Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập 7

Total questions: 38

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

2.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

3.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

phân tính

b)

lưỡng tính

c)

cơ quan sinh dục đực

d)

cơ quan sinh dục cái

4.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

5.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

6.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

7.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

8.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

9.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

10.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

11.

Ngành giun dẹp có

a)

Đối xứng 2 bên

b)

Đối xứng tỏa tròn

c)

Không đối xứng

d)

Đối xứng 3 bên

12.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

13.

Sán lá gan có cơ quan sinh dục

a)

Phân tính

b)

Lưỡng tính

c)

Cơ quan sinh dục đực

d)

Cơ quan sinh dục cái

14.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

15.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

16.

Để phòng chống lây lan các bệnh do sán gây nên, chúng ta cần làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

c)

Giữ gìn vệ sinh xung quanh sạch sẽ, tránh thả rong gia súc

d)

Có bao tay và đi ủng khi tiếp xúc với đất ẩm.

17.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

Kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

18.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lợn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

19.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

20.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

Trâu bò

21.

Nguyên nhân gây bệnh giun sán kí sinh ở người là:

a)

Ăn chín, uống sôi, không ăn thực phẩm ôi thiu.

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

c)

Ăn rau sống, ăn gỏi cá.

d)

Tẩy giun định kì.

22.

Đặc điểm chung của ngành Giun tròn

a)

Cơ thể dẹp hai bên

b)

Tiết diện ngang cơ thể tròn

c)

Cơ thể phân đốt

23.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

24.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

25.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

26.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.

c)

tăng khả năng trao đổi khí.

d)

bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

27.

Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Tá tràng

28.

Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........

a)

20 cm

b)

25 cm

c)

15 cm

d)

10 cm

29.

Giun đũa là cá thể:

a)

Lưỡng tính

b)

Phân tính

c)

Vô tính

d)

Hữu tính

30.

Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt qua các giai đoạn là: 

a)

Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..

b)

Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non

c)

Giun đũa -> trứng -> ấu trùng trong trứng -> ấu trùng ở ruột non -> ấu trùng ở tim, gan, phổi.

d)

Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non

31.

Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án SAI

a)

Tắc ruột, tắc ống mật

b)

Sinh ra độc tố

c)

Kí sinh và không gây hại cho người

d)

Hút chất dinh dưỡng của người

32.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

33.

Các đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

đỉa, rươi, giun đất

b)

giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa, giun chỉ

c)

giun đỏ, vắt

d)

lươn, bông thùa, sá sùng

34.

Giun kim kí sinh ở đâu trong cơ thể người

a)

Tim

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

35.

Trứng Giun kim vào cơ thể người bằng cách nào

a)

Qua da

b)

Qua tay và thức ăn vào miệng

c)

Qua không khí

36.

Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể bằng con đường nào

a)

Qua da bàn chân

b)

Qua đường ăn uống

c)

Qua không khí hít thở

37.

Đặc điểm phân biệt giun đũa đực và giun đũa cái:

a)

Giun cái: to, dài

Giun đực: nhỏ, ngắn, đuôi cong.

b)

Giun cái: to, dài, đuôi cong.

Giun đực: nhỏ, ngắn.

c)

Giun cái: to, ngắn

Giun đực: nhỏ, dài, đuôi cong.

d)

Giun đực: to, dài

Giun cái: nhỏ, ngắn, đuôi cong.

38.

Giun rễ lúa kí sinh trên đối tượng nào

a)

Rễ cây lúa

b)

Lá cây lúa

c)

Bông lúa