Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS&ĐL

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vĩ tuyến là các vòng tròn bao quanh quả địa cầu, song song với đường xích đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Kinh tuyến gốc là?

a)

Kinh tuyến 00, đi qua đài thiên văn Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Luân Đôn của Vương quốc Anh.

b)

Kinh tuyến 00, đi qua đài thiên văn Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Hà Nội của Việt Nam.

c)

Kinh tuyến 00, đi qua đài thiên văn Grin-uých ở ngoại ô thủ đô To-ky-o của Nhật Bản.

d)

Tất cả điều sai.

3.

Vĩ tuyến gốc là

a)

Đường xích đạo ( vĩ tuyến 00 )

b)

Vĩ tuyến có chiều dài lớn nhất

c)

Chia quả địa cầu thành 2 phần bằng nhau, phần phía bắc là nửa cầu bắc và phần phía nam là nửa cầu nam.

d)

Tất cả các ý trên

4.

Kí hiệu bản đồ là gì?

a)

Là những hình vẽ, màu sắc, chữ viết …mang tính quy ước dùng để  thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.

b)

Là những kí hiệu trên bản đồ.

c)

    Là những hình ảnh trên tấm bản đồ.

d)

  Tất cả các đáp án trên.

5.

Chú giải có ý nghĩa gì đối với bản đồ?

a)

Làm cho bản đồ trở nên sinh động

b)

Giải thích cho một số kí hiệu được thể hiện trên bản đồ

c)

Bảng chú giải của bản đồ giúp chúng ta hiểu nội dung và ý nghĩa của các kí hiệu dùng trên bản đồ.

d)

Bảng chú giải giúp ta hiểu được màu sắc trên bản đồ

6.

Hệ thống kí hiệu bản đồ thường chia thành mấy loại?

a)

2 loại: kí hiệu điểm và kí hiệu đường.

b)

2 loại: kí hiệu đường và kí hiệu diện tích

c)

3 loại: kí hiệu điểm, kí hiệu đường và kí hiệu diện tích

d)

Tất cả điều sai

7.

Dựa vào hình bên, em hãy cho biết tọa độ địa lí của điểm B là?

a)

B ( 300Đ, 300 B)

b)

B ( 200Đ, 300N)

c)

B ( 200T, 100B)

d)

B ( 00, 200B)

8.

Dựa vào hình trên, em hãy cho biết tọa độ địa lí của điểm E là?

a)

  E ( 300T, 100 N)

b)

E ( 300Đ, 100N)

c)

E ( 300T, 100B)

d)

  E ( 300D, 100T)

9.

Dựa vào hình trên, em hãy cho biết tọa độ địa lí ( 00, 00) là của điểm nào trên hình ?

a)

Điểm A

b)

Điểm D

c)

Điểm C

d)

Không có điểm nào.

10.

Kinh tuyến là đường nối cực bắc với cực nam trên bề mặt quả địa cầu.

 

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Kinh tuyến là đường nối cực bắc với cực nam trên bề mặt quả địa cầu.

 

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Mô hình thu nhỏ của Trái Đất dưới dạng cầu là mô hình

a)

La bàn

b)

Qủa địa cầu

c)

Bản đồ

13.

Đường nối cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa cầu là đường gì?

a)

kinh tuyến

b)

vĩ tuyến

c)

xích đạo

14.

Các vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu, song song với đường xích đạo là đường gì?

a)

kinh tuyến

b)

xích đạo

c)

vĩ tuyến

15.

Kinh tuyến gốc 0° đi qua thủ đô nước nào?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Đức

16.

Những kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến 0° là kinh tuyến

a)

Nam

b)

Tây

c)

Đông

d)

Bắc

17.

Những vĩ tuyến nằm trên đường xích đạo là vĩ tuyến

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

18.

Kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc là kinh tuyến

a)

Đông

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Nam

19.

Vĩ tuyền nằm dưới vĩ tuyến gốc 0° là bán cầu nào

a)

Đông

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Nam

20.

Xác định tọa độ địa lí của điểm D trên hình(hoặc Hình 1.2 SGK trang 115)

a)

( 20°N, 40°T)

b)

( 30°N, 40°T)

c)

( 40°N, 20°T)

d)

( 20°N, 40°T)

21.

Xác định tọa độ địa lí của điểm A trên hình (hoặc Hình 1.2 SGK trang 115)

a)

(40°B, 80°Đ)

b)

(40°Đ, 80°N)

c)

(30°B, 80°Đ)

d)

(20°B, 80°Đ)

22.

Xác định tọa độ địa lí của một điểm ta ghi

a)

(kinh độ, vĩ độ)

b)

(vĩ độ, kinh độ)

23.

Kinh độ của một điểm là

a)

khoảng cách bằng số độ từ điểm đó đến kinh tuyến gốc

b)

khoảng cách bằng số độ từ điểm đó đến vĩ tuyến gốc

24.

Đây là lưới chiếu hình trụ. Hãy chọn hình phù hợp

a)
b)
25.

Xác định tọa độ địa lí của điểm A (hình trên hoặc hình 1.4 SGK trang 116)

a)

(400B, 800T)

b)

(300B, 1500T)

c)

(1500B, 300T)

d)

(1500B, 800T)

26.

Xác định tọa độ địa lí của điểm C (hình trên hoặc hình 1.4 SGK trang 116)

a)

(400B, 800T)

b)

(300B, 600Đ)

c)

(300 N,600Đ)

27.

............... được đánh số 00, đi qua đài thiên văn Grin - uýt (Greenwich) ở ngoại ô thủ đô Luân Đôn

a)

Kinh tuyến gốc

b)

Vĩ tuyến gốc

c)

Xích đạo

d)

Chí tuyến

28.

Các kinh tuyến bên PHẢI của KINH TUYẾN GỐC là..........?

a)

Kinh tuyến Tây

b)

Kinh tuyến Đông

c)

Xích đạo

29.

Các kinh tuyến bên TRÁI của KINH TUYẾN GỐC là............?

a)

Kinh tuyến Đông

b)

Kinh tuyến Tây

30.

Phía trên Xích đạo là..................và...............

a)

Các vĩ tuyến Bắc và bán cầu Bắc

b)

Các vĩ tuyến Nam và bán cầu Nam

c)

Các kinh tuyến Đông

d)

Các kinh tuyến Tây

31.

Các vĩ tuyến Nam và bán cầu Nam nằm ở phía nào của Xích đạo?

a)

Phía trên xích đạo

b)

Phía dưới xích đạo

32.

Cách ghi tọa độ địa lí của một điểm, ví dụ điểm A thế nào là chính xác?

a)

A (kinh độ)

b)

A (vĩ độ)

c)

A (vĩ độ, kinh độ)

33.

Nếu cách 1 độ, vẽ 1 đường vĩ tuyến, vậy có tất cả bao nhiêu đường vĩ tuyến?

a)

170

b)

180

c)

181

d)

182

34.

Cách 1 độ, vẽ 1 đường kinh tuyến thì ta có bao nhiêu đường kinh tuyến?

a)

180

b)

181

c)

360

d)

320

35.

Vĩ tuyến là các vòng tròn bao quanh quả địa cầu, song song với đường xích đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Kinh tuyến gốc là?

a)

Kinh tuyến 00, đi qua đài thiên văn Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Luân Đôn của Vương quốc Anh.

b)

Kinh tuyến 00, đi qua đài thiên văn Grin-uých ở ngoại ô thủ đô Hà Nội của Việt Nam.

c)

Kinh tuyến 00, đi qua đài thiên văn Grin-uých ở ngoại ô thủ đô To-ky-o của Nhật Bản.

d)

Tất cả điều sai.

37.

Vĩ tuyến gốc là

a)

Đường xích đạo ( vĩ tuyến 00 )

b)

Vĩ tuyến có chiều dài lớn nhất

c)

Chia quả địa cầu thành 2 phần bằng nhau, phần phía bắc là nửa cầu bắc và phần phía nam là nửa cầu nam.

d)

Tất cả các ý trên

38.

Kí hiệu bản đồ là gì?

a)

Là những hình vẽ, màu sắc, chữ viết …mang tính quy ước dùng để  thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.

b)

Là những kí hiệu trên bản đồ.

c)

    Là những hình ảnh trên tấm bản đồ.

d)

  Tất cả các đáp án trên.

39.

Chú giải có ý nghĩa gì đối với bản đồ?

a)

Làm cho bản đồ trở nên sinh động

b)

Giải thích cho một số kí hiệu được thể hiện trên bản đồ

c)

Bảng chú giải của bản đồ giúp chúng ta hiểu nội dung và ý nghĩa của các kí hiệu dùng trên bản đồ.

d)

Bảng chú giải giúp ta hiểu được màu sắc trên bản đồ

40.

Hệ thống kí hiệu bản đồ thường chia thành mấy loại?

a)

2 loại: kí hiệu điểm và kí hiệu đường.

b)

2 loại: kí hiệu đường và kí hiệu diện tích

c)

3 loại: kí hiệu điểm, kí hiệu đường và kí hiệu diện tích

d)

Tất cả điều sai

41.

Dựa vào hình bên, em hãy cho biết tọa độ địa lí của điểm B là?

a)

B ( 300Đ, 300 B)

b)

B ( 200Đ, 300N)

c)

B ( 200T, 100B)

d)

B ( 00, 200B)

42.

Dựa vào hình trên, em hãy cho biết tọa độ địa lí của điểm E là?

a)

  E ( 300T, 100 N)

b)

E ( 300Đ, 100N)

c)

E ( 300T, 100B)

d)

  E ( 300D, 100T)

43.

Dựa vào hình trên, em hãy cho biết tọa độ địa lí ( 00, 00) là của điểm nào trên hình ?

a)

Điểm A

b)

Điểm D

c)

Điểm C

d)

Không có điểm nào.

44.

Kinh tuyến là đường nối cực bắc với cực nam trên bề mặt quả địa cầu.

 

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 4. Dựa vào hình dưới đây, hãy xác định và ghi tọa độ địa lý của điểm B

a)

Vĩ độ: 100B

Kinh độ 1100Đ

b)

Kinh độ: 100B

Vĩ độ: 1100Đ

46.

Câu 5. Dựa vào hình dưới đây, hãy xác định và ghi tọa độ địa lý của điểm A

a)

A. Kinh độ: 100B

Vĩ độ 1300Đ

b)

B. Vĩ độ: 100B/ Kinh độ 1300Đ

47.

Câu 6. Kinh độ của 1 điểm là?

(a)  

48.

Câu 7. Vĩ độ của 1 điểm là gì?

(a)  

49.

(a)   vòng tròn chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau, phía Bắc là bán cầu Bắc, phía Nam là bán cầu Nam

50.

(a)   được đánh số 00, đi qua đài thiên văn Grin - uých ở ngoại ô thủ đô Luân Đôn

51.

Những đường nối liền cực Bắc và cực Nam trên quả Địa cầu được gọi là:

a)

Kinh tuyến gốc

b)

Vĩ tuyến gốc

c)

Kinh tuyến

d)

Vĩ tuyến

52.

Những vòng tròn vuông góc với các kinh tuyến trên quả Địa cầu được gọi là:

a)

Vĩ tuyến Bắc

b)

Vĩ tuyến Nam

c)

Vĩ tuyến

d)

Vĩ tuyến gốc

53.

Người ta quy ước kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ?

a)

90 độ

b)

180 độ

c)

0 độ

d)

60 độ

54.

Vĩ tuyến gốc được quy ước là vĩ tuyến 0 độ và đồng thời cũng là:

a)

Đường Xích đạo

b)

Đường kinh tuyến gốc

c)

Đường vĩ tuyến Nam

d)

Đường kinh tuyến Tây

55.

Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc được gọi là:

a)

Các kinh tuyến Đông

b)

Các vĩ tuyến Bắc

c)

Các vĩ tuyến Nam

d)

Các kinh tuyến Tây

56.

Các vĩ tuyến Nam là các vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến:

a)

cực Bắc

b)

cực Đông

c)

cực Tây

d)

cực Nam

57.

Các kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc được gọi là:

a)

Các kinh tuyến Tây

b)

Các vĩ tuyến Bắc

c)

Các vĩ tuyến Nam

d)

Các kinh tuyến Đông

58.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:

a)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây

b)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông

c)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

d)

Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây

59.

Tọa độ địa lí của một điểm là:

a)

Kinh độ tại một điểm

b)

Vĩ độ tại một điểm

c)

Kinh độ và vĩ độ của điểm đó

d)

Vĩ độ tại đường vĩ tuyến gốc