Font size
WorksheetsPHRASAL VERBS
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
run out of sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
bring out sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
come back (to/from somewhere)
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
deal with sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
pass down
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
turn up
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
find out (about sb/sth)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
turn down sb/sth
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
set off (for somewhere)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
close down sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
live on sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
get on with sb
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
deal with sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
look through sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
keep up with sb/sth
giữ cái gì đó bên mình
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
face up to sth
mặt đối mặt
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
look forward to st/ Ving
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
nhìn ngó xung quanh
look up
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
tra từ điển
get up
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
bắt kịp, theo kịp
set up sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
look after sb/sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
take over sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
She has ..................... yarn halfway through knitting a scarf.
run out of
turned up
turned down
set off
They’re going to ...................... a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
run out of
turned up
turned down
set off
bring out
They ....................... for Moc Chau yesterday.
run out of
turned up
turned down
set off
bring out
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ........................
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
She ........................... my invitation to take part in the trip.
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
They had to ........................ the museum because it’s no longer a place of interest.
come back
deal with
face up
close down
find out
What time did you ....................... from the trip last night?
come back
deal with
face up
close down
find out
We must ............................... the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.
come back
deal with
face up to
close down
find out
People in this village always ............................ each other.
get on with
deal with
face up to
close down
find out
I usually .......................... at 6 o’clock in the morning.
get up
get on with
get
get in
get on
They had to ...................... the museum because it’s no longer a place of interest.
get on with
deal with
face up to
close down
find out
We’re ........................... lots of complaints from customers about the quality of these shirts.
getting on with
dealing with
facing up to
closingdown
finding out
Do you think we can .......................... selling silk scarves as souvenirs?
geton with
live on
face up to
close down
find out
My father retired so I .............................. my family’s business.
took over
lived on
faced up to
closed down
found out
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t .............................
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
Last year, he.................................. a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.
took over
set up
faced up to
closed down
found out
go off
discuss
explode
decrease
die
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
look down sb
coi thường
không tôn trọng
kiểm tra
nhìn xuống
look for sb/st
tìm kiếm
tra hỏi
cẩn thận
chăm sóc
look forwand to doing sth
mong chờ
hi vọng
giống ai đó
nhìn vào cái gì
look like
giống ai đó
tương tự
chăm sóc
lướt qua
Catch up with sb/sth
Đuổi kịp
Ghét bỏ
Từ bỏ
Trốn tránh
Deal with
Giải quyết
Đổ vỡ
Tiếp tục
Lớn lên
get out of = avoid
(a)
cất cánh
(a)
tiếp quản
(a)
phá hủy
(a)
tiếp tục
(a)
ghi chép ( take note)
(a)
giá cả phải chăng
(a)
đóng cửa, dừng hoạt động
(a)
đáng tin cậy
(a)
đông nghẹt
(a)
sống nhờ vào
live on
live off
live up
live by
hết, không còn
keep up with
cut down on
get on with
run out of
từ bỏ, dừng làm việc gì
give on
give off
give up
give down
get on well with sb
có mối quan hệ tốt
tin tưởng
khoe khoang
theo kịp, bắt kịp ai
