wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT NITRIC

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

2.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

3.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

4.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

5.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

6.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :

a)

NaNO3 tt + H2SO4 (đ) => HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 => 4HNO3

c)

N2O5 + H2O => 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3

7.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

8.

Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?

a)

NH3

b)

N2O.

c)

N2O5

d)

NO2

9.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

10.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

11.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

CO2 và NO2.

12.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

13.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

14.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

15.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

16.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

17.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

18.

Trong phân tử  HNO3 nguyên tử N có :

                         

                   

a)

số oxi hoá +5.

b)

số oxi hoá +4.      

c)

số oxi hoá +1.

d)

   số oxi hoá +3.

19.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

           

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

20.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

21.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

22.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

23.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

24.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

25.

Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:

a)

N2, O2, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

HNO2, O2, H2O.

d)

NO, NO2, H2O.

26.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

K,Na, Fe.

b)

Fe, Al, K.

c)

Fe, Al, Cr.

d)

Cr, Fe, Cu.

27.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

28.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

29.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

30.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

31.

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

a)

4 NH3 + 5O2 => 4NO + 6H2O

b)

NH3 + HCl => NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 => 6NH4Cl + N2

d)

2NH3 + 3CuO => 3Cu + 3H2O + N2

32.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

33.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

34.

Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

35.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

36.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

37.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

38.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

39.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

40.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :

a)

NaNO3 tt + H2SO4 (đ) => HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 => 4HNO3

c)

N2O5 + H2O => 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3

41.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

42.

Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

a)

Mg(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4NO2.

d)

KNO3.

43.

Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

a)

3,36 lít.

b)

33,60 lít.

c)

7,62 lít.

d)

6,72 lít.

44.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

45.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

46.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

a)

25,6 gam.

b)

16 gam.

c)

2,56 gam

d)

8 gam.

47.

Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là :

a)

7,2 gam và 11,2 gam.

b)

4,8 gam và 16,8 gam.

c)

4,8 gam và 3,36 gam.

d)

11,2 gam và 7,2 gam.

48.

Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :

a)

18,90 gam.

b)

37,80 gam.

c)

39,80 gam.

d)

28,35 gam.

49.

Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là

a)

34,04 gam.

b)

34,64 gam.

c)

34,84 gam.

d)

44,6 gam.