wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN T6 HK1

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số thuộc Ư(15) là:

a)

{ 1; 3; 5; 15 }

b)

{ 1; 5 } 

c)

{ 0; 1; 5 }

d)

{ 5 }

2.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

3.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

4.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

5.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

6.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

8.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

9.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

10.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

11.

Cách tính đúng

a)

22.23=252^2.2^3=2^5

b)

32.33=363^2.3^3=3^6

c)

22.23=462^2.2^3=4^6

d)

32.34=683^2.3^4=6^8

12.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

13.

Giá trị đúng của  (5)2\left(5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

14.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

15.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

16.

Câu 2: Cho tập hợp

A = {x ∈N / 1 < x < 6}.

Tập hợp A được viết theo cách liệt kê các phần tử là :

a)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

b)

A = {1; 2; 3; 4; 5}

c)

A = {2; 3; 4; 5; 6}

d)

A = {2; 3; 4; 5}

17.

Câu 7: Cho các số sau: 123; 2 780; 3 463; 9 348. Những số chia hết cho 3 là:

a)

{123; 3 463}

b)

{123; 2 780; 3 463}

c)

{123; 2 780; 9 348}

d)

{123; 2 780; 3 463; 9 348}

18.

Câu 9: Trong những cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích số 30 ra thừa số nguyên tố?

a)

30 = 3 . 10

b)

30 = 20 + 10

c)

30 = 60 : 2

d)

. 30 = 2. 3. 5

19.

Các số nào sau đây là bội của 9

a)

27

b)

138

c)

81

d)

279

20.

ƯCLN (18;60) là:

a)

36

b)

6

c)

70

d)

9

21.

BCNN (4;6;8) là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

22.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là

a)

315+540 

b)

270 + 21

c)

54+ 123

d)

1234 + 81

23.

Tập hợp B={6;7;8;...;56} có bao nhiêu phần tử?

a)

56

b)

54

c)

51

d)

50

24.

Cho a = 22.7, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a

a)

{4; 7}

b)

{1; 4; 7}       

c)

{1; 2; 4; 7; 28}

d)

{1; 2; 4; 7; 14; 28}

25.

Kết quả của phép tính 60−[120−(42−33)2] là:

a)

20 

b)

21

c)

22

d)

23

26.

Số nào sau đây là số nguyên tố:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

0

27.

        Kết quả của phép toán 24 – 50 : 25 + 13 . 7 là:

a)

100

b)

95

c)

105

d)

80

28.

Một người đi xe đạp vòng quanh một hồ bơi. Thời gian đi hết 1 vòng là 62 giây. Hỏi nếu đạp xe liên tục trong 31 phút với tốc độ không đổi thì người đó đạp được bao nhiêu vòng hồ?

a)

0,5

b)

31

c)

30

d)

2

29.

Cô An dùng 1 200 000 đồng để mua trà sữa tổ chức liên hoan cho lớp 6A. Biết một ly trà sữa có giá 22 000 đồng. Cô An có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu ly trà sữa?

a)

53

b)

55

c)

45

d)

54

30.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52) - 16 = 32

a)

100

b)

68

c)

54

d)

0