wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Living and Relationships

Total questions: 88

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

She looks down ____________ people who haven't been to college.

4 lines
2.

They adored him and looked up ____________ him because of his dedication to charity

4 lines
3.

He still lives ____________ his parents because of the high cost of housing

4 lines
4.

They have no money and are forced to live ___________ charity

4 lines
5.

We need to get more young people interested ___________ the sport.

4 lines
6.

These days we rely heavily ___________ computers to organize our work.

4 lines
7.

She showed a distinct lack _______ enthusiasm for the idea of becoming a mother.

4 lines
8.

There have been changes in public attitudes _________ marriage

a)

about

b)

with

c)

of

d)

to/towards

9.

I'm going to complain ________ the authorities ________ the noise of the new club

a)

to/about

b)

to/ for

c)

about/for

d)

for/ about 

10.

Children's growing need puts a burden (a)   their parents

11.

My parents keep comparing me (a)   their friends' children

12.

Her mom sympathized (a)   her because she had a lot of homework to do

13.

We are (a)   need of will and determination to realize our dream

14.

I deeply respect David (a)   what he has achieved.

15.

She found herself (a)   conflict with her parents over her future career.

16.

His ideas on childcare may differ considerably (a)   those of other parents.

17.

Nuclear families consist (a)   parents and childreno

18.

John often comes (a)   conflict with his boss.

19.

This necklace belonged (a)   my grandmother.

20.

Their children have all grown (a)   and left home now.

21.

be reconciled (with someone)

a)

ghét bỏ

b)

tranh luận

c)

làm lành, làm hòa

d)

gây gổ

22.

lend an ear

a)

suy nghĩ

b)

lắng nghe

c)

chăm sóc

d)

tư vấn

23.

romantic relationship (n) mối quan hệ tình cảm lãng mạn

a)

TRUE

b)

FALSE

24.

Argument (n)

a)

Tranh cãi, tranh luận

b)

Phản bội

c)

Người tư vấn

d)

Bỏ học

25.

Attractive (adj)

a)

Đang có quan hệ tình cảm

b)

Thất vọng

c)

Thế chủ động, sáng kiến

d)

Hấp dẫn, quyến rũ

26.

Be in a relationship

a)

Quan tâm, chăm sóc

b)

Chia tay, kết thúc mối quan hệ

c)

Đang có quan hệ tình cảm

d)

Bỏ học

27.

Betray (v)

a)

Hấp dẫn, quyến rũ

b)

Phản bội

c)

Nghiêm khắc

d)

Buồn, thất vọng

28.

Sympathetic (adj)

a)

Nghiêm khắc

b)

Nhà tâm lý

c)

Cảm thông

d)

Làm lành, hòa giải

29.

Break up (with sb) (v)

a)

Quan tâm, chăm sóc

b)

Nghiêm khắc

c)

Chia tay, kết thúc mối quan hệ

d)

Tranh cãi, tranh luận

30.

Drop out (ph.v)

a)

Chủ động

b)

Lắng nghe

c)

Quan tâm, chăm sóc

d)

Bỏ học

31.

Reconciled (n)

a)

Làm lành

b)

Lắng nghe

c)

Phản bội

d)

Thất vọng

32.

Initiative (n)

a)

Thế chủ động, sáng kiến

b)

Chống đối, phản đối

c)

Nghiêm khắc

d)

Cuộc hẹn hò, cuộc hẹn

33.

(v) chống lại, phản đối

a)

lend an ear to sb/st

b)

drop out of

c)

psychoogist

d)

opposed to sh/sb

34.

(v) gặp khó khăn trong việc làm gì

a)

have difficulty in doing st

b)

get involved in st/sb

c)

have got a date with sb

d)

have an argument with sb

35.

(v) có liên quan, dính líu, tham gia vào

a)

have difficulty in doing st

b)

get in trouble

c)

to be on good term with sb

d)

get involved in st,sb

36.

(adj) có quan hệ tốt với ai

a)

to be in relationship

b)

to be reconciled wwith sb

c)

be disappointed with

d)

to be on good terms with sb

37.

(adj) thất vọng (về điều gì)

a)

romantic relationship

b)

get involved with sb

c)

be disappointed with st/sb

d)

drop out of

38.

Choose the CORRECT answers

Linking verbs là các động từ:

a)

mô tả hành động

b)

Diễn tả trạng thái/ bản chất

c)

không mô tả hành động

d)

nối chủ ngữ với một tính từ hoặc danh từ

39.

Choose the WRONG answers

Linking verbs là các động từ:

a)

Khi là động từ nối, có thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

b)

Khi là động từ chỉ hoạt động, có thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

c)

Khi là động từ nối, không thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

d)

Khi là động từ chỉ hành động, không thể dùng với trạng từ chỉ cách thức

40.

July is smelling the flowers her boyfriend has given to her.

a)

action verb

b)

linking verb

41.

My mother appeared exhausted after a hard day working on the paddy field.

a)

action verb

b)

linking verb

42.

Maria's grandmother used to look after her carefully when she was small.

a)

action verb

b)

linking verb

43.

The worldwide economic situation is getting worse and worse.

a)

action verb

b)

linking verb

44.

If you want to stay healthy, you should follow the doctor's advice.

a)

action verb

b)

linking verb

45.

She is going to stay at a friend's house in Ha Long Bay for 3days.

a)

action verb

b)

linking verb

46.

When my daughter grows older, she will understand what I do for her.

a)

action verb

b)

linking verb

47.

My aunt tasted this soup carefully.

a)

action verb

b)

linking verb

48.

What's the matter with you? You look .................... today.

a)

happy

b)

Happilyl

49.

He appears very ......................... when looking at her.

a)

excited

b)

excitedly

50.

I taste the soup very....................... Don't worry!

a)

careful

b)

careflly

51.

He is shouting at his friend. He seems very ......................

a)

angry

b)

angrily

52.

She is looking for the colored pens ................... because she needs them now.

a)

serious

b)

seriously

53.

upset=sad=shocked

a)

ngạc nhiên

b)

bối rối

c)

buồn bã

d)

tức giận, giận dữ

54.

worried about=anxious=insecure

a)

ngớ ngẩn

b)

hài lòng

c)

ngạc nhiên

d)

lo lắng về

55.

confused

a)

lo lắng về

b)

bối rối

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

ở chung

56.

out of control

a)

bối rối

b)

có nhiều điểm chung

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

lo lắng về

57.

have a lot in common=share similar idea

a)

bình tĩnh, điềm tĩnh

b)

làm lành, làm hòa

c)

ngớ ngẩn

d)

có nhiều điểm chung

58.

share accommodation=live together

a)

ở chung

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

bối rối

d)

ngạc nhiên

59.

reconciled with sb=harmonised

a)

phản đối

b)

làm lành, làm hòa

c)

có thể liên lạc được

d)

bình tĩnh, điềm tĩnh

60.

opposed=object to Ving

a)

làm lành, làm hòa

b)

đối mặt

c)

phản đối

d)

tranh cãi

61.

encounter=face up to

a)

đưa ra quyết định

b)

có thể liên lạc được

c)

làm lành, làm hòa

d)

đối mặt

62.

counsellor=advisor

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

giáo sư

d)

huấn luyện viên

63.

identity=personality

a)

ngạc nhiên

b)

có nhiều điểm chung

c)

huấn luyện viên

d)

tính cách

64.

argument

a)

quan điểm, ý kiến

b)

tính cách

c)

tranh cãi

d)

khởi xướng

65.

opinion=viewpoint=point of view

a)

đối mặt

b)

tính cách

c)

quan điểm, ý kiến

d)

khởi xướng

66.

in order to=so as to

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định

c)

tranh cãi

d)

để

67.

take the initiative=ralse the first idea

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định cuối cùng

c)

đưa ra thay đổi quan trọng

d)

bị thu hút

68.

attracted=fascinated

a)

để

b)

từ chối làm gì

c)

quan điểm, ý kiến

d)

bị thu hút

69.

rejected to V=refuse to V

a)

quỳ gối xuống

b)

từ chối làm gì

c)

cầu hôn

d)

chấp nhận

70.

popped the question = propose = asked sb to marry

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

quỳ gối xuống

c)

chân thật với

d)

cầu hôn

71.

see eye to eye with=agree with

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

giống ai

c)

bị thu hút

d)

từ chối làm gì

72.

look up to=respect

a)

ảnh hưởng

b)

giống ai

c)

tôn trọng, ngưỡng mộ

d)

từ chối làm gì

73.

fed up with=bored with

a)

tính trẻ con

b)

hài lòng, thỏa mãn

c)

bi quan

d)

chán

74.

optimistic

a)

trưởng thành, chín chắn

b)

nhạy cảm

c)

bi quan

d)

lạc quan

75.

pessimistic

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

bảo quản

d)

tràn đầy năng lượng

76.

energetic=full of energy

a)

tập trung vào

b)

ngó lơ, bỏ qua

c)

phiền phức

d)

tràn đầy năng lượng

77.

sensitive (about/to)

a)

ngó lơ, bỏ qua

b)

chán

c)

bi quan

d)

nhạy cảm

78.

focus on=concentrate on

a)

thú nhận, thổ lộ

b)

xao nhãng

c)

tập trung vào

d)

che giấu

79.

neglect=distract

a)

vạch trần, phơi bày

b)

thú nhận, thổ lộ

c)

che giấu

d)

xao nhãng

80.

confess=admit

a)

gợi ý

b)

che giấu

c)

thú nhận, thổ lộ

d)

chia sẻ, tâm sự

81.

drift apart from=be isolated=be separated

a)

độc lập

b)

độc lập

c)

bị cô lập, cách ly

d)

bắt đầu

82.

be associated

a)

xao nhãng

b)

kết bạn, giao du với

c)

gợi ý

d)

thú nhận, thổ lộ

83.

He's got some funny ideas about how to bring  (a)   children.

84.

My parents keep complaining (a)   my clothes and hairstyles

85.

You mustn’t wear shorts to school. It’s (a)   the school rules

86.

I think parents shouldn’t compare their children _______________ other’s.. They will become less confident ________________ their abilities

(a)  

87.

Due (a)   their different attitudes, children may have cultural values different from their parents’s ones

88.

The good thing about children is that they adapt very easily  (a)   new environments.