wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. EJC.N2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

人生

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

thế nhân, con người

c)

người, người khac

d)

tổ tiên

2.

ひと

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

thế nhân, con người

c)

người, người khac

d)

tổ tiên

3.

祖先

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

thế nhân, con người

c)

người, người khac

d)

tổ tiên

4.

親戚

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

người thân, họ hàng, thân thích

c)

người, người khac

d)

tổ tiên

5.

夫婦

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

người thân, họ hàng, thân thích

c)

vợ chồng

d)

tổ tiên

6.

長男

a)

con trai trưởng

b)

người thân, họ hàng, thân thích

c)

vợ chồng

d)

tổ tiên

7.

主人

a)

con trai trưởng

b)

người thân, họ hàng, thân thích

c)

vợ chồng

d)

chồng, chủ nhân

8.

双子

a)

con sinh đôi, song sinh

b)

người thân, họ hàng, thân thích

c)

vợ chồng

d)

chồng, chủ nhân

9.

迷子

a)

con sinh đôi

b)

người thân, họ hàng, thân thích

c)

trẻ lạc

d)

chồng, chủ nhân

10.

他人

a)

con sinh đôi

b)

người thân, họ hàng, thân thích

c)

trẻ lạc

d)

tha nhân, người lạ, người không quen biết

11.

a)

con sinh đôi

b)

địch, kẻ thù, đối thủ

c)

trẻ lạc

d)

tha nhân, người lạ, người không quen biết

12.

味方

a)

đồng minh, người cùng phe

b)

địch, kẻ thù, đối thủ

c)

trẻ lạc

d)

tha nhân, người lạ, người không quen biết

13.

筆者

a)

đồng minh, người cùng phe

b)

địch, kẻ thù, đối thủ

c)

trẻ lạc

d)

tác giả, người viết

14.

寿命

a)

tuổi thọ

b)

địch, kẻ thù, đối thủ

c)

trẻ lạc

d)

tác giả, người viết

15.

将来

a)

tuổi thọ

b)

địch, kẻ thù, đối thủ

c)

tương lai

d)

tác giả, người viết

16.

才能

a)

tuổi thọ

b)

địch, kẻ thù, đối thủ

c)

tương lai

d)

tài năng

17.

能力

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

thế nhân, con người

c)

người, người khac

d)

năng lực

e)

n

18.

長所

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

sở trường, điểm mạnh

c)

người, người khac

d)

năng lực

19.

個性

a)

cá tính

b)

sở trường, điểm mạnh

c)

người, người khac

d)

năng lực

20.

遺伝

a)

cá tính

b)

sở trường, điểm mạnh

c)

người, người khac

d)

di truyền

21.

動作

a)

động tác

b)

sở trường, điểm mạnh

c)

người, người khac

d)

di truyền

22.

真似

a)

động tác

b)

sở trường, điểm mạnh

c)

người, người khac

d)

bắt trước

23.

睡眠

a)

động tác

b)

giấc ngủ, ngủ

c)

người, người khac

d)

bắt trước

24.

食欲

a)

động tác

b)

giấc ngủ, ngủ

c)

cảm giác thèm ăn, cảm giác muốn ăn

d)

bắt trước

25.

外食

a)

ăn ở ngoài

(diễn tả việc ăn hàng)

b)

giấc ngủ, ngủ

c)

cảm giác thèm ăn, cảm giác muốn ăn

d)

bắt trước

26.

家事

a)

ăn ở ngàoi

(diễn tả việc ăn hàng)

b)

giấc ngủ, ngủ

c)

cảm giác thèm ăn, cảm giác muốn ăn

d)

việc nhà

(nấu cơm, dọn nhà, giặt đồ....)

27.

出産

a)

ăn ở ngàoi

(diễn tả việc ăn hàng)

b)

sinh đẻ, đẻ

c)

cảm giác thèm ăn, cảm giác muốn ăn

d)

việc nhà

(nấu cơm, dọn nhà, giặt đồ....)

28.

介護

a)

ăn ở ngàoi

(diễn tả việc ăn hàng)

b)

sinh đẻ, đẻ

c)

cảm giác thèm ăn, cảm giác muốn ăn

d)

sự chăm sóc, sư trông nom

29.

共働き

a)

ăn ở ngàoi

(diễn tả việc ăn hàng)

b)

cùng nhau làm việc, cùng nhau kiếm sống

c)

cảm giác thèm ăn, cảm giác muốn ăn

d)

sự chăm sóc, sư trông nom

30.

出勤

a)

ăn ở ngàoi

(diễn tả việc ăn hàng)

b)

cùng nhau làm việc, cùng nhau kiếm sống

c)

sự đi làm

d)

sự chăm sóc, sư trông nom

31.

出世

a)

sự thành đặt, sự nổi danh, sự thăng tiến, sự thành công

b)

cùng nhau làm việc, cùng nhau kiếm sống

c)

sự đi làm

d)

sự chăm sóc, sư trông nom

32.

地位

a)

sự thành đặt, sự nổi danh, sự thăng tiến, sự thành công

b)

cùng nhau làm việc, cùng nhau kiếm sống

c)

sự đi làm

d)

địa vị, vị trí

33.

受験

a)

sự thành đặt, sự nổi danh, sự thăng tiến, sự thành công

b)

cùng nhau làm việc, cùng nhau kiếm sống

c)

tham dự kì thi

d)

địa vị, vị trí

34.

専攻

a)

chuyên ngành, chuyên môn

b)

cùng nhau làm việc, cùng nhau kiếm sống

c)

tham dự kì thi

d)

địa vị, vị trí

35.

支度

a)

chuyên ngành, chuyên môn

b)

sự chuyển bị sự sắp xếp

c)

tham dự kì thi

d)

địa vị, vị trí

36.

全身

a)

chuyên ngành, chuyên môn

b)

sự chuyển bị sự sắp xếp

c)

toàn thân

d)

địa vị, vị trí

37.

a)

chuyên ngành, chuyên môn

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

toàn thân

d)

địa vị, vị trí

38.

服装

a)

chuyên ngành, chuyên môn

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

toàn thân

d)

quần áo, đồng phục

39.

お世辞

a)

nịnh bợ, ca tụng

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

toàn thân

d)

quần áo, đồng phục

40.

言い訳

a)

nịnh bợ, ca tụng

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

biện hộ, lý do, biện minh

(thường dùng cho nghĩa tiêu cực)

d)

quần áo, đồng phục

41.

話題

a)

chủ đề, câu chuyện

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

biện hộ, lý do, biện minh

(thường dùng cho nghĩa tiêu cực)

d)

quần áo, đồng phục

42.

秘密

a)

chủ đề, câu chuyện

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

bí mật

d)

quần áo, đồng phục

43.

謙遜

a)

khiêm tốn

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

bí mật

d)

quần áo, đồng phục

44.

期待

a)

khiêm tốn

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

kì vọng

d)

quần áo, đồng phục

45.

意思

a)

ý tưởng, ý định

b)

nếp nhăn, vết nhăn

c)

kì vọng

d)

quần áo, đồng phục

46.

感情

a)

ý tưởng, ý định

b)

tình cảm, cảm xúc, biểu cảm

c)

kì vọng

d)

quần áo, đồng phục

47.

材料

a)

ý tưởng, ý định

b)

tình cảm, cảm xúc, biểu cảm

c)

nguyên liệu

d)

quần áo, đồng phục

48.

a)

đá

b)

tình cảm, cảm xúc, biểu cảm

c)

nguyên liệu

d)

quần áo, đồng phục

49.

a)

đá

b)

tình cảm, cảm xúc, biểu cảm

c)

nguyên liệu

d)

dây, cái dây

50.

人間

a)

nhân sinh, kiếp người, cuộc đời

b)

thế nhân, con người

c)

người, người khac

d)

tổ tiên