wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ lý 8 covid

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây là công thức tính vận tốc:

a)

v = s.t

b)

v = t/s

c)

v = s/t

d)

v = s.h

2.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc:

a)

km.h

b)

m/phút

c)

km/h

d)

m/s

3.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

4.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 km/h \approx   (a)   m/s

5.

Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

6.

Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

7.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

8.

Một máy bay bay với vận tốc 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?

a)

1 giờ 20 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

1 giờ 45 phút

d)

2 giờ

9.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

10.

Vận tốc của một ô tô là 36km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36km

b)

Ô tô chuyển động trong một giờ

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36km

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ

11.

Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị

a)

Ngả người về phía sau

b)

Nghiêng người sang phía trái

c)

Nghiêng người sang phía phải

d)

Xô người về phía trước

12.

Quả táo đang rơi từ trên cây xuống mặt đất, quả táo sẽ

a)

không thay đổi vận tốc trong lúc rơi

b)

rơi càng lúc càng nhanh

c)

rơi càng lúc càng chậm

13.

Công thức tính trọng lượng riêng

a)

 d=PVd=\frac{P}{V}  

b)

 P=d.VP=d.V  

c)

 D=mVD=\frac{m}{V}  

d)

 m=D.Vm=D.V  

14.

Thế nào là chuyển động cơ học ?

a)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của 1 vật theo thời gian so với vật khác ( vật mốc )

b)

Chuyển động cơ học là sự không thay đổi vị trí của 1 vật theo thời gian so với vật khác ( vật mốc )

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của 1 vật theo thời gian so với vật khác ( vật mốc )

d)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi thời gian của 1 vật theo thời gian so với vật khác ( vật mốc )

15.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

0,5 N

b)

Nhỏ hơn 0,5 N

c)

5 N

d)

Nhở hơn 5 N

16.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

17.

Phát biểu nào sau đây là SAI ?

a)

Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động

b)

độ lớn vận tốc được xác định bằng quãng đường đi được trong thời gian vật chuyển động

c)

Đơn vị thường dùng của vận tốc là m/s và km/h

d)

Tốc kế là dụng cụ đo độ dài quãng đường

18.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

b)

Xe máy chạy trên đường.

c)

Xe máy chạy trên đường.

d)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

19.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

20.

Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng: v1 = 54km/h; v2 = 10m/s; v3 = 0,02km/s. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc.

a)

v1 < v2 < v3

b)

v2 < v1 < v3

c)

v3 < v2 < v1

d)

v2 < v3 < v1

21.

Trong các trường hợp sau trừơng hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.

a)

quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

b)

bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động

c)

kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

d)

hòn đá trên mặt đất phẳng

22.

Trong các cách làm sau, cách nào làm tăng được lực ma sát ?

a)

Tăng diện tích mặt tiếp xúc

b)

Tra dầu mỡ bôi trơn

c)

Tăng độ nhám mặt tiếp xúc

d)

Tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc

23.

Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay ?

a)

Lực ma sát

b)

Lực ma sát lăn

c)

Lực ma sát nghỉ

d)

Lực ma sát trượt

24.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

cả 3 đáp án trên

25.

Quán tính là:

a)

tính chất giữ nguyên độ lớn và hướng của vận tốc.

b)

tính chất giữ nguyên cường độ và hướng của vận tốc.

c)

tính chất giữ nguyên độ lớn và hướng của thời gian.

d)

tính chất giữ nguyên độ lớn và hướng của quãng đường.

26.

Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang

b)

Hòn đá nằm yên trên dốc núi

c)

Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng

d)

Một vật nặng treo bởi sợi dây

27.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Lực là một đại lượng véc tơ.

b)

Lực có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vận tốc

c)

Lực có tác dụng làm đổi hướng của vận tốc

d)

Lực không phải là một đại lượng véctơ

28.

Trình bày lực ma sát trượt ?

a)

Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác

b)

Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật mốc

c)

Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác

d)

Đáp án khác

29.

Thế nào là 2 lực cân bằng ?

a)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn bằng nhau, phương nằm trên cùng 1 đường thẳng, chiều ngược nhau

b)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn bằng nhau, phương nằm trên cùng 1 đường thẳng, cùng chiều

c)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn bằng nhau, phương nằm trên cùng 2 đường thẳng, chiều ngược nhau

d)

Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt lên một vật, có độ lớn không bằng nhau, phương nằm trên cùng 1 đường thẳng, chiều ngược nhau

e)

h

30.

Trình bày lực ma sát nghỉ ?

a)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi bị vật tác dụng của lực khác

b)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật trượt khi bị vật tác dụng của lực khác

c)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi bị vật tác dụng của cường độ khác

d)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt

31.

Véctơ lực được biểu diễn như thế nào?

a)

Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý.

b)

Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.

c)

Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực.

d)

Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực.

32.

Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều ?

a)

Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.

b)

Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga.

c)

Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.

d)

Chuyển động của chi đội đang bước đều trong buổi duyệt nghi thức đội

33.

Hai bến sông A và B cách nhau 24km ,dòng nước chảy đều theo hướng A đến B với tốc độ 6km/h . Một canô đi từ A đến B mất 1h . Cũng ca nô đó đi ngược dòng mất bao lâu .Biết công suất máy của ca nô là không đổi .

a)

1,5 h

b)

1,25 h

c)

2h

d)

2,5h

34.

15m/s bằng bao nhiêu km/h ?

a)

0,015 km/h

b)

5,4km/h

c)

54km/h

d)

Đáp án khác

35.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

36.

Một chiếc máy bay bay mất 5 giờ 15 phút để bay đoạn đường 630km. Vận tốc trung bình của máy bay là:

a)

33,33m/s.

b)

2km/phút.

c)

120km/h.

d)

Tất cả các giá trị trên đều đúng.

37.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

Gió thổi cành lá đung đưa

b)

Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống

d)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại

38.

Chiều của lực ma sát:

a)

Ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

Tùy thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

39.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại ?

a)

Rắc cát trên đường ray khi tàu lên dốc

b)

Khi máy vận hành, ma sát giữa các ổ trục các bánh răng làm máy móc sẽ bị mòn đi

c)

Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo co.

d)

Rắc nhựa thông vào bề mặt dây curoa, vào cung dây của đàn violon, đàn nhị ( đàn cò )

40.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó sẽ chuyển động chậm dần vì:

a)

Trọng lực.

b)

Lực búng của tay.

c)

Quán tính.

d)

Lực ma sát

41.

Câu 1: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

42.

Câu 3: Hùng đứng gần 1 vách núi và hét lên một tiếng, sau 2 giây kể từ khi hét Hùng nghe thấy tiếng vọng của hòn đá. Hỏi khoảng cách từ Hùng tới vách núi? Biết vận tốc của âm thanh trong không khí là 330m/s.

a)

660 m

b)

330 m

c)

115 m

d)

55m

43.

Câu 2: Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

44.

Câu 8: Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

t = 0,15 giờ.

b)

t = 15 giây.

c)

t = 2,5 phút.

d)

t = 14,4phút.

45.

Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc:

a)

km.h

b)

m/phút

c)

km/h

d)

m/s

46.

Câu 10: Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

đơn vị chiều dài

b)

đơn vị thời gian

c)

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

các yếu tố khác.

47.

Câu 2: Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

48.

Chuyển động của phân tử hiđro ở 0oC có vận tốc 1692 m/s, của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất có vận tốc 28800 km/h. Hỏi chuyển động nào nhanh hơn?

a)

Chuyển động của phân tử hiđro nhanh hơn.

b)

Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất nhanh hơn.

c)

Hai chuyển động bằng nhau.

d)

Tất cả đều sai.

49.

Công thức tính vận tốc trung bình trên cả 2 quãng đường là

a)

vtb = s1 +s2t1 +t2v_{tb}\ =\ \frac{s_1\ +s_2}{t_1\ +t_2}

b)

vtb = s1 .s2t1 .t2v_{tb}\ =\ \frac{s_1\ .s_2}{t_1\ .t_2}

c)

vtb = t1 +t2s1 +s2v_{tb}\ =\ \frac{t_1\ +t_2}{s_1\ +s_2}

d)

vtb = s1 s2t1 t2v_{tb}\ =\ \frac{s_1\ -s_2}{t_1\ -\ t_2}

50.

Hãy biểu diễn lực sau:

a)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên, độ lớn 50N

b)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn 50N

c)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên, độ lớn 150N

d)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn 150N