NEW
Font size
WorksheetsĐề cương sinh học p2,3
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Câu 31: các ngành chính trong giới thực vật là:
A. Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín
B. Rêu, Hạt trần, Hạt kín
C. Tảo lục đa bào, Quyết, Hạt trần, Hạt kín
D. Quyết, hạt trần, hạt kín
Câu 32: giới nguyên sinh được chia ra thành các nhóm là:
A. Động vật nguyên sinh, tảo, nấm nhầy
B. Virut, tảo, động vật nguyên sinh
C. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh
D. Virut, vi khuẩn, nấm nhầy
Câu 33: đặc điểm của giới Khởi sinh là:
A. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
B.Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng
C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.
D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng
Câu 34: Đặc điểm của giới nguyên sinh là:
A. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng
C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do
D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng
Câu 35: đặc điểm của giới Nấm là
A. Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng
C. Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin, sống dị dưỡng
D. Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ xenlulôzơ, cảm ứng chậm
Câu 36: Đặc điểm của giới Thực vật là
A. Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng
C. Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin, sống dị dưỡng
D. Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ xenlulozơ, cảm ứng chậm
Câu 37: đặc điểm của giới Động vật là
A. Nhân thực, dị dưỡng, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển
B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng hoặc tự dưỡng.
C. Nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin, sống dị dưỡng
D. Nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo từ xenlulozo, cảm ứng chậm
Câu 38: Cho các đại diện sau:
(1) Nấm men (2) Vi khuẩn (3) động vật nguyên sinh (4) tảo đơn bào (5) tảo đa bào (6) virut
Trong các đại diện trên, có bao nhiêu đại diện thuộc nhóm vi sinh vật?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 39: Một đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định là khái niệm của
A. Loài
B. Chi
C. Quần thể
D. Giới
Câu 40: Tác giả của hệ thống 5 giới sinh vật được nhiều nhà khoa học ủng hộ và hiện nay vẫn được sử dụng là
A. Linnê và Hacken
B. Lơvenhuc và Margulis
C. Hacken và Whittaker
D. Whittaker và Margulis
Câu 41: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
A. Bệnh bướu cổ
B. Bệnh còi xương
C. Bệnh cận thị
D. Bệnh tự kỉ
Câu 42: Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất
B. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào
C. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động
D. Nước là dung môi hoà tan các chất
Câu 43: Cho các ý sau:
(1) Uống từ 1,5-2 lít nước mỗi ngày
(2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy
(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước
(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt
Trong các ý kiến trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 44: ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?
A. Bệnh tiểu đường
B. Bệnh bướu cổ
C.Bệnh còi xương
Bệnh gút
Câu 45: Saccarozo là loại đường có trong
A. Cây mía
B. Sữa động vật
C. Mạch nha
D. Tinh bột
Câu 46: Lactôzơ là loại đường có trong
A. Cây mía
B. Sữa động vật
C. Mạch nha
D. Tinh bột
Câu 47: Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?
A. Steroit
B. Phôtpholipit
C. Dầu thực vật
D. Mỡ động vật
Câu 48: Cho các nhận định sau
(1) cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn
(4) cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian 3 chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học
có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 49: Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
A. Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
B. Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
C. Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
D. Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein
Câu 50: Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Nước đậu sau khi xay đun nóng có váng đậu
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 51: Nếu ăn quá nhiều protein ( chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
A. Bệnh gút
B. Bệnh mỡ máu
C. Bệnh tiểu đường
D. Bệnh đau dạ dày
