Font size
WorksheetsCâu hỏi củng cố Chủ đề đơn chất nitơ- photpho
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
Vị trí của nitơ trong bảng tuần hoàn là
ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IIIA.
ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
ô thứ 15, chu kì 3, nhóm IIIA.
ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA.
Tính chất hóa học chủ yếu của nitơ là
Tính khử.
Tính oxi hóa.
Tính khử và tính oxi hóa.
Tính axit.
Ở điều kiện thường, nitơ là chất ... không màu, không mùi, không vị.
(a)
Công thức hóa học của liti nitrua là
LiN.
Li3N.
LiN2.
LiN3.
Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là
1s22s22p6.
1s22s22p63s23p3.
1s22s32p2.
1s22s22p3.
Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào?
Mg.
Li.
H2.
O2.
Nitơ phản ứng với oxi ở nhiệt độ khoảng 30000C thu được hợp chất có tên gọi là
nitơ đioxit.
nitơ monooxit.
đinitơ trioxit.
đinitơ pentaoxit.
Liên kết hóa học trong phân tử nitơ là liên kết
ion.
cộng hóa trị phân cực.
cộng hóa trị không phân cực.
kim loại
Trong hợp chất, nitơ có thể có số oxi hóa là
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +3, +5.
0, +3, +4, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
Chất có công thức Mg3N2 gọi tên là
magie đinitrua.
magie nitric.
magie nitrat.
magie nitrua.
Cho phương trình: N2 + H2 ↔ A. Công thức hóa học của A là
NH.
NH3.
NH2.
NH4.
Trong thiên nhiên, khí ... được tạo ra khi có sấm sét.
(a)
Phương trình nào nitơ thể hiện tính oxi hóa?
Mg + N2 → Mg3N2.
O2 + N2 → NO.
Ở điều kiện thường không tồn tại hỗn hợp khí:
N2, O2.
NO, O2.
NH3, O2.
N2, H2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm VA là
ns2np3
ns2np1
ns1np4
ns2np5
