Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I SINH 8/2021- 2022

Total questions: 28

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Con người là một trong những đại diện của:

a)

Lớp chim

b)

Lớp thú

c)

Lớp bò sát

d)

Lớp lưỡng cư

2.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ ức

d)

Cơ nhị đầu

3.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

4.

Xương dài ra là do sự phân chia của tế bào ?

a)

Tế bào màng xương

b)

Tế bào mô xương xốp

c)

Tế bào sụn tăng trưởng

d)

Tế bào mô xương cứng

5.

Xương cột sống của người có đặc điểm

a)

Cong hình cung

b)

Cong ở 4 chỗ tạo thành 2 chữ S nối liền

c)

Các xương khớp với nhau bằng khớp răng cưa

d)

Các xương cử động dễ dàng

6.

Thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ tiêu hóa.

7.

Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm:

a)

Màng sinh chất, ti thể, nhân.

b)

Chất tế bào, ribôxôm, nhân con.

c)

Nhân, chất tế bào, trung thể.

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

8.

Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi.

b)

4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.

c)

2 phần: xương đầu, xương thân.

d)

3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân.

9.

Khớp động có chức năng

a)

Các xương gắn chặt bằng khớp răng cưa nên không cử động được

b)

Hai đầu xương có sụn, giữa là dịch khớp nên cử động dễ dàng

c)

Giữa hai đầu xương là đĩa sụn nên cử động còn hạn chế.

d)

Tăng khả năng đàn hồi.

10.

Thành phần cấu tạo của xương gồm

a)

Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao).

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng).

c)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng), có tỉ lệ chất cốt giao không đổi.

d)

chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng), có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi.

11.

Xương có tính chất gì?

a)

Mềm dẻo.

b)

Vững chắc.

c)

Đàn hồi và vững chắc.

d)

Mềm mỏng và vững chắc.

12.

Khớp xương sau đây thuộc loại khớp động là:

a)

Khớp giữa các xương đốt sống.

b)

Khớp trong hộp sọ

c)

Khớp giữa xương cẳng tay và xương cánh tay.

d)

Khớp giữa xương sườn và xương ức.

13.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Nước.

b)

Nước.

c)

Bạch cầu.

d)

Kháng thể.

14.

Hồng cầu có chức năng?

a)

Vận chuyển oxi và cácbonnic

b)

Tiêu diệt vi khuẩn và virut

c)

Tham gia vào quá trình đông máu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Phản xạ là:

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường nhờ cơ chế hóa học.

b)

Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường .

c)

Phản ứng của cơ thể tiếp nhận kích thích của môi trường thông qua hệ cơ chế hóa học

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.

16.

Khi nói về mô nhận định nào dưới đây đúng

a)

Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc khác nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.

b)

Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.

c)

Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, thực hiện các chức năng khác nhau

d)

Tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc khác nhau, thực hiện các chức năng khác nhau

17.

Môi trường trong cơ thể gồm:

a)

Huyết tương, tế bào máu, nước mô.

b)

Huyết tương, nước mô, bạch huyết.

c)

Nước mô, máu, huyết tương.

d)

Bạch huyết , nước mô, máu.

18.

Hoạt động sống của tế bào gồm:

a)

Trao đổi chất, lớn lên, phân chia và cảm ứng.

b)

Trao đổi chất, cảm ứng và giải phóng năng lượng.

c)

Trao đổi chất, phân chia và cảm ứng.

d)

Trao đổi chất, tổng hợp, phân chia.

19.

Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách?

a)

Sự thực bào

b)

Tế bào B: tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

c)

Tế bào T: Nhận diện, tiếp xúc và phá hủy tế bào bị nhiễm bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Hoạt động nào hoạt động của bạch cầu lim phô B

a)

Tự tiết chất bảo vệ cơ thể.

b)

Dùng chân giả để tiêu diệt .

c)

Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

d)

Thực bào

21.

Các tế bào máu gồm

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các đáp án

22.

Nơron là tên gọi khác của tế bào nào sau đây ?

a)

Tế bào cơ vân.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào thần kinh đệm.

d)

Tế bào xương.

23.

Tật cong vẹo cột sống do chủ yếu nguyên nhân nào?

a)

Thức ăn thiếu canxi.

b)

Thức ăn thiếu vitamin A, C, D.

c)

Ngồi học không đúng tư thế.

d)

Đi guốc cao gót.

24.

Kháng thể là?

a)

Là phân tử prôtêin ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể

b)

Là phân tử prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên

c)

Là phân tử prôtêin ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng nguyên

d)

Là phân tử prôtêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng thể

25.

Cơ có tính chất?

a)

Vững chắc và đàn hồi

b)

Co và dãn

c)

Mềm dẻo và dãn

d)

Co và đàn hồi

26.

Miễn dịch nhân tạo là?

a)

Tạo cho cơ thể khả năng miễn dịch bằng văcxin

b)

Khả năng tự chống bệnh của cơ thể

c)

Khả năng cơ thể không bị mắc một bệnh nào đó

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Chất tế bào có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ và kiểm soát sự ra vào của các chất

b)

Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Nhiệm vụ của môn cơ thể người và vệ sinh( Sinh học 8)

a)

Cung cấp kiến thức về cấu tạo và chức năng sinh lý của các cơ quan trong cơ thể

b)

Mối quan hệ giữa cơ thể với môi trường để đề ra biện pháp bảo vệ

c)

Thấy rõ được mối liên quan với các môn khoa học khác

d)

Tất cả các đáp án