wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi KHTN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

2.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

3.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

4.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

5.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

6.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

7.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

8.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

9.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

10.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

11.
a)

tb hồng cầu-tb cơ-tb trứng-tb niêm mạc miệng

b)

tb hồng cầu-tb trứng-tb cơ-tb niêm mạc miệng

c)

tb hồng cầu-tb niêm mạc miệng-tb trứng-tb cơ

d)

tb hồng cầu-tb cơ-tb niêm mạc miệng-tb trứng

12.

Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet

b)

10-100 micrômet

c)

1-10 mm

d)

10-100mm

13.

Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

14.

10 tế bào qua 1 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

15.

Tế bào mới sinh ra sau quá trình sinh sản có đặc điểm cấu tạo (a)   với tế bào ban đầu.

16.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

17.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

18.

1 tế bào sau 7 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

14

b)

64

c)

84

d)

128

19.

3 tế bào sau 5 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

30

b)

60

c)

96

d)

128

20.

Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi