wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT AMIN - AMINOAXIT

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 1 và 1.

c)

C. 2 và 1.

d)

D. 2 và 2.

2.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

3.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

4.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

A. valin.

b)

B. lysin.

c)

C. alanin.

d)

D. glyxin.

5.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

A. Glyxin.

b)

B. Alanin.

c)

C. Valin.

d)

D. Lysin.

7.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

8.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

a)

6

b)

5

c)

3

d)

2

10.

Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dd NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

11.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

12.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

A. NaOH.

b)

B. H2NCH2COOH.

c)

C. HCl.

d)

D. CH3NH2.

13.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

A. CH3NH2.

b)

B. H2NCH2COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCl.

14.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

A. Dung dịch glyxin.

b)

B. Dung dịch lysin.

c)

C. Dung dịch alanin.

d)

D. Dung dịch valin.

15.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

a)

A. (2), (1), (3).

b)

B. (3), (1), (2).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (2), (3), (1).

16.

Dung dịch nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

a)

A. Axit glutamic.

b)

B. Metylamin.

c)

C. Alanin.

d)

D. Glyxin.

17.

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

18.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

A. Axit aminoaxetic.

b)

B. Axit α-aminopropionic.

c)

C. Axit α-aminoglutaric.

d)

D. Axit α,ε-điaminocaproic.

19.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

A. Axit glutamic.

b)

B. Glyxin.

c)

C. Alanin.

d)

D. Valin.

20.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

22.

Axit amino axetic tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaNO3.

b)

B. NaCl.

c)

C. HCl.

d)

D. Na2SO4.

23.

Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

a)

A. X, Y, Z, T.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. X, Y, Z.

d)

D. Y, Z, T.

24.

Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0) và với dung dịch HCl (t0). Số phản ứng xảy ra là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

25.

Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

26.

Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

27.

Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

a)

A. CH3NH3Cl và CH3NH2.

b)

B. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.

c)

C. CH3NH2 và H2NCH2COOH.

d)

D. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

b)

B. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

d)

D. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

29.

Phát biểu không đúng là:

a)

A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực .

b)

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm -NH2 và nhóm -COOH.

c)

C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

d)

D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

32.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

33.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH.

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng.

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin.

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic.

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo rắn.

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ.

(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.

(f) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

35.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

A. CnH2n-5N (n ≥ 6).

b)

B. CnH2n+1N (n ≥ 2).

c)

C. CnH2n-1N (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n+3N (n ≥1).

36.

Công thức tổng quát của amin no, mạch hở có dạng là

a)

A. CnH2n+3N.

b)

B. CnH2n+2+kNk.

c)

C. CnH2n+2-2a+kNk.

d)

D. CnH2n+1N.

37.

Chất nào sau đây là amin?

a)

A. C2H5NH2.

b)

B. HCOOH.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3COOC2H5.

38.

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

39.

Số amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

41.

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

42.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

A. C2H5-NH2.

b)

B. (CH3)3N.

c)

C. CH3-NH-CH3.

d)

D. CH3-NH2.

43.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

A. C2H8N2.

b)

B. C2H7N.

c)

C. C4H11N

d)

D. C2H6N2.

44.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

a)

A. metyletylamin.

b)

B. etylmetylamin.

c)

C. isopropanamin.

d)

D. isopropylamin.

45.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

A. NH3.

b)

B. C6H5CH2NH2.

c)

C. C6H5NH2.

d)

D. (CH3)2NH.

46.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

a)

A. (C6H5)2NH.

b)

B. C6H5CH2NH2.

c)

C. C6H5NH2.

d)

D. NH3.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

c)

C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

48.

Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. K2SO4.

b)

B. NaOH.

c)

C. HCl.

d)

D. KCl.

49.

Anilin và phenol đều có phản ứng với

a)

A. dung dịch NaCl.

b)

B. nước Br2.

c)

C. dung dịch HCl.

d)

D. dung dịch NaOH.

50.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

A. xuất hiện màu xanh.

b)

B. xuất hiện màu tím.

c)

C. có kết tủa màu trắng.

d)

D. có bọt khí thoát ra.