wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa học 8

Total questions: 37

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

số proton của Hydrogen là bao nhiêu

a)

1

b)

4

c)

6

d)

5

2.

carbon có hóa trị là bn

a)

6,7

b)

VI,VII

c)

4,2

d)

IV,II

3.

Hãy nêu kí hiệu , nguyên tử khối và hóa trị hóa học của sodium

(a)  

4.

phosphorus có nguyên tử khối , hóa trị, proton,kí hiệu hóa học là gì

a)

31;III,V;15,P

b)

34,II,III;26,P

c)

56,XI,VII,56,P

5.

Hãy nêu kí hiệu hóa học , nguyên tử khối, số proton của cảbon

a)

C,23,7

b)

C;14,6

c)

C,12,6

6.

nêu tên nguyên tố t.a , kí hiệu,nguyên tử khối, hóa trị của nito

(a)  

7.

Số proton của nito

a)

8

b)

7

c)

9

d)

5

8.

số proton của oxi

a)

8

b)

6

c)

2

d)

10

9.

số proton của natri

a)

10

b)

13

c)

15

d)

11

10.

số proton của magie

a)

13

b)

12

c)

15

d)

14

11.

số proton nhôm

a)

14

b)

16

c)

18

d)

13

12.

số proton clo

a)

17

b)

18

c)

20

d)

24

13.

số proton kali

a)

18

b)

17

c)

19

d)

20

14.

số proton cãni

a)

78

b)

45

c)

20

d)

21

15.

số proton sắt

a)

56

b)

27

c)

25

d)

26

16.

số proton đồng

a)

28

b)

29

c)

30

d)

27

17.

số proton kẽm

a)

30

b)

31

c)

32

d)

36

18.

số proton brom

a)

43

b)

34

c)

53

d)

35

19.

số proton bạc

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

20.

số proton bảri

a)

56

b)

65

c)

55

d)

57

21.

số proton chì

a)

87

b)

83

c)

82

d)

81

22.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của hidro

(a)  

23.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của oxi

(a)  

24.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của flo

(a)  

25.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của NATRI

(a)  

26.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của magie

(a)  

27.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị củaNHÔM

(a)  

28.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của clo

(a)  

29.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của kali

(a)  

30.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của canxi

(a)  

31.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của sắt

(a)  

32.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của ĐỒNG

(a)  

33.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của kẽm

(a)  

34.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của brom

(a)  

35.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của BẠC

(a)  

36.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của BARI

(a)  

37.

nêu tên nguyên tố, kí hiệu,nguyên tử ,hóa trị của chì

(a)