wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất chuyển động của vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí cân bằng ra biên là:

a)

Nhanh dần đều

b)

Nhanh dần

c)

Chậm dần

d)

Chậm dần đều

2.

Một vật dao động điều hoà. Gia tốc và li độ của vật liên hệ với nhau theo công thức:

a)

a=-w²x

b)

a=w²x

c)

a=wx²

d)

a=w²A

3.

Một vật giao động điều hoà. Đại lượng vật lí nào biến thiên theo thời gian:

a)

Gia tốc

b)

Chu kì

c)

Tần số

d)

Vận tốc

4.

Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo

(a)  

5.

Công thức tính chu kì con lắc đơn

(a)  

6.

Công thức tính chu kì con lắc lò xo

(a)  

7.

Công thức tính tần số góc con lắc lò xo

(a)  

8.

Công thức tính tần số con lắc lò xo

(a)  

9.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

Bình phương chu kì dao động

b)

Chu kì dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Bình phương biên độ dao động

10.

Một con lắc lò xo. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 2 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

Giảm 4

b)

Tăng 2

c)

Tăng 4

d)

Giảm 2

11.

Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Biên độ dao động thứ hai

b)

Tần số chung của hai dao động

c)

Biên độ dao động thứ nhất

d)

Độ lệch pha

12.

Phát biểu sai về con lắc đơn

a)

Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

Chu kì phụ thuộc vào độ dài dây treo

c)

Tần số không phụ thuộc vào kích thích ban đầu

d)

Tần số không phụ thuộc vào độ dài dây treo

13.

Công thức tính Độ lệch pha của sóng:

*Bước sóng = landa

(a)  

14.

Công thức tính động năng con lắc lò xo

(a)  

15.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

(a)  

16.

Công thức tính Độ biến dạng của con lắc lò xo ( ∆l )

(a)  

17.

Biên độ của dao động tổng hợp có pha vuông góc

a)

A=A1 + A2

b)

A=| A1 - A2 |

c)

A=√A1+A2

d)

A=√A1²+ A2²

18.

Biên độ của dao động tổng hợp có cùng pha:

a)

A=A1 + A2

b)

A=| A1 - A2 |

c)

A=√A1+A2

d)

A=√A1²+ A2²

19.

Khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp bằng giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng ( landa )

(a)  

20.

Khoảng cách giữa 1 nút sóng liên tiếp bằng giữa 1 bụng sóng liên tiếp bằng ( landa )

(a)  

21.

Điều kiện xảy ra sóng dừng ở hai đầu cố định

a)

Chiều dài sợi dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

Chiều dài sợi dây bằng một số nguyên lần một phần tư bước sóng

c)

Chiều dài sợi dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

Chiều dài sợi dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

22.

Điều kiện xảy ra sóng dừng ở một đầu cố định, một đầu tự do

a)

Chiều dài sợi dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

Chiều dài sợi dây bằng một số nguyên lần một phần tư bước sóng

c)

Chiều dài sợi dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

Chiều dài sợi dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

23.

Công thức tính bước sóng

( landa ):

(a)  

24.

Sóng dừng là

a)

Sóng không lan truyền do bị vật cản

b)

Sóng được tạo thành do sự dao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

c)

Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

d)

Sóng trên dây mà hai đầu dây được cố định

25.

Công thức tính lực đàn hồi tại vị trí cân bằng của con lắc lò xo

(a)  

26.

Gia tốc cực đại

a)

Aw

b)

Aw²

c)

-Aw²

d)

-Aw

27.

Vận tốc cực đại

a)

Aw

b)

Aw²

c)

-Aw²

d)

-Aw

28.

Tần số dao động của điều hoà là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một s

b)

Khoảng tgian vật di chuyển từ âm đến dương

c)

Số lần vật trở về vị trí cũ trong 1s

d)

Khoảng tgian ngắn nhất vật trở lại trạng thái cũ

29.

Vật dao động điều hoà có vận tốc biến thiên

a)

Nhanh hơn li độ một góc π/2

b)

Chậm hơn li độ một góc π/2

c)

Cùng pha với li độ

d)

Ngược pha với li độ

30.

Trong dao động điều hoà, các đại lượng biến thiên với tần số là

a)

a, x ,v

b)

Động năng, thế năng, cơ năng

c)

X, v , động nặng

d)

x, động nặng, thế nặng

31.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

Chiều dài con lắc

b)

Căn bậc hai gia tốc trọng trường

c)

Căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

Gia tốc trọng trường

32.

Một sóng cơ truyền trên một đường thẳng và chỉ truyền theo một chiều thì những điểm cách nhau một số nguyên ℓần bước sóng trên phương truyền sẽ dao động

a)

Cùng pha

b)

Vuông pha

c)

Ngược pha

d)

Pha bất kì

33.

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

Nửa bước sóng

b)

1/4 bước sóng

c)

Số nguyên lần bước sóng

d)

1 bước sóng

34.

Chiều dài sợi dây hai đầu cố định

a)

l= k. Landa/2

b)

l=(2k+1) landa/4

c)

l=(2k+1).v/4f

d)

l=k.landa/4

35.

Chiều dài sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do

a)

l= k. Landa/2

b)

l=(2k+1) landa/4

c)

l=(2k+1).v/4f

d)

l=k.landa/4

36.

Mối liên hệ giữa li độ và gia tốc trong dao động điều hoà

a)

Ngược pha, độ lớn tỉ lệ với nhau

b)

Cùng pha, độ lớn không tỉ lệ

c)

Ngược pha, độ lớn k tỉ lệ

d)

Cùng pha, độ lớn tỉ lệ

37.

Mối liên hệ giữa gia tốc và vận tốc trong giao động điều hoà

a)

Vuông pha

b)

Cùng pha

c)

Ngược pha

d)

Pha bất kì

38.

Cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn

a)

Bỏ qua thế năng, động năng

b)

Nếu chu kì không thay đổi

c)

Thế năng bằng động năng

d)

Bỏ qua mọi ma sát

39.

Ở hiện tượng giao thoa sóng, 2 nguồn cùng pha, vị trí cực đại d2-d1=

a)

k.landa/4

b)

(2k+1)

c)

k.landa

d)

k.landa/2

40.

Ở hiện tượng giao thoa sóng, 2 nguồn cùng pha, vị trí cực tiêu

( hiệu đường đi giữa 2 sóng)

d2-d1=

a)

(2k+1)landa/4

b)

(2k+1)landa/2

c)

(2k+1)landa

d)

k.landa/2