wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 - Vật lí 8

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

2.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

A. Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

B. Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

C. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

D. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

3.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

A. Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

B. Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

C. Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

D. Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

4.

Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C

a)

A. đứng yên.

b)

B. chạy lùi ra sau.

c)

C. tiến về phía trước.

d)

D. tiến về phía trước rồi sau đó lùi ra sau.

5.

Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A. Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

C. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

6.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

A. đơn vị chiều dài

b)

B. đơn vị thời gian

c)

C. đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

D. các yếu tố khác.

7.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng trong thời gian một năm (trung bình là 365 ngày). Biết vận tốc quay của Trái Đất bằng 108000 km/h. Lấy π ≈ 3,14 thì giá trị trung bình bán kính quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời là:

a)

A. 145 000 000 km

b)

B. 150 000 000 km

c)

C. 150 649 682 km

d)

D. 149 300 000 km

8.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 20 giây. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

A. 5100 m       

  

b)

B. 5000 m

c)

C. 5200 m     

d)

D. 6800 m

9.

Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến

a)

A. vận tốc tức thời.

b)

B. vận tốc trung bình.

c)

C. vận tốc lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

D. vận tốc nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

10.

Trong các phát biểu sau về chuyển động đều. Phát biểu nào không đúng?

a)

A. không đổi trong suốt thời gian vật chuyển động.

b)

B. không đổi trong suốt quãng đường đi.

c)

C. luôn giữ không đổi, còn hướng của vận tốc có thể thay đổi.

d)

D. Chuyển động đều là chuyển động có vận tốc luôn luôn thay đổi.

11.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

A. Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.

b)

B. Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

C. Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

d)

D. Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

12.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2 giây. Dùng công thức nào để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)
b)
c)
d)
13.

Một ô tô lên dốc với vận tốc 15 km/h, khi xuống lại dốc đó, ô tô này chuyển động nhanh gấp đôi khi lên dốc. Vận tốc trung bình của ô tô trong cả hai đoạn đường lên dốc và xuống dốc là:

a)

A. 23 km/h       

  

b)

B. 20 km/h

c)

C. 21,33 km/h     

d)

D. 26 km/h

14.

Sử dụng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: (a)   là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động.

15.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

A. F3 > F2 > F1

b)

B. F2 > F3 > F1

c)

C. F1 > F2 > F3

d)

D. Một cách sắp xếp khác

16.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

B. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi chuyển động.

c)

C. Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.

d)

D. Một vật bị biến dạng là do lực tác dụng vào nó.

17.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

A. Phương, chiều

b)

B. Điểm đặt, phương, chiều.

c)

C. Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

D. Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

18.

Hai lực cân bằng là:

a)

A. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

B. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

C. Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

D. Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

19.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

A. Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

B. Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

C. Vật chuyển động theo đường cong.

d)

D. Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

20.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

A. Hành khách nghiêng sang phải

b)

B. Hành khách nghiêng sang trái

c)

C. Hành khách ngả về phía trước

d)

D. Hành khách ngả về phía sau

21.

Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

A. Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

b)

B. Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi.

c)

C. Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn.

d)

D. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.

22.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

B. Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

23.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

A. ma sát trượt       

b)

B. ma sát nghỉ

c)

C. ma sát lăn       

d)

D. lực quán tính

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?

a)

A. Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác.

b)

B. Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

c)

C. Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.

d)

D. Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

25.

Hoa đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng 2 cách hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát lớn hơn?

a)

A. Lăn vật

b)

B. Kéo vật

c)

C. Cả 2 cách như nhau

d)

C. Cả 2 cách như nhau

26.

Áp lực là:

a)

A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

27.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

B. Trọng lực của tàu.

c)

C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

d)

D. Bằng khối lượng riêng của tàu.

28.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.

a)

A. Trường hợp 1       

b)

B. Trường hợp 2

c)

C. Trường hợp 3       

d)

D. Trường hợp 4

29.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

30.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

A. p = d/h      

b)

B. p = d.h      

c)

C. p = d.V       

d)

D. p = h/d

31.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

32.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

a)

A. Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

B. Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

C. Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

D. Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

33.

Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định được

34.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A. Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = d.h

b)

B. Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli.

c)

C. Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

d)

D. Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển

35.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

A. Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B. Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

C. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

D. Vật rơi từ trên cao xuống.

36.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

A. việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

B. áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

C. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

D. khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

37.

Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

A. FA = D.V

b)

B. FA = Pvật

c)

C. FA = d.V       

d)

D. FA = d.h

38.

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

A. Trọng lượng của vật.

b)

B. Trọng lượng của chất lỏng.

c)

C. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

D. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

39.

Thể tích của một miếng sắt là 2dm3. Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước có khối lượng riêng 1000kg/m3 sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

A. F = 15N       

b)

B. F = 20N       

c)

C. F = 25N       

d)

D. F = 10N

40.

Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi?

a)

A. Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

B. Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

c)

C. Vì gỗ là vật nhẹ.

d)

D. Vì gỗ không thấm nước.

41.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

42.

Một vật nặng 3kg đang nổi trên mặt nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

30N

b)

35N

c)

25N

d)

50N

43.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

44.

Khối lượng riêng là mối quan hệ giữa hai đại lượng nào?

a)

Khối lượng và thể tích

b)

Khối lượng và trọng lượng

c)

Thể tích và trọng lượng

d)

Khối lượng và lực nổi

45.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

46.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

47.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

48.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

49.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

50.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Ác-si-mét.

b)

B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực

d)

D. Trọng lực và Lực đẩy Ác-si-mét.