wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 9 ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

a)
A. P2O5.
b)
B. SO2.
c)
C. CaO.
d)
D. CO.
2.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)
A. SO2.
b)
B. Na2O.
c)
C. Al2O3.
d)
D. CO.
3.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)
A. BaO.
b)
B. Al2O3.
c)
C. SO3.
d)
D. MgO.
4.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)
A. CaO.
b)
B. CO2.
c)
C. SO2.
d)
D. CO.
5.

Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:

a)
A. K2O, Fe2O3.
b)
B. Al2O3, CuO.
c)
C. Na2O, K2O.
d)
D. ZnO, MgO.
6.

Chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric, thu được dung dịch màu xanh là:

a)
A. CuO.
b)
B. MgO.
c)
C. Mg.
d)
D. BaCl2.
7.

Khi cho SO2 vào nước ta thu được:

a)
A. H2SO4.
b)
B. H2SO3.
c)
C. SO3.
d)
D. H2S2O2.<br />
8.

Khi cho CaO vào nước thu được:

a)
A. CaOH.
b)
B. Ca2OH.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaO2H2.<br />
9.

Chất không tác dụng với dd HCl là :

a)
A. CuO
b)
B. Fe
c)
C. Fe(OH)3
d)
D. CO2
10.

Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi thành màu đỏ :

a)
A. H2SO4
b)
B. KCl
c)
C.NaOH
d)
D. H2O
11.

Phản ứng trung hòa là phản ứng giữa:

a)
A. Axit với oxit bazơ tạo muối và nước
b)
B. Oxit axit với bazơ tạo muối và nước
c)

C. Axit với bazơ tạo muối và nước

d)
D. Oxit axit với oxit bazơ tạo muối
12.

Trong công nghiệp, vôi sống được điều chế bằng cách nhiệt phân:

a)
A. CaCl2.
b)
B. CaSO4.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaCO3.
13.

Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch là:

a)
A. Muối mới tạo thành phải không tan.
b)
B. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải không tan.
c)
C. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải tan.
d)
D. Ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan hoặc bay hơi.
14.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)
A. Fe, Cu, Mg.
b)
B. Zn, Fe, Cu.
c)
C. Zn, Fe, Al.
d)
D. Fe, Zn, Ag.
15.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

a)
A. Rót nước vào axit đặc.
b)
B. Rót từ từ nước vào axit đặc.
c)
C. Rót nhanh axit đặc vào nước.
d)
D. Rót từ từ axit đặc vào nước.
16.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)
A. CO2.
b)
B. O2.
c)
C. N2.
d)
D. H2.
17.

: Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?

a)
A. CO2.
b)
B. SO2.
c)
C. N2.
d)
D. O3.
18.

Dùng hóa chất nào sau đây làm thuốc thử phân biệt dd HCl với dd H2SO4 :

a)
A. KCl
b)
B. NaCl
c)
C. BaCl2
d)
D. Quỳ tím
19.

Trong các cặp chất nào sau đây khi phản ứng với nhau tạo kết tủa:

a)
A. Dd BaCl2 và dd AgNO3.
b)
B. dd NaCl và dd KNO3.
c)
C. Dd Na2SO4 và dd AlCl3.
d)
D. dd ZnSO4 và dd CuCl2.
20.

Axit sunfuric đặc nóng có khả năng làm phỏng da do:

a)
A. Không tan trong nước.
b)
B. Tính háo nước.
c)
C. Tan nhiều trong nước .
d)
D. Tính háo nước và tỏa nhiệt mạnh khi tan trong nước.
21.

NaCl có nhiều trong tự nhiên, dưới dạng hòa tan có trong :

a)
A. Nước biển
b)
B. Mỏ muối
c)
C. Nước sông
d)
D. Nước suối.
22.

Cặp chất nào sau đây tồn tại trong dung dịch ?

a)
A. Na2CO3 và HCl
b)
B. NaOH và KCl
c)
C. NaOH và HCl
d)
D. NaOH và CuSO4
23.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất hóa học của muối:

a)
A. Tác dụng với 1 số axit
b)
B. Tác dụng với nước
c)
C. Tác dụng với 1 số dd bazơ
d)
D. Tác dụng với một số dd muối
24.

Dung dịch NaCl tác dụng được với chất nào sau đây?

a)
A. dd HCl
b)
B. dd NaOH
c)
C. dd Na2SO4
d)
D. dd AgNO3
25.

Chất nào sau đây làm quì tím đổi thành màu xanh ?

a)
A. dd NaCl
b)
B. dd HCl
c)
C. Cu(OH)2
d)
D. dd NaOH
26.

Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu?

a)
A. 0,5 lít.
b)
B. 0,4 lít.
c)
C. 0,3 lít.
d)
D. 0,6 lít.
27.

Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là:

a)
A. 0,1M.
b)
B. 0,2 M.
c)
C. 0,3M.
d)
D. 0,4M.
28.

Cho 4 gam NaOH tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được x gam muối ăn. Giá trị của x là:

a)
A. 5,85.
b)
B. 58,5.
c)
C. 585
d)
D. 0,585.
29.
Câu 31: Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 12 g chất rắn. Giá trị của x là
a)
A. 72,25 g.
b)
B. 48,15 g.
c)
C. 32,10 g.
d)

D. 16,05 g

30.

Cho 100 ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch K2CO3. Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

a)
A. 1M.
b)
B. 2M.
c)
C. 0,5M.
d)
D. 0,1M.
31.

Oxit nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?

a)
A. CO2.
b)
B. NO.
c)
C. CuO.
d)
D. CO.
32.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là:

a)
A. CO.
b)
B. CO2.
c)
C. SO2.
d)
D. CO2 và SO2.
33.

Dùng chất nào để phân biệt được dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2?

a)
A. CO2.
b)
B. CaO.
c)
C. HCl.
d)
D. HNO3.
34.

CaO có tên gọi thông thường là

a)
A. vôi bột.
b)
B. vôi tôi.
c)
C. vôi sống.
d)
D. sữa vôi.
35.

Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2?

a)
A. H2SO4 đặc, HCl.
b)
B. HNO3 loãng, H2SO4 loãng.
c)
C. HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
d)
D. HCl, H2SO4 loãng.
36.

Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

a)
A. Sủi bọt khí, đường không tan.
b)
B. Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.
c)
C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.
d)
D. Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.
37.

Điều chế Cu(OH)2 ta dùng chất nào sau đây?

a)
A. CuCl2 và KOH.
b)
B. CuSO4 và NaCl.
c)
C. Cu và NaOH.
d)
D. Cu(NO3)2 và KCl.
38.

Khi bị ong đốt ta cần làm gì để đỡ đau?

a)
A. Xoa chanh vào vết ong đốt.
b)
B. Bôi giấm vào vết ong đốt.
c)
C. Bôi vôi vào vết ong đốt.
d)
D. Rửa bằng nước.
39.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)
A. có khí thoát ra.
b)
B. có kết tủa trắng xanh.
c)
C. có kết tủa đỏ nâu.
d)
D. có kết tủa màu trắng.
40.

Để điều chế Cu(OH)2, người ta cho

a)
A. CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2.
b)
B. CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH.
c)
C. CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3.
d)
D. CuO tác dụng với dung dịch HCl.
41.

Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân các muối

a)
A. KMnO4, KClO3.
b)
B. K2SO4, NaNO3.
c)
C. MgCO3, CaSO4.
d)
D. CaCO3, KMnO4.
42.

Đồng (II) sunfat CuSO4 có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây?

a)
A. CO2, NaOH, H2SO4, Fe.
b)
B. H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al.
c)
C. NaOH, BaCl2, Fe, Al.
d)
D. NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4.
43.

Phân bón hóa học kép là

a)
A. (NH4)2SO4.
b)
B. Ca (H2PO4)2.
c)
C. KCl.
d)
D. KNO3.
44.

Cho 50 (g) CaCO3 vào dung dịch HCl dư. Thể tích CO2 thu được ở đktc là

a)
A. 11,2 lít.
b)
B. 22,4 lít.
c)
C. 2,24 lít.
d)
D. 1,12 lít.
45.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm nào sau đây?

a)
A. CO2.
b)
B. HCl.
c)
C. SO2.
d)
D. N2.
46.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Ta thu được chất rắn nào sau đây?

a)
A. Cu.
b)
B. CuO.
c)
C. Cu2O.
d)
D. Cu(OH)2.
47.

Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị của V là

a)
A. 4,480 lít.
b)
B. 0,448 lít.
c)
C. 0,896 lít.
d)
D. 8,960 lít.
48.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là

a)
A. NaOH, Ba(OH)2.
b)
B. Nước cất, nước muối.
c)
C. HCl, HNO3.
d)
D. NaCl, KNO3.