Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 10 - Ôn tập giữa học kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

2.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

4.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

5.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Hầu hết nguyên tử đều được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electro

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

6.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

7.

Nguyên tử Na có 11 electron, 11 proton, 12 neutron có khối lượng nguyên tử theo đơn vị amu là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

8.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất và

a)

mang điện tích âm

b)

mang điện tích dương

c)

trung hoà về điện

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

9.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

10.

Hạt nhân nguyên tử gồm các loại hạt nào?

a)

proton, neutron và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

11.

Hạt proton và neutron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

12.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

13.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

14.

Theo quy ước điện tích của 1 hạt proton là bao nhiêu?

a)

1+

b)

1-

c)

+1,602

d)

+1

15.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu đúng về nguyên tử X là

a)

X có 26 notron trong hạt nhân.

b)

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

c)

X có điện tích hạt nhân là 26-.

d)

Khối lượng nguyên tử X là 26u.

16.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 1224Mg_{12}^{24}Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

17.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z neutron và A proton

b)

B. Z neutron và (A-Z) proton

c)

C. Z proton và (A - Z) neutron

d)

D. Z neutron và (A - Z) electron

18.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

19.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

20.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p4. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

21.

Số electron tối đa trong phân lớp p là

a)

14

b)

2

c)

10

d)

6

22.

Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử giống nhau về số .....(1).... nhưng khác nhau về số .....(2)...

a)

(1) proton

(2) neutron

b)

(1) electron

(2) proton

c)

(1) proton

(2) electron

d)

(1) electron

(2) khối

23.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các electron trong nguyên tử lần lượt chiếm các mức năng lượng từ cao đến thấp trong nguyên tử.

b)

Lớp thứ 2 của vỏ nguyên tử có các phân lớp 2s, 2p và 2d.

c)

Tên gọi của các lớp theo thứ tự 1, 2, 3, 4 là K, L, N, M.

d)

Electron ở phân lớp s được gọi là electron s, ở phân lớp p được gọi là electron p.

24.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

sự bão hòa các lớp electron

b)

điện tích hạt nhân tăng dần

c)

mức năng lượng

d)

nguyên tử khối tăng dần

25.

Công thức tính số khối là

a)

A = Z + Z

b)

A = Z + N

c)

Z = A + N

d)

N = A + Z

26.

Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính… Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19.

Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

27.

Cho các nguyên tử sau: 2612X, 2411Y, 2412Z, 2413T. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

Y và Z

b)

X và Z

c)

Y và T

d)

X và T

28.

Lớp L có số phân lớp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cho Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4. Z là

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

kim loại hoặc phi kim

30.

Al có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn "không" tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp vào một cột.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

32.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

33.

Chọn cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của một nguyên tố kim loại

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

34.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

35.

Các nguyên tử có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

36.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

37.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

38.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

39.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

40.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Phân lớp p có số orbital là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Mỗi ô orbital có số electron tối đa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Hình dạng của orbital p là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

44.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Theo thuyết hiện đại , trong nguyên tử các electron chuyển động

a)

A. Theo quỹ đạo xác định .

b)

B. Theo quỹ đạo hình tròn.

c)

C. Theo quỹ đạo hình bầu dục

d)

D. Không theo quỹ đạo xác định.

46.

Trong một lớp electron, các e có mức năng lượng

a)

A. bằng nhau.

b)

B. gần bằng nhau

c)

C. chênh lệch nhau nhiều.

d)

D. chênh lệch nhau không nhiều

47.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo 3 nguyên tắc, nguyên tắc nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử khối tăng dần. 

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

Cùng số lớp electron xếp cùng 1 cột.

d)

Cùng số electron hóa trị xếp cùng hàng.

48.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là

a)

bên ngoài các orbital nguyên tử

b)

trong các orbital nguyên tử

c)

bên trong hạt nhân nguyên tử

d)

bất kì vị trí nào trong không gian

50.

Nếu phân lớp 2p có 5 electron thì số lượng electron độc thân trên orbital (AO) 2p là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.