangan oxit.
Đồng (II) oxit và than hoạt tính.
Đồng (II) oxit và magie oxit.
Than hoạt tính.
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
Đám cháy do xăng, dầu.
Đám cháy do magie hoặc nhôm.
Đám cháy nhà cửa, quần áo.
Đám cháy do khí ga.
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn.
SO2 rắn
H2O rắn.
CO2 rắn.
Cacbon monooxit có phản ứng với nhóm chất nào sau đây
O2, Fe2O3, CuO
CuO, CuSO4, Cu(OH)2
O2, Ca(OH)2, CaO
O2 , Al, Al2O3
Nhóm gồm các khí đều cháy được (pứ với oxi) là:
CO, CO2.
CO, H2.
O2, CO2.
Cl2, CO.
Phản ứng dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh là phản ứng giữa SiO2 với:
H2SO4
HCl
HNO3
HF
