wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd11a7

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của
a)
A. con người.
b)
B. động, thực vật.
c)
C. xã hội.
d)
D. đời sống.
2.
Câu 2: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là
a)
A.sức lao động.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. hoạt động.
3.
Câu 3: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
a)
A.tài nguyên thiên nhiên
b)
B. công cụ lao động
c)
C. đối tượng lao động.
d)
D. tư liệu lao động.
4.
Câu 4: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là
a)
A.sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.
b)
B.sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.
c)
C.sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.
d)
D.sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
5.
Câu 5: Sức lao động là
a)
A.năng lực thể chất của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.
b)
B.năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.
c)
C.năng lực thể chất và tinh thần được tồn tại trong mỗi con người.
d)
D..năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
6.
Câu 6: Một vật hay hệ thống các vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A.Tư liệu lao động.
b)
B.Đối tượng lao động
c)
C.Công cụ lao động.
d)
D.Tài nguyên thiên nhiên.
7.
Câu 7: Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của
a)
A.con người
b)
B.động , thực vật
c)
C.xã hội.
d)
D.đời sống
8.
Câu 8: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
a)
A.tự nhiên.
b)
B.chính trị.
c)
C.dân số.
d)
D.xã hội.
9.
Câu 9: Sự tác động của con người vào tựu nhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình goi là
a)
A.thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.
b)
B.sản xuất kinh tế
c)
C.sản xuất của cải vật chất.
d)
D.quá trình sản xuất.
10.
Câu 10: Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa
a)
A.sức lao động và tư liệu sản xuất.
b)
B.tư liệu lao động và đối tượng lao động.
c)
C.tức lao động và tư liệu lao động.
d)
D.sức lao động và đối tượng lao động.
11.
Câu 11: Người lao động kết hợp với tư liệu sản xuất thành
a)
A.phương thức sản xuất.
b)
B.quá trình sản xuất.
c)
C.tư liệu sản xuất.
d)
D.lực lượng sản xuất.
12.
Câu 12: Đối tượng lao động kết hợp với tư liệu lao động thành
a)
A.lực lượng sản xuất
b)
B.tư liệu sản xuất
c)
C.phương thức sản xuất
d)
D.quá trình sản xuất
13.
Câu 13: Đối với xã hội, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để
a)
A.tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xã hội.
b)
B.đảm bảo ổn định kinh tế, chính trị, xã hội.
c)
C.củng cố an ninh quốc phòng, giữ vững chế độ chính trị.
d)
D.khắc phục sự tụt hậu xa hơn về kinh tế, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
14.
Câu 14: Với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để
a)
A.loại bỏ các tệ nạn xã hội.
b)
B.thực hiện tốt các chức năng của gia đình.
c)
C.giải quyết thất nghiệp.
d)
D.đảm bảo ổn định kinh tế.
15.
Câu 15: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
a)
A.Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.
b)
B.Phát triển văn hóa,y tế, giáo dục.
c)
C.Tham gia các hoạt động xã hội, có cuộc sống ấm no.
d)
D.Đảm bảo hạnh phúc gia đình.
16.
Câu 16: Đối tượng lao động được chia thành mấy loại?
a)
A.2 loại.
b)
.B.3 loại.
c)
C.4 loại.
d)
D.5 loại.
17.
Câu 17: Tư liệu sản xuất gồm những yếu tố nào sau đây?
a)
A.Phương tiện lao động và sức lao động.
b)
B.Người lao động và công cụ lao động.
c)
C.Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
d)
D.Đối tượng lao động và công cụ lao động.
18.
Câu 18: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?
a)
A.2 loại
b)
B.3 loại
c)
C.4 loại.
d)
D.5 loại.
19.
Câu 19. Hàng hoá là sản phẩm của lao động để thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
a)
A.sản xuất, tiêu dùng.
b)
B.trao đổi, mua - bán.
c)
C.phân phối, sử dụng
d)
.D.quá trình phân phối
20.
Câu 20: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa , dịch vụ được gọi là
a)
A.thị trường
b)
B.sản xuất
c)
C.phương tiện trao đổi
d)
D.giao dịch quốc tế
21.
Câu 21: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền vàng?
a)
A.Thước đo giá trị.
b)
B.Phương tiện lưu thông
c)
C.Phương tiện cất trữ.
d)
D.Phương tiện thanh toán.
22.
Câu 22: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa. Những hàng hóa nào phù hợp với nhu cầu xã hội thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A.Mã hóa.
b)
B.Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
C.Điều tiết sản xuất.
d)
D.Thông tin
23.
Câu 23: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
a)
A.Thời gian lao động cá biệt.
b)
B.Thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C.Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa.
d)
D.Thời gian cần thiết.
24.
Câu 24: Quy luật giá trị tác động điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
a)
A.giá cả trên thị trường
b)
B.giá trị hàng hóa.
c)
C.giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
d)
D.quan hệ cung – cầu
25.
Câu 25: Trong các nguyên nhân sau đây, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A.Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
b)
B.Chi phí sản xuất khác nhau.
c)
C.Sự khác nhau về vốn ban đầu.
d)
D.Sự hấp dẫn của lợi nhuận.
26.
Câu 26: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành
a)
A.ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
B.thị trường,nơi đầu tư.
c)
C.nguồn nguyên liệu, các nguồn lực sản xuất khác.
d)
. D.lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
27.
Câu 27: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến sự phát triển kinh tế đối với cá nhân?
a)
A.Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm.
b)
B.Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế.
c)
C.Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần.
d)
D.Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.
28.
Câu 28: Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với xã hội?
a)
A.Mở rộng quy mô sản xuất, giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động.
b)
B.Giữ gìn truyền thống gia đình.
c)
C.Có điều kiện học tập, tham gia các hoạt động xã hội.
d)
D.Thực hiện tốt các chức năng chăm sóc, giáo dục, nâng cao tuổi thọ.
29.
Câu 29: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì
a)
A.Hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển của sản xuất.
b)
B.Hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
c)
C.Hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.
d)
D.Hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.
30.
Câu 30: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định được gọi là
a)
A.giá cả
b)
B. giá hối đoái
c)
C.kiểm tra hàng hóa.
d)
D.giá trị trao đổi
31.
Câu 31: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
a)
A.thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
b)
B.thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
c)
C.thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
d)
D.thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
32.
Câu 32: Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả của hàng hóa?
a)
A.Giá trị của hàng hóa
b)
B.Giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
C.Xu hướng của người tiêu dùng
d)
D. Mẫu mã của hàng hóa.
33.
Câu 33: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói đến mặt hạn chế của quy luật giá trị?
a)
A.Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
b)
B.Làm cho giá trị của hàng hóa giảm xuống.
c)
C.Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.
d)
D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
34.
Câu 34: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
a)
A.người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
b)
B. người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
c)
C.người sản xuất ngày càng giàu có.
d)
D.kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.
35.
Câu 35:Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A.Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển.
b)
B.Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
c)
C.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.
d)
D.Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
36.
Câu 36: Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?
a)
A.Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả.
b)
B.Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả.
c)
C.Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức.
d)
D.Tính đạo đức và tính nhân văn.
37.
Câu 37: Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán là
a)
A.tiền tệ.
b)
B.hàng hóa.
c)
C.lao động.
d)
D.thị trường.
38.
Câu 38: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
a)
A.Giá trị sử dụng của hàng hóa.
b)
B.Giá trị số lượng, chất lượng.
c)
C.Giá trị trao đổi.
d)
D.Lao động xã hội của người sản xuất.
39.
Câu 39: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
a)
A.tiền dùng để chi trả sau giao dịch mua bán.
b)
B.tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
c)
C.tiền làm phương tiện trung gian của trao đổi mua bán.
d)
D.tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
40.
Câu 40: Là căn cứ quan trọng giúp cho người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận, còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào của thị trường?
a)
A.Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
b)
B.Thông tin.
c)
C.Thừa nhận,thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
d)
D.Phân phối hàng hóa từ nơi này sang nơi khác.
41.
Câu 41: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với
a)
A.tổng thời gian lao động cộng đồng
b)
B.tổng thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
C.tổng thời gian lao động tập thể.
d)
D.tổng thời gian lao động cá nhân.
42.
Câu 42: Những người không có điều kiện thuận lợi , làm ăn kém cỏi , gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản, trở thành nghèo khó là tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A.Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
b)
B.Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.
c)
C.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
d)
D.Tăng năng suất lao động.
43.
Câu 43: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
A.nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa giàu – nghèo.
b)
B.nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
c)
C.nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
d)
D.tính chất của cạnh tranh.
44.
Câu 44: Giành ưu thế về chất lượng, giá cả hàng hóa, phương thức thanh toán, khoa học công nghệ là biểu hiện của
a)
A.mục đích cạnh tranh
b)
B. nguyên nhân cạnh tranh
c)
C.các hình thức cạnh tranh
d)
D.tính chất cạnh tranh
45.
Câu 45: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?
a)
A.Phát triển kinh tế là tiền đề để phát triển văn hóa, giáo dục
b)
B.Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng, an ninh.
c)
C.Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội.
d)
D.Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định
46.
Câu 46: Giá trị sử dụng của hàng hóa là một phạm trù vĩnh viễn vì
a)
A.tính có ích ( công dụng) của vật phẩm quy định.
b)
B.hao phí lao động để tạo ra sản phẩm.
c)
C.được thực hiện trong quá trình tiêu dùng.
d)
D.được thực hiện trong quá trình sản xuất..
47.
Câu 47: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
a)
A.giá trị và giá trị sử dụng
b)
B.giá trị sử dụng khác nhau
c)
C.giá trị bằng nhau.
d)
D.giá cả khác nhau.
48.
Câu 48: Giá trị cá biệt của hàng hóa được xác định bởi
a)
A.thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người.
b)
B.thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
c)
C.thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
d)
D.thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
49.
Câu 49: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
a)
A.mẫu mã của hàng
b)
B.giá cả của hàng hóa
c)
C.công dụng của hàng hóa.
d)
D.lợi nhuận.
50.
Câu 50: Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?
a)
A.Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.
b)
B.Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.
c)
C.Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.
d)
D.Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.
51.
Câu 51: Ý kiến nào đúng khi nói tới tác động điểu tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa của quy luật giá trị?
a)
A.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua giá cả trên thị trường.
b)
B.Hợp lí hóa sản xuất, nâng cao tay nghề, cải tiến khoa học kĩ thuật.
c)
C.Làm cho lượng giá trị của hàng hóa giảm xuống và lợi nhuận tăng lên.
d)
D.Năng suất lao động tăng lên, số lượng hàng hóa sản xuất tăng lên.
52.
Câu 52: Cạnh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?
a)
A.Vi phạm truyền thống văn hóa và quy định của Nhà nước.
b)
B.Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật
c)
C.Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức.
d)
D.Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc.
53.
Câu 53: Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?
a)
A.Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả.
b)
B.Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả.
c)
C.Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức.
d)
D.Tính đạo đức và tính nhân văn.
54.
Câu 54: Việc sản xuất, kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A.Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
b)
B.Làm cho môi trường suy thoái, mất cân bằng.
c)
C.Sử dụng những thủ đoạn phi pháp , bất lương.
d)
D.Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.
55.
Câu 55: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa đòi hỏi người sản xuất phải
a)
A.cải tiến khoa học kĩ thuật.
b)
B.đào tạo gián điệp kinh tế.
c)
C.sản xuất một loại hàng hóa.
d)
D.nâng cao uy tín cá nhân.
56.
Câu 56: Nội dung nào sau đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A.Bảo vệ môi trường tự nhiên.
b)
B. Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.
c)
C.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D.nâng cao chất lượng cuộc sống
57.
Câu 57: Khái niệm cạnh tranh kinh tế xuất hiện từ khi nào?
a)
A.Ngôn ngữ xuất hiện.
b)
B.Con người biết lao động, chế tạo công cụ lao động
c)
C.Xã hội loài người xuất hiện.
d)
D.Sản xuât và lưu thông hàng hóa xuất hiện..
58.
Câu 58: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ thực hiện theo phương án nào sau đây?
a)
A.Thu hẹp sản xuất.
b)
B.Mở rộng sản xuất.
c)
C.Giữ nguyên quy mô sản xuất.
d)
D.Tái cơ cấu sản xuất.
59.
Câu 59: Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định câu “tấc đất, tấc vàng. Muốn nói đến yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
a)
A.Sức lao động.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Tư liệu lao động.
d)
D. Đối tượng lao động.
60.
Câu 60: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?
a)
A.Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích, có ý thức của con người.
b)
B. Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể.
c)
C. Sức lao động là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.
d)
D. Sức lao động là những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau.
61.
Câu 61: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?
a)
A.Mục đích sử dụng gắn liền với chức năng.
b)
B. Khả năng sử dụng.
c)
C. Nguồn gốc của vật đó.
d)
D. Giá trị của vật đó.
62.
Câu 62: Tất cả các loại đối tượng lao dộng, dù trực tiếp hay gián tiếp đều
a)
Â.có sự tác động của con người
b)
B. có nguồn gốc từ tự nhiên
c)
C. do con người sáng tạo ra
d)
D. có những công dụng nhất định
63.
Câu 63: Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố của quá trình sản xuất?
a)
A.Sức lao động.
b)
B. Quản lí sản xuất
c)
C. Tư liệu lao động.
d)
D. Đối tượng lao động.
64.
Câu 64: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vì
a)
A.biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
b)
B. kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
c)
C. kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
d)
D. hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
65.
Câu 65: Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn cứ cơ bản để phân biệt
a)
A.các hoạt động kinh tế
b)
B. các quan hệ kinh tế
c)
C. các mức độ kinh tế
d)
.D. các thời đại kinh tế.
66.
Câu 66 : Theo C. Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử ?
a)
Tư liệu lao động.
b)
B. Đối tượng lao động
c)
C. Sản phẩm lao động.
d)
D. Người lao động.
67.
Câu 67: Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ khoa học kĩ thuật, công dụng của hàng hóa được phát hiện dần và
a)
A.ngày càng đa dạng,phong phú.
b)
B.ngày càng trở nên tinh vi
c)
C. không ngừng được hoàn thiện
d)
D. không ngừng được khẳng định.
68.
Câu 68: Mục đích mà những nhà sản xuất hướng tới là
a)
A giá cả
b)
B.lợi nhuận
c)
C.số lượng hàng hóa
d)
D. công dụng của hàng hóa
69.
Câu 69: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
a)
A.Nhà nước.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Người sản xuất.
d)
D. Người làm dịch vụ.
70.
Câu 70: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A.Thông tin.
b)
B. Thanh toán.
c)
C. Điều phối.
d)
D. Thực hiện
71.
Câu 71: Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây
a)
A.Giá trị thặng dư
b)
B.Quan hệ cung
c)
C. Giá trị sử dụng
d)
D. Giá cả thị trường
72.
Câu 72: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào ?
a)
A.Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
b)
B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
d)
D. Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
73.
Câu 72: Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
a)
A.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
d)
D. Tăng năng suất lao động.
74.
Câu 73: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
a)
A.tổng thời gian lao động tập thể.
b)
B. tổng thời gian lao động xã hội.
c)
C. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
d)
D. tổng thời gian lao động cá nhân.
75.
Câu 75: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
a)
A.Luôn ăn khớp với giá trị
b)
B. Luôn cao hơn giá trị
c)
C. Luôn thấp hơn giá trị
d)
D. Luôn xoay quanh giá trị
76.
Câu 76: Giá cả của hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho
a)
A.lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng.
b)
B. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm.
c)
C. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm.
d)
D. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.
77.
Câu 77: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
a)
A.vay vốn ưu đãi.
b)
B. hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm.
c)
C. sản xuất một loại hàng hóa.
d)
D. nâng cao uy tín cá nhân.
78.
Câu 78: Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?
a)
A.Nền sản xuất hàng hoá.
b)
B. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.
c)
C. Mọi nền sản xuất hàng hoá.
d)
D. Nền sản xuất tự cung tự cấp.
79.
Câu 79: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
a)
A.Một đòn bẩy kinh tế.
b)
B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
c)
C. Một động lực kinh tế.
d)
D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
80.
Câu 80: Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là
a)
A.nhân tố cơ bản.
b)
B. động lực kinh tế.
c)
C. hiện tượng tất yếu.
d)
D. cơ sở quan trọng.
81.
Câu 81: Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A.Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
B. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
c)
C. Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
d)
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
82.
Câu 82: Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần
a)
A.ban hành các chính sách xã hội.
b)
B. giáo dục, răn đe, thuyết phục.
c)
C. ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.
d)
D. giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội
83.
Câu 83: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
a)
A.Nguyên nhân của cạnh tranh.
b)
B. Mặt tích cực của cạnh tranh.
c)
C. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh.
84.
Câu 85: Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
a)
A.Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.
b)
B. Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.
c)
C. Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.
d)
D. Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.
85.
Câu 86: Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
A.Làm cho cung lớn hơn cầu.
b)
B. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
c)
C. Tiền giấy khan hiếm trên thị trường,
d)
D. Gây ra hiện tượng lạm phát.
86.
Câu 87: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A.Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiện tiến trong sản xuất
b)
B. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
c)
C. Hạ giá thành sản phẩm.
d)
D. Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
87.
Câu 88: Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A.Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.
d)
D. Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
88.
Câu 89: Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A.Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá.
b)
B. Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm.
c)
C. Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ.
d)
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
89.
Câu 90: Mọi sự cạnh tranh diễn ra đúng theo pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh
a)
A. lành mạnh
b)
B. tự do
c)
C. hợp lí
d)
D. công bằng.