wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUAN 10/SINH 9

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

ADN tồn tại chủ yếu ở đâu?

a)

Trong nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Trong tế bào chất

d)

Lục lạp

2.

Đơn vị cấu tạo nên axit nucleic là

a)

riboxom

b)

nucletotit

c)

axit amin

d)

bazo nito

3.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.

c)

Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.

d)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.

4.

Mỗi nucleotit dài bao nhiêu

a)

20 Angstron

b)

34 Angstron

c)

3,4 Angstron

d)

2 Angstron

5.

Đâu là chức năng của tARN?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến protein

b)

Vận chuyển axit amin tới riboxom để dịch mã

c)

Kết hợp với protein để tạo thành riboxom

d)

Mang, bảo quản thông tin di truyền

6.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

7.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta

c)

cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.

8.

Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?

a)

Luộc trứng.

b)

Làm đậu phụ.

c)

Làm phô mai.

d)

Làm dầu dừa.

9.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

10.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

11.

Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là:

a)

ADN

b)

Prôtêin

c)

ARN

12.

Khối lượng của mỗi phân tử prôtêin (được tính bằng đơn vị cacbon) là:

a)

Hàng chục

b)

Hàng ngàn

c)

Hàng trăm ngàn

d)

Hàng triệu

13.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cả 3 yếu tố trên

14.

Đâu là đặc điểm của prôtêin bậc 3?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axiamin

b)

Chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo đều đặn

c)

Hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành kiểu đặc trưng

d)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

15.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

16.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?

a)

Enzim

b)

Kháng thể

c)

Hoocmôn

d)

Tất cả các ý trên

17.

Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

Trong nhân tế bào

b)

Trên phân tử ADN

c)

Trên màng tế bào

d)

Tại ribôxôm của tế bào chất

18.

Yếu tố nào sau đây chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của prôtêin?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin đó.

b)

Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin đó.

c)

Số lượng axit amin trong phân tử prôtêin đó.

d)

Thành phần axit amin trong phân tử prôtêin đó.

19.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

20.

Phân tử prôtêin được cấu tạo từ các đơn phân là gì?

a)

Đường glucôzơ.

b)

Axit amin.

c)

Bazơ nitơ.

d)

Nuclêôtit.

21.

Nhiều chuỗi axit amin có cấu trúc khác nhau liên kết với nhau tương ứng với hình thức cấu trúc ở bậc nào?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

22.

Trong cơ thể ông có bao nhiêu loại axitamin?

a)

15

b)

13

c)

20

d)

10

23.

Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất?

a)

Nhiễm sắc thể.

b)

Xương.       

c)

Hêmôglôbin.

d)

Cơ.