wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ATLAT 1

Total questions: 37

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Lào?
a)
Hà Tĩnh.
b)
Phú Thọ.
c)
Bình Dương.
d)
Cao Bằng.
2.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây - đông?
a)
Bạch Mã.
b)
Ngân Sơn.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Con Voi.
3.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết đá vôi xi măng có ở mỏ nào sau đây ?
a)
Thạch Khê.
b)
Bồng Miêu.
c)
Nông Sơn.
d)
Kiên Lương.
4.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Lạt có lượng mưa lớn nhất?
a)
Tháng VIII.
b)
Tháng IX.
c)
Tháng X.
d)
Tháng XI.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?
a)
Tháng 9.
b)
Tháng 7.
c)
Tháng 8.
d)
Tháng 6.
6.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất núi đá tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Tây Bắc.
d)
Bắc Trung Bộ.
7.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết rừng ôn đới núi cao có ở vùng nào sau đây?
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
8.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?
a)
Con Voi.
b)
Cai Kinh.
c)
Ngân Sơn.
d)
Phu Luông.
9.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố mưa ở nước ta?
a)
Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V - X.
b)
Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ.
d)
Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất.
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
a)
Lào Cai.
b)
Tuyên Quang.
c)
Hà Giang.
d)
Cao Bằng.
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Con Voi.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết vàng có ở mỏ nào sau đây ?
a)
Thạch Khê.
b)
Bồng Miêu.
c)
Nông Sơn.
d)
Kiên Lương.
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII?
a)
Đà Lạt.
b)
Nha Trang.
c)
Thanh Hóa.
d)
Sa Pa.
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Thương thuộc hệ thống sông nào sau đây?
a)
Thái Bình.
b)
Sông Hồng.
c)
Sông Mã.
d)
Kì Cùng - Bằng Giang.
15.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là
a)
đất phèn.
b)
đất mặn.
c)
đất xám bạc màu.
d)
đất than bùn, glây hoá.
16.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm ở trên đảo?
a)
Kon Ka Kinh.
b)
Mũi Cà Mau.
c)
Côn Đảo.
d)
Núi Chúa.
17.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?
a)
Phu Luông.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Tây Côn Lĩnh.
d)
Pu Tha Ca.
18.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh /thành phố nào sau đây không giáp biển?
a)
Hải Phòng.
b)
Thái Bình.
c)
Hải Dương.
d)
Ninh Bình.
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Dầu Tiếng thuộc hệ thống sông nào sau đây?
a)
Sông Đồng Nai.
b)
Sông Mê Công.
c)
Sông Ba.
d)
Sông Cả.
20.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII?
a)
Hà Nội.
b)
Đồng Hới.
c)
Đà Nẵng.
d)
Nha Trang.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
a)
Cánh cung sông Gâm.
b)
Cánh cung Đông Triều.
c)
Dãy Con Voi.
d)
Dãy Pu Sam Sao.
22.
Căn cứ vào Atlat Địa lỉ Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
a)
Lâm Đồng.
b)
Đắk Lắk.
c)
Khánh Hòa.
d)
Kon Tum.
23.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Phú Quốc.
b)
Định An.
c)
Năm Căn.
d)
Vân Phong.
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh có diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt trên 50% (năm 2007) tập trung chủ yếu tại
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
25.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành nào sau đây không xuất hiện ở trung tâm công nghiệp Vinh?
a)
Chế biến nông sản.
b)
Cơ khí.
c)
Dệt, may.
d)
Sản xuất vật liệu xây dựng.
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc Đồng bằng sông Hồng
a)
Hải Phòng và Nam Định.
b)
Hải Phòng và Hà Nội.
c)
Hải Phòng và Hải Dương.
d)
Hà Nội và Hải Dương.
27.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường 25 nối Tuy Hòa với nơi nào sau đây?
a)
Buôn Mê Thuột.
b)
A Yun Pa.
c)
Đà Lạt.
d)
Nha Trang.
28.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các di sản văn hóa thế giới của nước ta là
a)
phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn.
b)
Di tích Mỹ Sơn, Phong Nha – Kẻ Bàng.
c)
vịnh Hạ Long, phố cổ Hội An.
d)
vịnh Hạ Long, cố đô Huế.
29.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết ngành nào đều có mặt ở tất cả các trung tâm công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Cơ khí.
b)
Chế biến nông sản.
c)
khai thác than đá.
d)
Sản xuất vật liệu xây dựng.
30.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết biết mỏ đá quý Quỳ Châu phân bố ở tỉnh nào?
a)
Hà Tĩnh.
b)
Quảng Bình.
c)
Thanh Hóa.
d)
Nghệ An.
31.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết đầm Ô Loan thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Phú Yên.
b)
Khánh Hòa.
c)
Quảng Ngãi.
d)
Bình Định.
32.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu tỉnh giáp biển.
a)
6.
b)
7.
c)
8.
d)
9.
33.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?
a)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, đóng tàu.
b)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, chế biến nông sản.
c)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, luyện kim màu.
d)
Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, sản xuất ô tô.
34.
Dựa vào Atlat ĐLVN trang 22, hãy cho biết các nhà máy điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?
a)
Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc, Cà Mau.
b)
Phả Lại, Hòa Bình, Phú Mỹ, Cà Mau.
c)
Hòa Bình, Thác Bà, Tuyên Quang, Yaly.
d)
Hòa Bình, Thác Bà, Phả Lại, Phú Mỹ.
35.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào không phải là sân bay quốc tế (năm 2007)?
a)
Nội Bài.
b)
Đà Nẵng.
c)
Tân Sơn Nhất.
d)
Liên Khương.
36.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
a)
Thái Nguyên.
b)
Cẩm Phả.
c)
Hạ Long.
d)
Bắc Ninh.
37.
Dựa vào Atlat ĐLVN trang 28, cho biết tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là
a)
Khánh Hòa.
b)
Quảng Nam.
c)
Quảng Ngãi
d)
Bình Thuận.