wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

run out of sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

2.

bring out sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

3.

come back (to/from somewhere)

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

4.

deal with sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

hết, cạn kiệt

5.

pass down

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

6.

turn up

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

7.

find out (about sb/sth)

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

8.

turn down sb/sth

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

9.

set off (for somewhere)

a)

đến, xuất hiện

b)

từ chối

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

truyền lại (cho thế hệ sau)

e)

tìm hiểu, phát hiện ra

10.

close down sth

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

11.

live on sth

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

12.

get on with sb

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

13.

deal with sth

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

14.

look through sth

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

15.

keep up with sb/sth

a)

giữ cái gì đó bên mình

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

d)

bắt kịp, theo kịp

16.

face up to sth

a)

mặt đối mặt

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

bắt kịp, theo kịp

d)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

17.

look forward to st/ Ving

a)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

bắt kịp, theo kịp

d)

nhìn ngó xung quanh

18.

look up

a)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

bắt kịp, theo kịp

d)

tra từ điển

19.

get up

a)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

thức dậy

d)

bắt kịp, theo kịp

20.

set up sth

a)

thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

thức dậy

d)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

e)

bắt kịp, theo kịp

21.

look after sb/sth

a)

thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

thức dậy

d)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

e)

trông coi, chăm sóc

22.

take over sth

a)

thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)

b)

kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)

c)

thức dậy

d)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

e)

trông coi, chăm sóc

23.

She has ..................... yarn halfway through knitting a scarf.

a)

run out of

b)

turned up

c)

turned down

d)

set off

24.

They’re going to ...................... a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

a)

run out of

b)

turned up

c)

turned down

d)

set off

e)

bring out

25.

They ....................... for Moc Chau yesterday.

a)

run out of

b)

turned up

c)

turned down

d)

set off

e)

bring out

26.

We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ........................

a)

run out of

b)

turn up

c)

turned down

d)

set off

e)

bring out

27.

She ........................... my invitation to take part in the trip.

a)

run out of

b)

turn up

c)

turned down

d)

set off

e)

bring out

28.

They had to ........................ the museum because it’s no longer a place of interest.

a)

come back

b)

deal with

c)

face up

d)

close down

e)

find out

29.

What time did you ....................... from the trip last night?

a)

come back

b)

deal with

c)

face up

d)

close down

e)

find out

30.

We must ............................... the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.

a)

come back

b)

deal with

c)

face up to

d)

close down

e)

find out

31.

People in this village always ............................ each other.

a)

get on with

b)

deal with

c)

face up to

d)

close down

e)

find out

32.

I usually .......................... at 6 o’clock in the morning.

a)

get up

b)

get on with

c)

get

d)

get in

e)

get on

33.

They had to ...................... the museum because it’s no longer a place of interest.

a)

get on with

b)

deal with

c)

face up to

d)

close down

e)

find out

34.

We’re ........................... lots of complaints from customers about the quality of these shirts.

a)

getting on with

b)

dealing with

c)

facing up to

d)

closingdown

e)

finding out

35.

Do you think we can .......................... selling silk scarves as souvenirs?

a)

geton with

b)

live on

c)

face up to

d)

close down

e)

find out

36.

My father retired so I .............................. my family’s business.

a)

took over

b)

lived on

c)

faced up to

d)

closed down

e)

found out

37.

We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t .............................

a)

run out of

b)

turn up

c)

turned down

d)

set off

e)

bring out

38.

Last year, he.................................. a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.

a)

took over

b)

set up

c)

faced up to

d)

closed down

e)

found out

39.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

40.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

41.

look down sb

a)

coi thường

b)

không tôn trọng

c)

kiểm tra

d)

nhìn xuống

42.

look for sb/st

a)

tìm kiếm

b)

tra hỏi

c)

cẩn thận

d)

chăm sóc

43.

look forwand to doing sth

a)

mong chờ

b)

hi vọng

c)

giống ai đó

d)

nhìn vào cái gì

44.

look like

a)

giống ai đó

b)

tương tự

c)

chăm sóc

d)

lướt qua

45.

Catch up with sb/sth

a)

Đuổi kịp

b)

Ghét bỏ

c)

Từ bỏ

d)

Trốn tránh

46.

Deal with

a)

Giải quyết

b)

Đổ vỡ

c)

Tiếp tục

d)

Lớn lên

47.

get out of = avoid

(a)  

48.

cất cánh

(a)  

49.

tiếp quản

(a)  

50.

phá hủy

(a)  

51.

tiếp tục

(a)  

52.

ghi chép ( take note)

(a)  

53.

giá cả phải chăng

(a)  

54.

đóng cửa, dừng hoạt động

(a)  

55.

đáng tin cậy

(a)  

56.

đông nghẹt

(a)  

57.

sống nhờ vào

a)

live on

b)

live off

c)

live up

d)

live by

58.

hết, không còn

a)

keep up with

b)

cut down on

c)

get on with

d)

run out of

59.

từ bỏ, dừng làm việc gì

a)

give on

b)

give off

c)

give up

d)

give down

60.

get on well with sb

a)

có mối quan hệ tốt

b)

tin tưởng

c)

khoe khoang

d)

theo kịp, bắt kịp ai