Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 11 Ôn tập Chương I ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG 2

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

2.

Hai điện tích điểm q1= 4mC và q2 = - 9mC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

27cm

d)

4,5cm

3.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

200 V

4.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

5.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

6.

Đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q là

a)

Điện tích thử

b)

Điện tích điểm

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện thế

7.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức định nghĩa điện thế tại điểm G?

a)

VG=AG∞qV_G=\frac{A_{G\infty}}{q}  

b)

VG=AG∞V_G=A_{G\infty}  

c)

VG=qEdV_G=qEd  

d)

VG=UdV_G=\frac{U}{d}  

8.

Khi độ lớn của điệm tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Tăng gấp bốn.

c)

Giảm một nửa.

d)

Không đổi.

9.

Trong các đại lượng vật lí sau, các đại lượng nào là vô hướng?

I. Hiệu điện thế           II. Cường độ điện trường               III. Công của lực điện

a)

II, III 

b)

I, III 

c)

I, II, III

d)

I, II

10.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 8 cm có một hiệu điện thế không đổi 2000V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa 2 bản kim loại là

a)

25000 V/m

b)

160 V/m

c)

16000 V/m

d)

250 V/m

11.

Điện thế tại M là 8 V và tại N là 14 V. Công của lực điện trường làm điện tích q = -4 mC từ M đến N là

a)

24J.  

b)

-24J.

c)

−2,4 mJ-2,4\ mJ  

d)

24mJ24mJ  

12.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông


a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

13.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

+ 3 C.

b)

+ 14 C.

c)

– 11 C.

d)

– 8 C.

14.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 8.10-6 (μC).

b)

q = 12,5.10-6 (μC).

c)

q = 1,25.10-3 (C).

d)

q = 12,5 (μC).

15.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

d)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

16.

Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì:

A. Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ.

B. Electrong chuyển từ dạ dang thanh ebonit.

C. Proton chuyển từ dạ sang thanh ebonit.

D. Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Đưa quả câu tích điện lại gần quả cầu nhỏ, nhẹ, bằng bấc, treo ở đâu một sợi chỉ thẳng đứng. Quả cầu bấc bị hút dính vào quả cầu Sau đó thì

A. tiếp tục bị hút dính vào B. rời xa và vẫn bị hút về phía

C. rời về vị trí cân bằng. D. bị đẩy lệch về phía kia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi tại bốn đỉnh của hình thoi đặt

A.các điện tích cùng độ lớn.

B.các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau.

C. các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn.

D.các điện tích cùng dấu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ

A. chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.

B. chuyển động từ diêm có điện thế cao đen điểm cỏ điện thế thấp.

C. chuyến động từ diêm có điện thế thắp đến điểm có điện thế cao.

D. đứng yên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Đơn vị của điện thế là:

A. Vôn (V)

B. Ampe (A)

C. Cu – lông (C) 

D. Oát (W)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

25cm

b)

20cm

c)

12cm

d)

40cm

22.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tính điện tích của tụ điện:

a)

10μC

b)

20 μC

c)

30μC

d)

40μC

23.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

24.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

25.

Biểu thức của định luật Cu- lông trong chân không là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=∣q1q2∣kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=k∣q1q2∣r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

26.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

27.

Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện là:

a)

U=CQU=\frac{C}{Q}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

c)

Q=CUQ=\frac{C}{U}

d)

U=QCU=\frac{Q}{C}

28.

  Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là sứ.

b)

Giữa hai bản kim loại là không khí.

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi.

d)

Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.

29.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua.

b)

Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín.

c)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

30.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

31.

Điện lượng của ion Zn2+ là

a)

1,6.10-19C.

b)

-1,6.10-19C.

c)

3,2.10-19C.

d)

-3,2.10-19C.

32.

Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn 2000 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của OA có độ lớn là

a)

500 V/m

b)

1000 V/m

c)

4000 V/m

d)

8000 V/m

33.

Hai điện tích điểm q1 = +0,5nC và q2 = + 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí .Cường độ điện trường tại trung điểm cách A là 2cm và cách B là 8cm có độ lớn là:

a)

10546,8 V/m

b)

55000 V/m

c)

50000 V/m

d)

11953,125 V/m

34.

(VD) Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = +2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3 = + 3.10-6 (C), đặt tại trung điểm AB. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

a)

F = 0 (N).

b)

đáp số khác

c)

F = 80 (N).

d)

F = 28,80 (N).

35.

Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0,1g bằng hai sợi dây nhẹ có độ dài ℓ như nhau. Cho chúng nhiễm điện bằng nhau chúng đẩy nhau và cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 15°. Tính sức căng của dây treo

a)

F = 103.10–5 N

b)

F = 74.10–5 N

c)

F = 52.10–5N

d)

F = 26.10–5 N

36.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là


a)

7,5J.

b)

5 J.

c)

532J\frac{5\sqrt{3}}{2}J

d)

52J5\sqrt{2}J

37.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

38.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

39.

Hai điện tích q1 = -10-6C; q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là

a)

4,5.106 V/m

b)

0

c)

2,25.105 V/m

d)

4,5.105 V/m

40.

Một tụ điện có điện dung 5μF, được mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 200V. Điện tích của tụ điện là

a)

10-3

b)

10-5

c)

10-7

d)

10-9

41.

Hai điện tích điểm q1 = - 9μC, q2 = 4 μC đặt lần lượt tại A, B cách nhau 20cm. Tìm vị trí điểm M tại đó điện trường bằng không:

a)

M nằm trên đoạn thẳng AB, giữa AB, cách B 8cm

b)

M nằm trên đường thẳng AB, ngoài gần B cách B 40cm

c)

M nằm trên đường thẳng AB, ngoài gần A cách A 40cm

d)

M là trung điểm của AB

42.

Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC:

a)

400V

b)

300V

c)

200V

d)

100V

43.

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng:

a)

50 μC.

b)

1 μC.

c)

5 μC.

d)

0,8 μC.

44.

Hai điện tích điểm  q1=0,5 nC  ; q2 =−0,5nCq_{1_{ }}=0,5\ nC\ \ ;\ q_{2\ }=-0,5nC và  đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm AB có độ lớn là

a)

E = 10000 V/m

b)

E = 0 V/m

c)

E = 20000 V/m

d)

E = 5000 V/m

45.

Một điện tích q = 5nC (1nC = 10-9C) đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm

a)

E = 4500V/m

b)

E = 2500V/m

c)

E = 9000V/m

d)

E = 5000V/m

46.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí thay đổi như thế nào nếu đặt một tấm nhựa xen vào khoảng giữa hai điện tích?

a)

A. Phương, chiều, độ lớn không đổi

b)

B. Phương, chiều không đổi, độ lớn giảm

c)

C. Phương thay đổi tùy theo hướng đặt tấm nhựa, chiều, độ lớn không đổi

d)

D. Phương, chiều không đổi, độ lớn tăng.

47.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

48.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

49.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

50.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:

a)

2 μC 

b)

3 μC  

c)

2,5μC

d)

4μC

51.

Hai điện tích điểm q1=1,5.10-7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10-3N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

2.10-7C

b)

2.10-3C

c)

-2.10-7C

d)

-2.10-3C

52.

Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong không khí có lực tương tác là F. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích hai lần và đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ = 3 thì lực tương tác là:

a)

2F3\frac{2F}{3}

b)

4F3\frac{4F}{3}

c)

3F2\frac{3F}{2}

d)

3F4\frac{3F}{4}

53.

Một điện tích điểm q = -2,5.10-7C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6,2.10-2N. Cường độ điện trường tại M là:

a)

2,4.105 V/m

b)

2,4.105V/M

c)

15.10-9V/m

d)

-15.10-9V/m

54.

Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

-5.10-5J

b)

5.10-5J

c)

5.10-3J

d)

-5.10-3J

55.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 24V. Electron có điện tích e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

3,84.10-18 J

b)

-3,84.10-18 J

c)

1,5.1020 J

d)

-1,5.1020 J