NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGiua ky I
Total questions: 67
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Bài 1: Oxit bazơ K2O có thể tác dụng được với oxit axit là:
a)
A. CO
b)
B. NO
c)
C. SO2
d)
D. CaO
2.
Bài 2: Dãy các chất tác dụng được với oxit bazơ Na2O là:
a)
A. H2O, SO2, HCl
b)
B. H2O, CO, HCl
c)
C. H2O, NO, H2SO4
d)
D. H2O, CO, H2SO4
3.
Bài 3: Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
4.
Bài 4: Oxit nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?
a)
A. Al2O3
b)
B. CuO
c)
C. Na2O
d)
D. MgO
5.
Bài 5: Trong những dãy oxit sau, dãy gồm những chất tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch kiềm là:
a)
A. CuO, CaO, Na2O, K2O
b)
B. CaO, Na2O, K2O, BaO
c)
C. CuO, Na2O, BaO, Fe2O3
d)
D. PbO, ZnO, MgO, Fe2O3
6.
Bài 6: Dãy các chất nào tác dụng được với nước?
a)
A. SO2, CO2, Na2O, CaO
b)
B. NO,CO, Na2O, CaO
c)
C. SO2, CO2, FeO, CaO
d)
D. NO, CO, Na2O, FeO
7.
Bài 7: Khí carbon monoxide (CO) có lẫn tạp chất là khí carbon dioxide (CO2) và sunfur dioxide (SO2). Dùng dung dịch nào sau đây để tách được những tạp chất ra khỏi CO?
a)
A. Dung dịch HCl
b)
B. Dung dịch Ca(OH)2
c)
C. Dung dịch H2SO4
d)
D. Dung dịch NaCl
8.
Bài 8: Dãy chất gồm các oxit axit là:
a)
A. CO2, SO2, NO, P2O5
b)
B. CO2, SO3, Na2O, NO2
c)
C. SO2, P2O5, CO2, SO3
d)
D. H2O, CO, NO, Al2O3
9.
Bài 9: Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
a)
A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
b)
B. MgO, CaO, CuO, FeO.
c)
C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
d)
D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
10.
Bài 10: Dãy chất gồm các oxit bazơ:
a)
A. CuO, NO, MgO, CaO
b)
B. CuO, CaO, MgO, Na2O
c)
C. CaO, CO2, K2O, Na2O
d)
D. K2O, FeO, P2O5, Al2O3
11.
Bài 11: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:
a)
A. CO2 và BaO
b)
B. K2O và NO
c)
C. Fe2O3 và SO3
d)
D. MgO và CO
12.
Bài 12: Hóa chất nào sau đây dùng để khử chua đất trong công nghiệp?
a)
A. CaCO3
b)
B. MgCO3
c)
C. NaCl
d)
D. CaO
13.
Bài 13: Canxi oxit có thể tác dụng được với những chất nào sau đây?
a)
A. H2O, CO2, HCl, H2SO4
b)
B. CO2, HCl, NaOH, H2O
c)
C. Mg, H2O, NaCl, NaOH
d)
D. CO2, HCl, NaCl, H2O
14.
Bài 14: Để nhận biết hai chất rắn màu trắng CaO và P2O5 ta dùng:
a)
A. nước và quỳ tím
b)
B. dung dịch NaCl
c)
C. dung dịch KOH
d)
D. quỳ tím khô
15.
Bài 15: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
a)
A. Nước, sản phẩm là bazơ
b)
B. Axit, sản phẩm là bazơ
c)
C. Nước, sản phẩm là axit
d)
D. Bazơ, sản phẩm là axit
16.
Bài 16: Để nhận biết hai khí SO2 và O2 ta dùng
a)
A. quỳ tím ẩm
b)
B. dung dịch Ca(OH)2
c)
C. dung dịch Ba(OH)2
d)
D. cả A, B, C đều đúng
17.
Bài 17: Khí X là một khí có mùi hắc, khi dẫn khí X vào dung dịch nước vôi trong thì xuất hiện vẩn đục. Hỏi khí X là khí nào?
a)
A. CO2
b)
B. SO2
c)
C. H2
d)
D. H2S
18.
Bài 18: Cho CuO tác dụng với dung dịch H2SO4. Sản phẩm sinh ra là:
a)
A. CuSO4 + H2O
b)
B. Cu2SO4 + H2O
c)
C. CuSO4 + H2
d)
D. Cu2(SO4)2 + H2
19.
Bài 19: Cho CaO tác dụng với dung dịch H2O. Sản phẩm sinh ra là:
a)
A. CaCO3
b)
B. Ca(OH)2
c)
C. Ca(OH)2 + H2
d)
D. CaCO3+ H2
20.
Bài 20: Cho phương trình: ………… + ………. --> BaCO3.Chất còn thiếu ở phương trình hóa học trên là:
a)
A. BaO + H2O
b)
B. Ba(OH)2 + CO2
c)
C. BaO + CO2
d)
D. Ba(OH)2 + H2O
21.
Bài 21: Cho phương trình: SO2 + ………. --> Na2SO3 + ……..Chất còn thiếu ở phương trình hóa học trên là:
a)
A. NaOH; H2
b)
B. Na(OH)2 ; H2O
c)
C. NaOH; H2O
d)
D. Na(OH)2 ; H2
22.
Bài 22: 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:
a)
A. 0,02mol HCl
b)
B. 0,1mol HCl
c)
C. 0,05mol HCl
d)
D. 0,01mol HCl
23.
Bài 23: Hòa tan a gam MgO trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,4M loãng thì phản ứng vừa đủ. Khối lượng của MgO phản ứng là bao nhiêu? ( Mg =24, H = 1, S = 32, O =16)
a)
A. 3,2g
b)
B. 6,4g
c)
C. 1,6g
d)
D. 8g
24.
Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 8 gam CuO cần dùng vừa đủ 500 ml dung dịch H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng là:
a)
A. 0,1M
b)
B. 0,2M
c)
C. 0,3M
d)
D. 0,4M
25.
Bài 25: Cho 2,479 lít CO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 20% thu được BaCO3 và nước. Khối lượng dung dịch Ba(OH)2 đã phản ứng là bao nhiêu? ( Ba = 137, C =12, O =16, H = 1)
a)
A. 85,5g
b)
B. 171g
c)
C. 154g
d)
D. 77g
26.
Bài 26: Cho 4,958lít SO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 thu được CaSO3 và nước. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? ( Ca =40, S =32, O =16)
a)
A. 12g
b)
B. 24g
c)
C. 36g
d)
D. 48g
27.
Bài 27: Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là :
a)
A. 0,8M
b)
B. 0,6M
c)
C. 0,4M
d)
D. 0,2M
28.
Bài 28: Trong những cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
a)
A. CO và Na2O
b)
B. K2O và CO2
c)
C. CO2 và P2O5
d)
D. NO và K2O
29.
Bài 29: Hòa tan 5,6 gam CaO vào 800 ml nước thu được dung dịch nước vôi trong có nồng độ mol là
a)
A. 1,5M
b)
B. 0,125M
c)
C. 0,15M
d)
D. 0,025M
30.
Bài 30: Chất nào sau đây tác dụng với Fe ở nhiệt độ thường tạo ra khí hydrogen là
a)
A. O2
b)
B. HCl
c)
C. CO2
d)
D. H2O
31.
Bài 31: Hiện tượng quan sát được khi cho mẩu magie vào ống nghiệm chứa axit HCl dư là:
a)
A. Mẩu Mg tan dần, không có bọt khí thoát ra
b)
B. Mẩu Mg tan dần, có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được không màu
c)
C. Mẩu Mg tan dần, có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được có màu xanh lam
d)
D. Không xảy ra hiện tượng gì
32.
Bài 32: Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Mg, Zn, Ag, Cu
b)
B. Mg, Zn, Fe, Cu
c)
C. Zn, Fe, Al, Mg
d)
D. Al, Cu, Fe, Ag
33.
Bài 33: Axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
a)
A. Al
b)
B. Fe
c)
C. Mg
d)
D. Ag
34.
Bài 35: Chất nào sau đây tác dụng với axit HCl tạo kết tủa trắng?
a)
A. Ba(OH)2
b)
B. Ca(NO3)2
c)
C. AgNO3
d)
D. MgSO4
35.
Bài 36: Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
a)
A. ZnO, BaCl2
b)
B. CuO, BaCl2
c)
C. BaCl2, Ba(NO3)2
d)
D. Ba(OH)2, ZnO
36.
Bài 37: Dãy các chất có thể tác dụng với dung dịch HCl là:
a)
A. Na, FeO, CuO
b)
B. FeO, CuO, CO2
c)
C. Fe, FeO, CO2
d)
D. Na, FeO, CO2
37.
Bài 38: Dung dịch A tác dụng với CuO tạo ra dung dịch có màu xanh lam. A là
a)
A. NaOH
b)
B. Na2CO3
c)
C. H2SO4
d)
D. Ca(OH)2
38.
Bài 39: Các dung dịch đều làm quỳ tím chuyển đỏ là
a)
A. NaCl, HCl
b)
B. HCl, H2SO4
c)
C. NaOH, KOH
d)
D. NaCl, NaOH
39.
Bài 40: Chất dùng để phân biệt các dung dịch không màu: HCl, H2SO4 loãng là:
a)
A. dd NaOH
b)
B. dd KOH
c)
C. Qùy tím
d)
D. dd BaCl2
40.
Bài 41: Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
a)
A. rót từng giọt nước vào axit.
b)
B. rót từng giọt axit vào nước.
c)
C. cho cả nước và axit vào cùng một lúc.
d)
D. cả 3 cách trên đều được.
41.
Bài 42: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. Cu, Zn, Na
b)
B. Au, Pt, Cu
c)
C. Ag, Ba, Fe
d)
D. Mg, Fe, Zn
42.
Bài 43: Để nhận biết dung dịch H2SO4, người ta thường dùng
a)
A. dung dịch NaOH
b)
B. dung dịch KCl
c)
C. dung dịch BaCl2
d)
D. dung dịch CuSO4
43.
Bài 44: Hiện tượng khi thêm vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch BaCl2 là:
a)
A. Xuất hiện kết tủa hồng.
b)
B. Xuất hiện kết tủa trắng.
c)
C. Xuất hiện kết tủa xanh lam.
d)
D. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
44.
Bài 45: Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 ta thấy xuất hiện
a)
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng
b)
B. Xuất hiện kết tủa màu xanh lam
c)
C. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch
d)
D. Chất kết tủa màu đỏ
45.
Bài 46: Hóa chất có thể dùng để nhận bết 2 axit HCl và H2SO4 là?
a)
A. NaOH
b)
B. Ba(OH)2
c)
C. Fe
d)
D. CaO
46.
Bài 47: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl 10% thì phản ứng vừa đủ. Khối lượng dung dịch HCl đã phản ứng là bao nhiêu? ( Zn =65, H = 1,Cl =35,5)
a)
A. 36,5g
b)
B. 73g
c)
C. 100g
d)
D. 200g
47.
Bài 48: Hòa tan hoàn toàn 20g gam CaCO3 trong dung dịch HCl. Thể tích khí carbondioxide thoát ra ở điều kiện chuẩn là: (Ca =40, C =12, O =16, H =1, Cl =35,5)
a)
A. 2,479 lít
b)
B. 4,958 lít
c)
C. 7,437 lít
d)
D. 9,916 lít
48.
Bài 49: Cho 200ml dd NaOH 2M tác dụng với dung dịch H2SO4 2M thì phản ứng vừa đủ. Thể tích dung dịch H2SO4 2M đã phản ứng là bao nhiêu? ( Zn =65, H = 1,Cl =35,5)
a)
A. 0,05 lít
b)
B. 0,1 lít
c)
C. 0,15 lít
d)
D. 0,2 lít
49.
Bài 50: Cho phương trình: Cu(OH)2 + ………. àCuSO4 + ……...Chất còn thiếu ở phương trình hóa học trên là:
a)
A. H2SO4; H2
b)
B. H2SO4; H2O
c)
C. Na2SO4; NaOH
d)
D. Na2SO4; Na(OH)2
50.
Bài 51: Cho phương trình: Fe2O3 + HCl à ……….. + ……..Chất còn thiếu ở phương trình hóa học trên là:
a)
A. FeCl2; H2
b)
B. FeCl2 ; H2O
c)
C. FeCl3; H2
d)
D. FeCl3 ; H2O
51.
Bài 52: Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?
a)
A. Khí hiđro
b)
B. Khí oxi
c)
C. Khí lưu huỳnh đioxit
d)
D. Khí hiđro sunfua
52.
Bài 53: Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
a)
A. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
b)
B. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
c)
C. CaCO3, BaCl2, MgCl2
d)
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
53.
Bài 54: Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O. Vậy X là:
a)
A. CO
b)
B. CO2
c)
C. H2
d)
D. Cl2
54.
Bài 55: Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, MgO, CuO, Fe2O3, K2O và H2O, có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch bazơ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
55.
Bài 58: Cần bao nhiêu lít dung dịch NaOH 2M để trung hoà 400 ml dung dịch axit gồm H2SO4 1M?
a)
A. 0,1 lít
b)
B. 0,2 lít
c)
C. 0,3 lít
d)
D. 0,4 lít
56.
Bài 59: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 4,9%:
a)
A. 400 g
b)
B. 500 g
c)
C. 420 g
d)
D. 570 g
57.
Bài 60: Để nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, NaOH, HCl, người ta dùng
a)
A. quỳ tím và dung dịch BaCl2.
b)
B. quỳ tím và dung dịch KOH.
c)
C. phenolphtalein.
d)
D. phenolphtalein và dung dịch NaCl.
58.
Bài 61: Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
a)
A. 100 g
b)
B. 80 g
c)
C. 90 g
d)
D. 150 g
59.
Bài 62: Cho vài giọt dd Phenolphtalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:
a)
A. dd không màu
b)
B. dd màu xanh
c)
C. kết tủa trắng
d)
D. dd màu hồng
60.
Bài 63: Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hoá học dùng
a)
A. HCl
b)
B. CO2
c)
C. phenolphtalein
d)
D. nhiệt phân
61.
Bài 64: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:
a)
A. HCl, NaOH
b)
B. H2SO4, HNO3
c)
C. NaOH, Ca(OH)2
d)
D. BaCl2, NaNO3
62.
Bài 65: Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
a)
A. Quỳ tím
b)
B. HCl
c)
C. NaCl
d)
D. H2SO4
63.
Bài 66: Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
a)
A. Có kết tủa trắng xanh
b)
B. Có khí thoát ra
c)
C. Có kết tủa đỏ nâu
d)
D. Kết tủa màu trắng
64.
Bài 67: Nhỏ dd natri hidroxit vào ống nghiệm chứa dd đồng(II) clorua. Xuất hiện:
a)
A. Kết tủa nâu đỏ
b)
B. Kết tủa trắng
c)
C. Kết tủa xanh
d)
D. Kết tủa nâu vàng
65.
Bài 68: Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:
a)
A. NaOH, H2, Cl2
b)
B. NaCl, NaClO, H2, Cl2
c)
C. NaCl, NaClO, Cl2
66.
Bài 69: Nhiệt phân Copper (II) hydroxide Cu(OH)2 thu được sản phẩm nào?
a)
A.CuO + H2
b)
B. CuO + H2O
c)
C. Cu + H2O
d)
D. CuO
67.
Bài 70: Cho phương trình: 2NaOH + CuSO4 à ……….. + ……..Chất còn thiếu ở phương trình hóa học trên là:
a)
A. Cu(OH)2 + Na2SO4
b)
B. Cu(OH)2 + NaSO4
c)
C. CuOH + Na2SO4
d)
D. Cu(OH)2 + Na2SO3
Reset
