wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3: Điện xoay chiều

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

2.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

3.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

4.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

5.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

6.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

7.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

8.

Đặt điện áp xoay chiều u = U 2\sqrt{2}  cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110  Ω\Omega   thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng  2\sqrt{2}  A. Giá trị U:
A. 220 V. B. 110 V.      C. 220 V.          D. 110 V 

a)

220V

b)

110 2\sqrt{2}  V

c)

220 2\sqrt{2}  V

d)

110V

9.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

10.

(NB) Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

11.

(TH) Mạch xoay chiều gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

tổng trở nhỏ hơn điện trở.

b)

điện áp sớm pha hơn dòng điện.

c)

điện áp trễ pha hơn dòng điện.

d)

điện áp cùng pha với dòng điện.

12.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ở mạch RLC nối tiếp thì điều nào sau đây không đúng?

a)

cảm kháng bằng dung kháng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện.

d)

điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm.

13.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì hệ số công suất bằng

a)

1.

b)

0.

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2} .

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2} .

14.

(TH) Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện và cuộn cảm thuần thì điện áp hai đầu mạch so với dòng điện chắc chắn

a)

cùng pha

b)

sớm pha π/2.

c)

trễ pha π/2.

d)

lệch pha π/2.

15.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.

c)

Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

17.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt  Vu\ =\ 220\cos100\pi t\ \ V  . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

a)

220V.

b)

 110V.         

c)

1102110\sqrt{2}  

d)

2202220\sqrt{2}  

18.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2  ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}

19.

Máy biếp áp có tác dụng gì?

a)

Biến đổi cường độ dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp một chiều.

d)

Tăng công suất sử dụng.

20.

Cấu tạo của máy biến áp?

a)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với nguồn và cuộn dây thứ cấp nối với tải.

b)

Gồm cuộn dây sơ cấp nối với tải và cuộn dây thứ cấp nối với nguồn.

c)

Gồm 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối cách điện với nhau.

d)

Gồm cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp nối song song với nhau.

21.

Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?

a)

U2/U1 = N1/N2

b)

U2.U1 = N1.N2

c)

U2/U1 = N2/N1

d)

U1/U2 = N2/N1

22.

Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Chuyển hóa cơ năng thành điện năng.

b)

Chuyển hóa điện năng thành thế năng.

c)

Chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng.

d)

Cảm ứng điện từ.

23.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

24.

Ngoài ứng dụng truyền tải điện năng, máy biến áp còn có ứng dụng gì?

a)

Cho bếp từ hoạt động.

b)

Nấu chảy kim loại.

c)

Hàn điện.

d)

Nấu chảy kim loại, hàn điện.

25.

Máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có tỉ số N2/N1 bằng 3, khi U1 = 360v, I1 = 6a thì U2 và I2 bằng bao nhiêu?

a)

1 080 V; 18A

b)

120 V; 2 A

c)

1 080 V; 2A

d)

120 V; 18 A

26.

Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?

a)

Roto: nam châm; Stato: cuộn dây

b)

Stato: nam châm; Roto: cuộn dây

c)

Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.

d)

Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.

27.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, khi roto quay, từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số?

a)

f = p/n

b)

n = f.p

c)

f = p.n

d)

p = f.n

28.

Ưu việt của dòng 3 pha so với dòng 1 pha là:

a)

Tiết kiệm dây dẫn trong quá trình truyền tải

b)

Tạo ra đồng thời được 3 dòng điện 1 pha

c)

Chế tạo máy đơn giản hơn

d)

TIết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng

29.

Máy biến áp gồm bao nhiêu cuộn dây?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.