wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S11 - CĐ 1

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ?

a)

A. Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

b)

B. Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

c)

C. Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

d)

D. Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

2.

Câu 2. Dịch tế bào biểu bì rễ ưu trương hơn so với dung dịch đất do

a)

A. quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút thấp.

b)

B. nồng độ chất tan trong lông hút cao nồng độ các chất tan trong dịch đất.

c)

C. quá trình thoát hơi nước ở lá và nồng độ chất tan trong lông hút cao.

d)

D. nồng độ chất tan trong lông hút cao hơn nồng độ chất tan trong dịch đất.

3.

Câu 3. Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:

a)

A. Tế bào lông hút

b)

B. Tế bào nội bì

c)

C. Tế bào biểu bì

d)

D. Tế bào vỏ.

4.

Câu 4. Hình dưới đây mô tả cấu tạo bên ngoài của hệ rễ. hãy chú thích tên của từng bộ phận?

a)

A. (1) Đỉnh sinh trưởng, (2) miền sinh trưởng dãn dài, (3) miền lông hút.

b)

B. (1) Miền lông hút, (2) đỉnh sinh trưởng, (3) miền sinh trưởng dãn dài.

c)

C. (1) miền sinh trưởng dãn dài, (2) đỉnh sinh trưởng, (3) miền lông hút.

d)

D. (1) miền lông hút, (2) miền sinh trưởng dãn dài, (3) đỉnh sinh trưởng

5.

Câu 5. Trong các bộ phận của rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

a)

A. Miền lông hút hút nước và muối khoáng cho cây.

b)

B. Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra.

c)

C. Chóp rễ che chở cho rễ.

d)

D. Miền bần che chở cho các phần bên trong của rễ.

6.

Câu 6. Rễ cây hấp thụ những chất nào?

a)

A. Nước cùng với các ion khoáng

b)

B. Nước cùng các chất dinh dưỡng

c)

C. Nước và các chất thải

d)

D. O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan

7.

Câu 7. Trong cùng một cây, dịch tế bào biểu bì rễ thường có áp suất thẩm thấu cao hơn áp suất thẩm thấu so với dung dịch đất. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây là đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực phía trên để hút nước từ rễ.

b)

(2) Tế bào lông hút chứa chất tan ở nồng độ cao làm tăng áp suất thẩm thấu.

c)

(3) Hoạt động hô hấp ở rễ mạnh làm tăng lượng chất tan có trong tế bào chất của rễ.

d)

(4) Dung dịch đất có nhiều chất tan làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất.

8.

Câu 8. Các ion khoáng xâm nhập rễ cây theo cơ chế nào?

a)

A. Thẩm tách và thẩm thấu

b)

B. Thụ động và chủ động

c)

C. Thẩm thấu và chủ động

d)

D. Chủ động và nhập bào

9.

Câu 9. Nước vận chuyển ở thân cây chủ yếu:

a)

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

B. từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

C. từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

D. qua mạch gỗ

10.

Câu 10: Khi nói về quá trình trao đổi nước của thực vật trên cạn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Cơ quan hút nước chủ yếu là rễ

b)

(2) Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu là lá

c)

(3) Nước được vận chuyển từ rễ lên lá rồi lên thân bằng mạch gỗ

d)

(4) Tất cả lượng nước do rễ hút được đều thoát ra ngoài qua con đường khí khổng

11.

Câu 11. Lực đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

A. Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước)

b)

B. Lực hút của lá (do quá trình thóat hơi nước)

c)

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

D. Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

12.

Câu 12. Động lực của dòng mạch rây là:

a)

A. cơ quan nguồn (lá) có áp suất thẩm thấu thấp hơn cơ quan dự trữ.

b)

B. lực liên kết giữa các phân tử chất hữu cơ và thành mạch rây.

c)

C. chất hữu cơ vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

D. sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và các cơ quan chứa.

13.

Câu 13. Chọn câu trả lời đúng theo dữ liệu sau về động lực của dòng mạch gỗ và mạch rây:

(I) : Dòng mạch gỗ ( II ) : Dòng mạch rây

1. Lực đẩy (áp suất rễ)

2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4. Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (hoa, củ…)

5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

a)

A. (I) :2, 3, 5; ( II ) : 1, 4

b)

B. (I) : 1, 2, 3; ( II ) : 4, 5

c)

C. (I) : 1, 2, 3; ( II ) : 4

d)

D. (I) : 2, 3, 4; ( II ) : 1, 5

14.

Câu 14. Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải của sự thóat hơi nước

a)

A. Tạo ra sức hút nước của rễ

b)

B. Làm giảm nhiệt độ bề mặt lá.

c)

C. Làm cho khí khổng mớ và khí CO2 sẽ đi từ không khí vào lá

d)

D. Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí.

15.

Câu 15. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

a)

A.Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

B.Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

C.Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

D.Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

16.

Câu 16: Thoát hơi nước có bao nhiêu vai trò trong các vai trò sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Tạo lực hút đầu trên

b)

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

c)

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

d)

(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí

17.

Câu 17.Có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.

b)

(2) Dịch mạch gỗ chỉ vận chuyển các chất theo một chiều từ lá xuống rễ.

c)

(3) Một lượng chất hữu cơ sau khi được tổng hợp ở lá sẽ dự trữ ở củ hoặc quả.

d)

(4) Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của mạch gỗ.

18.

Câu 18. Các nguyên tố đại lượng gồm:

a)

A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

b)

B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

d)

D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

19.

Câu 19. Vai trò của nitơ đối với thực vật là:

a)

A. chủ yếu là giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

b)

B. thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho hoa nở, quả đậu, phát triển rễ.

c)

C. thành phần của prôtêin, axit nuclêic.

d)

D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

20.

Câu 20. Nguyên tố đại lượng nào sau đây có vai trò hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng?

a)

A. Photpho

b)

B. Kali

c)

C. Lưu huỳnh

d)

D. Magiê

21.

Câu 21. Thiếu Magiê lá cây ngô chuyển sang màu chủ yếu là:

a)

A. đỏ tía

b)

B. vàng

c)

C. da cam

d)

D. nâu

22.

Câu 22.trong các vai trò sau đây, có bao nhiêu vai trò chỉ có ở nguyên tố đại lượng mà không có ở nguyên tố vi lượng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Tham gia cấu trúc tế bào.

b)

(2) Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất.

c)

(3) Thành phần cấu tạo của các đại phân tử.

d)

(4) Cấu tạo nên các xitôcrom.

23.

Câu 23. Tại sao cây lúa không sống được khi thiếu nitơ?

a)

A. Nitơ là nguyên tố đại lượng.

b)

B. Nitơ là nguyên tố vi lượng.

c)

C. Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khóang thiết yếu.

d)

D. Nitơ làm lá xanh tốt, cây sinh trưởng mạnh.

24.

Câu 24. Trong đất rễ cây chỉ hấp thụ nitơ dưới dạng:

a)

A. NO và NO2

b)

B. NO và NO3-

c)

C. NO3- và NH4+

d)

D. NO2 và NH4+

25.

Câu 25. Vi khuẩn thuộc chi Rhizobium có khả năng cố định nitơ vì:

a)

A. có enzim amilaza phân giải tinh bột.

b)

B. có enzim nitrogenaza cố định nitơ.

c)

C. có enzim nitrogenaza có khả năng bẻ gãy liên kết bền vững giữa hai nguyên tử nitơ.

d)

D. có enzim lipaza phân giải lipit.

26.

Câu 26. Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?

a)

A. Khử nitrat.

b)

B. Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử.

c)

C. Cố định nitơ.

d)

D. Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3.

27.

Câu 27. Thực vật không thể tự cố định N trong khí quyền vì:

a)

A. N đã có rất nhiều trong đất.

b)

B. Không có enzim nitrôgenaza.

c)

C. Quá trình cố định N cần rất nhiều ATP.

d)

D.Tiêu tốn H + rất có hại cho thực vật.

28.

Câu 28. Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?

a)

A. Đạm amoni.

b)

B. Đạm nitrat.

c)

C. Nitơ tự do trong không khí.

d)

D. Đạm tan trong nước.

29.

Câu 29. Để đánh giá “độ sạch hóa học” của nông phẩm người ta dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Lượng nitrat dư trong nông phẩm.

b)

B. Lượng NH3 dư trong nông phẩm.

c)

C. Hàm lượng protein dư trong nông phẩm.

d)

D. Hàm lượng amit dư trong nông phẩm.

30.

Câu 30. Cho các kết luận sau:

Kết luận không đúng khi nói về hậu quả khi bón liều lượng phân bón hóa học cao quá mức cần thiết cho cây là: (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Không gây độc hại đối với cây trồng, vật nuôi.

b)

(2) Không độc nông phẩm và ô nhiễm môi trường.

c)

(3) Cung cấp các nguyên tố khoáng với hàm lượng rất lớn mà cây khó hấp thụ được hết.

d)

(4) Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

31.

Câu 31: Cho các phát biểu sau đây:

Số phát biểu đúng là (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Quá trình khử thực hiện nhờ enzym nitrogenaza

b)

(2) Dung dịch trong mạch gỗ chủ yếu là các axit amin

c)

(3) Vi khuẩn trong đất không có lợi cho thực vật là vi khuẩn phản nitrat hóa.

d)

(4) Nơi cuối cùng nước và các chất khoáng hòa tan phải đi qua trước khi vào hệ thống mạch dẫn của rễ là tế bào nội bì.

32.

Câu 32. Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là bằng chứng chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động ? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Hiện tượng rỉ nhựa.

b)

(2) Hiện tượng ứ giọt.

c)

(3) Hiện tượng thoát hơi nước.

d)

(4) Hiện tượng đóng mở khí khổng.

33.

Câu 33. Hình dưới đây mô tả một số nguồn cung cấp nitơ cho cây. (1), (2), (3), (4) là các chủng vi sinh vật gây biến đổi nitơ trong tự nhiên.

Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1) Vi khuẩn (1) có thể là chủng Rhizobium.

b)

(2) Vi khuẩn (2) có thể phân giải xác vi sinh vật làm giàu ni tơ khoáng cho đất.

c)

(3) Vi khuẩn (3) có thể làm giảm ni tơ khoáng trong đất.

d)

(4) Vi khuẩn (4) là vi khuẩn phản nitrat hóa

34.

Câu 34. Quan sát hình và cho biết

Hình trên mô tả thí nghiệm nhận biết điều gì?

a)

A. Khả năng hấp thụ nước ở rễ

b)

B. Vận chuyển các chất của dòng mạch gỗ.

c)

C. Vận chuyển các chất của dòng mạch rây.

d)

D. Khả năng hấp thụ ion khoáng ở rễ.

35.

Câu 35. Để nhận biết sự thoát hơi nước ở thực vật, người ta dùng loại hóa chất nào sau đây:

a)

A. Nước vôi trong

b)

B. Coban clorua

c)

C. Cồn

d)

D. Hồ tinh bột