wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn tập tin giữa kì I

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của chương trình bảng tính:

a)

A. Trình bày thông tin dưới dạng bảng

b)

B. Thực hiện các tính toán, sắp xếp và lọc dữ liệu

c)

C. Tạo biểu đồ minh họa dữ liệu

d)

D. Tất cả các ý trên

2.

Các thành phần đặc trưng trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính Excel:

a)

A. Bảng chọn File và dải lệnh Home

b)

B. Trang tính và thanh công thức

c)

C. Dải lệnh Formula và dải lệnh Data

d)

D. Cả B và C

3.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Trang tính là miền làm việc chính của bảng tính, được chia thành các hàng và các cột

b)

B. Ô tính là vùng giao nhau giữa hàng và cột

c)

C. Chương trình bảng tính dùng để soạn thảo văn bản

d)

D. Cả A và B đều đúng

4.

Cách viết nào sau đây thể hiện địa chỉ của ô tính ở hàng 2 cột A

a)

A:2

b)

2A

c)

A2

d)

A,2

5.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, ta nhấn phím nào sau đây:

a)

Tab

b)

Enter

c)

Các phím mũi tên

d)

Cả A, B và C đều đúng

6.

Một bảng tính gồm bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều trang tính

7.

Khối gồm các ô tính nằm trên cột E đến cột F và hàng 2 đến hàng 4 có địa chỉ được viết theo cách nào sau đây?

a)

F4:E2

b)

E2,F4

c)

E2:F4

d)

E2;F4

8.

Các thành phần chính trên trang tính là:

a)

D. Thanh cuốn, thanh công cụ, thanh công thức, các dải lệnh

b)

A. Thanh công thức, thanh công cụ, hộp tên

c)

B. Thanh công thức, hộp tên, ô tính được chọn, khối

d)

C. Hàng, cột, khối, ô tính

9.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Khối

d)

Ô tính

10.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

Kiểu số và kiểu kí tự.

b)

Kiểu ngày.

c)

Kiểu thời trang.

d)

Kiểu số.

11.

Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

a)

Địa chỉ của ô được chọn.

b)

Khối ô được chọn.

c)

Hàng hoặc cột được chọn.

d)

Dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn

12.

Trong Excel, các phép toán cộng, trừ , nhân, chia được kí hiệu lần lượt là:

a)

+, -, . , :

b)

+, -, *, /

c)

^, /, :, x

d)

+, -, ^, \

13.

Thông thường trong Excel, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Khi gõ công thức vào một ô, thao tác đầu tiên là:

a)

Chọn ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

Gõ dấu ngoặc đơn

c)

Gõ dấu bằng

d)

Gõ dấu nháy đơn

15.

Để tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô C2. Ta gõ theo cách nào sau đây:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

16.

Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120

17.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

4; 2; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

18.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

19.

Để chọn ô tính H100 ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn ô tính H100

b)

Gõ vào hộp tên địa chỉ H100

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

20.

Cho phép tính sau: (25+7) . (56−25): ( 8 . 3) :2+64 .3%

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

a)

=(25+7)x(56-25):(8x3)/2+64x3%

b)

=(25+7)*(56-25)/(8.3):2+64x3%

c)

=(25+7)*(56-25)/(8*3)/2+64* 3%

d)

=(25+7).(56-25)/(8*3)/2+64x3%

21.

Cách viết nào sau đây thể hiện địa chỉ của ô tính ở hàng 2 cột A

a)

A:2

b)

2A

c)

A2

d)

A,2

22.

Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?

a)

=Sum(15,24,45)

b)

=SUM(15,24,45)

c)

=sum(15,24,45)

d)

= SUM(15,24,45)

23.

Cho biết kết quả của hàm sau:

=Average(1,5,3)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Cho biết kết quả của hàm sau:

=MAX(10,4,78)

a)

4

b)

10

c)

78

d)

79

25.

Cho biết kết quả hàm sau:

=MIN(100,4,78)

a)

100

b)

4

c)

78

26.

Biết: A1=1; A2=9; A3= 4 ; A4=5

Kết quả của hàm sau:

=SUM(A1:A4) enter

(a)  

27.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5,9) enter

trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

(a)  

28.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

(a)  

29.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

(a)  

30.

Cho A1=1; B2=5.

Hãy cho biết kết quả của công thức sau =AVERAGE(A1;B2;3)

a)

5

b)

6

c)

2

d)

3

31.

Cho A1=1; B2=5. Hãy cho biết kết quả của công thức sau =10+MAX(A1;B2;3)

(a)  

32.

Cho biết kết quả của hàm sau:

=AVERAGE(10,4,16)

a)

9

b)

10

c)

16

d)

30

33.

Cách nhập hàm nào sau đây đúng?

a)

=sum(A1;B2;3);

b)

=AVERAGE(A1;B2;3)

c)

=MAX (A1:B2)

d)

=MIN(A1;B2,3).

34.

1,Chọn công thức đúng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô màu xanh

a)

=MAX(A1;A4)

b)

=MAX (3;12;6;11)

c)

=MAX(3;B2;6;11)

d)

=MAX(A1:A4)

35.

Giả sử cần tính tổng các số trong ba ô A1, C1 và E1 bằng hàm SUM. Các viết nào ĐÚNG trong các câu dưới đây

a)

=SUM(A1+C1+E1)

b)

=SUM(A1:E1)

c)

=SUM(A1,C1,E1)

d)

=SUM(A1,C1:E1)

36.

Hãy cho biết kết quả của các công thức và hàm sau đây với trang tính như Hình 2

A. =MIN(B2:B5)

B. =MAX(B2:B5)

C. =AVERAGE(MIN(B2:B5),MAX(B2;B5))

D. =AVERAGE(MIN(B2:B5),MAX(B2;B5))*SUM(C2:C5)

Hãy ghi đáp án lần lượt theo thứ tự cách nhau bởi dấu phẩy

(a)  

37.

Trong các ô A1, B2, C2, D2, E2 lần lượt có các dữ liệu là 20, -8, 40, 9, 82. Bạn Quang muốn tính tổng các số trên, theo em các cách viết nào sau đây đúng:

a)

=sum(82,B2:E2)

b)

=sum(A1,B2,C2,D2,E2)

c)

=A1+B2+C2+D2+E2

d)

=sum(A1:E2)

e)

=max(82,40,A1:E2)

38.

Hãy chỉ ra cách viết hàm sai trong các câu sau

a)

= sum(a2:e8)

b)

=MAX(78,A2:G2)

c)

=MIN(82*=Max(A8:L8))

d)

=SUM(A2:E8)

39.

Cụm từ C3 trong hộp tên có ý nghĩa

a)

Đang chọn cột C

b)

Đang chọn hàng 3

c)

Đang chọn ô C3

d)

Font là C3

40.

Hộp tên nằm ở vị trí 1, 2, 3

a)

1

b)

2

c)

3

41.

Khối đang được chọn là

a)

B2:C4

b)

B2;C4

c)

B2+ C4

d)

C2:B4

42.

Thanh công thức dùng để (chon 2)

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị nội dung

c)

Hiển thị hộp tên

d)

Hiển thị địa chỉ

43.

Ô tính là vùng giao nhau giữa

a)

Hộp tên và thanh công thức

b)

Cột và hàng

c)

Cột và thanh công thức

d)

Hàng và khối

44.

Excel là gì ??

a)

Phầm mềm biểu diễn

b)

Phần mềm bảng tính

c)

Phần mềm soạn thảo

d)

Phần mềm thiết kế

45.

Trang tính được kích hoạt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ nghiêng

b)

Được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ đậm

c)

Được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ gạch chân

d)

Được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ thường

46.

Để kích hoạt một trang tính, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào tên trang tương ứng

b)

Nháy nháy đúp chuột vào tên trang tương ứng

c)

Nháy nháy phải chuột vào tên trang tương ứng

47.

Hộp tên có chức năng gì?

a)

Hiển thị nội dung ô tính được chọn

b)

Hiển thị địa chỉ ô tính được chọn

c)

Nhập nội dung vào ô tính được chọn

48.

Thanh công thức dùng để?

a)

Nhập dữ liệu, hiển thị dữ liệu hoặc công thức của ô tính được chọn

b)

Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn

c)

Cho biết kết quả ô tính được chọn

49.

Khối là gì?

a)

Là một dãy các ô tính.

b)

Là một dãy các ô tính liền kề nhau.

c)

Là một dãy các ô tính liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật.

d)

Là một dãy các ô tính liền kề nhau tạo thành hình vuông.

50.

Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?

a)

số

b)

kí tự

c)

cả số và kí tự

51.

Chọn một ô ...................

a)

Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

b)

Nháy chuột tại tên hàng cần chọn

c)

Nháy chuột tại tên cột cần chọn

d)

Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc đối diện.

52.

Chọn một hàng ...................

a)

Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

b)

Nháy chuột tại tên hàng cần chọn

c)

Nháy chuột tại tên cột cần chọn

d)

Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc đối diện.

53.

Trong thao tác chọn một khối, ô tính nào là ô tính được kích hoạt?

a)

Ô chọn đầu tiên

b)

Ô chọn cuối cùng

c)

Ô chọn ở giữa

54.

Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

a)

Địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

b)

Địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.

c)

Địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

d)

Địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

55.

Dữ liệu nào không phải là dữ liệu số?

a)

-1243

b)

12 năm

c)

3,457,986

d)

19%

56.

Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn lề nào trong ô tính?

a)

Lề trên

b)

Lề dưới

c)

Lề trái

d)

Lề phải

57.

Đâu là dữ liệu kiểu số trên trang tính?

a)

Lớp 7A

b)

C2:D3

c)

11/4, kp5, Tam Hòa

d)

-162

58.

Cách viết địa chỉ ô nào sau đây là sai:

a)

D10

b)

AB

c)

B50

d)

AH2000

59.

Chương trình bảng tính có khả năng?

a)

Giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng

b)

Thực hiện các tính toán

c)

Tạo Slide trình chiếu

d)

Xây dựng biểu đồ